
Thông tin tuyển sinh được tổng hợp thành một trang dễ quét: phương thức, chương trình, điểm chuẩn và học phí.
Thông tin nhận diện trường và quy mô dữ liệu tuyển sinh đang có trong UniMap.
UniMap đang cập nhật mô tả chi tiết cho trường này.
Tách phần phương thức khỏi bảng chương trình để dễ hiểu hơn khi đọc đề án tuyển sinh.
Danh sách chương trình được làm thoáng hơn, ưu tiên mã xét tuyển, tên chương trình và chỉ tiêu.
19 chương trình năm 2026
| Mã | Chương trình | Ngành | Chỉ tiêu |
|---|---|---|---|
| 7340301 | Kế toán Đại học · Chính quy | Kế toán | - |
| 7340301_2 | Kế toán (Định hướng ACCA) Đại học · Chính quy | Kế toán (Định hướng ACCA) | - |
| 7460108 | Khoa học dữ liệu Đại học · Chính quy | Khoa học dữ liệu | - |
| 7340302 | Kiểm toán Đại học · Chính quy | Kiểm toán | - |
| 7310104 | Kinh tế đầu tư Đại học · Chính quy | Kinh tế đầu tư | - |
| 7310106_1 | Kinh tế đối ngoại chất lượng cao Đại học · Chính quy | Kinh tế đối ngoại chất lượng cao | - |
| 7310101 | Kinh tế nguồn nhân lực Đại học · Chính quy | Kinh tế nguồn nhân lực | - |
| 7310105 | Kinh tế phát triển Đại học · Chính quy | Kinh tế phát triển | - |
| 7310106 | Kinh tế quốc tế Đại học · Chính quy | Kinh tế quốc tế | - |
| 7310109 | Kinh tế và kinh doanh số Đại học · Chính quy | Kinh tế và kinh doanh số | - |
| 7380107 | Luật Kinh tế Đại học · Chính quy | Luật Kinh tế | - |
| 7340115 | Marketing Đại học · Chính quy | Marketing | - |
| 7310205 | Quản lý công Đại học · Chính quy | Quản lý công | - |
| 7340101_2 | Quản trị dịch vụ cao cấp Đại học · Chính quy | Quản trị dịch vụ cao cấp | - |
| 7340101 | Quản trị kinh doanh Đại học · Chính quy | Quản trị kinh doanh | - |
| 7340101_1 | Quản trị kinh doanh chất lượng cao Đại học · Chính quy | Quản trị kinh doanh chất lượng cao | - |
| 7340201 | Tài chính - Ngân hàng Đại học · Chính quy | Tài chính - Ngân hàng | - |
| 7340201_1 | Tài chính chất lượng cao Đại học · Chính quy | Tài chính chất lượng cao | - |
| 7220201 | Tiếng Anh trong Kinh tế và kinh doanh Đại học · Chính quy | Tiếng Anh trong Kinh tế và kinh doanh | - |
Phần điểm chuẩn tách riêng top điểm cao và bảng đầy đủ để học sinh nhanh chóng xác định mức cạnh tranh.
Điểm chuẩn 2025 dùng để tham khảo. Điểm chuẩn 2026 thường công bố vào tháng 8.
| Chương trình | Phương thức | Tổ hợp | Điểm |
|---|---|---|---|
| DC25-NGON-NGU-ANH - Ngôn ngữ Anh | Điểm thi THPT | - | 30.02/150 |
| DC25-KINH-TE - Kinh tế | Điểm thi THPT | - | 22.02/30 |
| DC25-KINH-TE-PHAT-TRIEN - Kinh tế phát triển | Điểm thi THPT | - | 22.36/30 |
| DC25-KINH-TE-QUOC-TE - Kinh tế quốc tế | Điểm thi THPT | - | 22/30 |
| DC25-KINH-TE-QUOC-TE-CHUYEN-NGANH-KINH-TE-OI- - Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh) | Điểm thi THPT | - | 28.61/30 |
| DC25-KINH-TE-QUOC-TE-CHUYEN-NGANH-KINH-DOANH- - Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh doanh toàn cầu) | Điểm thi THPT | - | 27.14/30 |
| DC25-KINH-TE-SO - Kinh tế số | Điểm thi THPT | - | 23.35/30 |
| DC25-QUAN-LY-NHA-NUOC - Quản lý nhà nước | Điểm thi THPT | - | 26.39/30 |
| DC25-QUAN-TRI-KINH-DOANH - Quản trị kinh doanh | Điểm thi THPT | - | 22.30/30 |
| DC25-QUAN-TRI-KINH-DOANH-CHUYEN-NGANH-QUAN-TR - Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh) | Điểm thi THPT | - | 28.91/30 |
| DC25-MARKETING - Marketing | Điểm thi THPT | - | 28.66/30 |
| DC25-TAI-CHINH-NGAN-HANG-CHUYEN-NGANH-TAI-CHI - Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh) | Điểm thi THPT | - | 29.90/30 |
| DC25-TAI-CHINH-NGAN-HANG - Tài chính - Ngân hàng | Điểm thi THPT | - | 26.54/30 |
| DC25-KE-TOAN - Kế toán | Điểm thi THPT | - | 23.23/30 |
| DC25-LUAT-KINH-TE - Luật Kinh tế | Điểm thi THPT | - | 26.73/30 |
Hiển thị khoảng học phí theo chương trình để phụ huynh và học sinh dễ so sánh trước khi chốt nguyện vọng.
| Chương trình | Học phí |
|---|---|
| 7460108 - Khoa học dữ liệu | 35 triệu/năm |
| 7310106_1 - Kinh tế đối ngoại chất lượng cao | 35 triệu - 40 triệu/năm |
| 7340101_1 - Quản trị kinh doanh chất lượng cao | 35 triệu - 40 triệu/năm |
| 7340101_2 - Quản trị dịch vụ cao cấp | 35 triệu - 40 triệu/năm |
| 7340201_1 - Tài chính chất lượng cao | 35 triệu - 40 triệu/năm |
| 7340301_2 - Kế toán (Định hướng ACCA) | 35 triệu/năm |
| 7220201 - Tiếng Anh trong Kinh tế và kinh doanh | 28 triệu/năm |
| 7310101 - Kinh tế nguồn nhân lực | 28 triệu/năm |
| 7310104 - Kinh tế đầu tư | 28 triệu/năm |
| 7310105 - Kinh tế phát triển | 28 triệu/năm |
| 7310106 - Kinh tế quốc tế | 28 triệu/năm |
| 7310109 - Kinh tế và kinh doanh số | 28 triệu/năm |
| 7310205 - Quản lý công | 28 triệu/năm |
| 7340101 - Quản trị kinh doanh | 28 triệu/năm |
| 7340115 - Marketing | 28 triệu/năm |
| 7340201 - Tài chính - Ngân hàng | 28 triệu/năm |
| 7340301 - Kế toán | 28 triệu/năm |
| 7340302 - Kiểm toán | 28 triệu/năm |
| 7380107 - Luật Kinh tế | 28 triệu/năm |