
Thông tin tuyển sinh được tổng hợp thành một trang dễ quét: phương thức, chương trình, điểm chuẩn và học phí.
Thông tin nhận diện trường và quy mô dữ liệu tuyển sinh đang có trong UniMap.
UniMap đang cập nhật mô tả chi tiết cho trường này.
Tách phần phương thức khỏi bảng chương trình để dễ hiểu hơn khi đọc đề án tuyển sinh.
Danh sách chương trình được làm thoáng hơn, ưu tiên mã xét tuyển, tên chương trình và chỉ tiêu.
50 chương trình năm 2026
| Mã | Chương trình | Ngành | Chỉ tiêu |
|---|---|---|---|
| HCTOULON1 | Bảo hiểm - Ngân hàng - Tài chính (LKĐT Toulon) Đại học · Chính quy | Bảo hiểm - Ngân hàng - Tài chính (LKĐT Toulon) | - |
| HCDDP | Chương trình LKĐT mỗi bên cấp Một Bằng cử nhân DDP Đại học · Chính quy | Chương trình LKĐT mỗi bên cấp Một Bằng cử nhân DDP | - |
| HY0402 | Công nghệ thương mại điện tử (Cơ sở Hưng Yên) Đại học · Chính quy | Công nghệ thương mại điện tử (Cơ sở Hưng Yên) | - |
| HC0119QT | Đầu tư tài chính (Theo định hướng ICAEW CFAB) Đại học · Chính quy | Đầu tư tài chính (Theo định hướng ICAEW CFAB) | - |
| HC1102QT | Digital Marketing (Theo định hướng ICDL) Đại học · Chính quy | Digital Marketing (Theo định hướng ICDL) | - |
| HS0106QT | Hải quan và Logistics (Cơ sở TP HCM) Đại học · Chính quy | Hải quan và Logistics (Cơ sở TP HCM) | - |
| HC0106QT | Hải quan và Logistics (Theo định hướng FIATA) Đại học · Chính quy | Hải quan và Logistics (Theo định hướng FIATA) | - |
| HC0214 | Kế toán Đại học · Chính quy | Kế toán | - |
| HCTOULON2 | Kế toán – Kiểm soát – Kiểm toán (LKĐT Toulon) Đại học · Chính quy | Kế toán – Kiểm soát – Kiểm toán (LKĐT Toulon) | - |
| HY0213 | Kế toán (Cơ sở Hưng Yên) Đại học · Chính quy | Kế toán (Cơ sở Hưng Yên) | - |
| HC0203QT | Kế toán công (Theo định hướng ACCA) Đại học · Chính quy | Kế toán công (Theo định hướng ACCA) | - |
| HS0201QT | Kế toán doanh nghiệp (Cơ sở TP HCM) Đại học · Chính quy | Kế toán doanh nghiệp (Cơ sở TP HCM) | - |
| HC0201QT | Kế toán doanh nghiệp (Theo định hướng ACCA) Đại học · Chính quy | Kế toán doanh nghiệp (Theo định hướng ACCA) | - |
| HC0202QT | Kế toán quản trị và Kiểm soát quản lý (Theo định hướng CMA) Đại học · Chính quy | Kế toán quản trị và Kiểm soát quản lý (Theo định hướng CMA) | - |
| HC1412 | Khoa học dữ liệu Đại học · Chính quy | Khoa học dữ liệu | - |
| HC1001 | Kiểm toán Đại học · Chính quy | Kiểm toán | - |
| HY1001 | Kiểm toán (Cơ sở Hưng Yên) Đại học · Chính quy | Kiểm toán (Cơ sở Hưng Yên) | - |
| HS1001QT | Kiểm toán (Cơ sở TP HCM) Đại học · Chính quy | Kiểm toán (Cơ sở TP HCM) | - |
| HC1001QT | Kiểm toán (Theo định hướng ICAEW CFAB) Đại học · Chính quy | Kiểm toán (Theo định hướng ICAEW CFAB) | - |
| HC1501QT | Kinh doanh quốc tế (Theo định hướng ICAEW CFAB) Đại học · Chính quy | Kinh doanh quốc tế (Theo định hướng ICAEW CFAB) | - |
| HC0613 | Kinh tế Đại học · Chính quy | Kinh tế | - |
| HC1601 | Kinh tế chính trị - Tài chính Đại học · Chính quy | Kinh tế chính trị - Tài chính | - |
| HC1201 | Kinh tế đầu tư Đại học · Chính quy | Kinh tế đầu tư | - |
| HC1201QT | Kinh tế đầu tư (Theo định hướng ACCA) Đại học · Chính quy | Kinh tế đầu tư (Theo định hướng ACCA) | - |
| HC1701 | Luật kinh doanh Đại học · Chính quy | Luật kinh doanh | - |
| HC1101 | Marketing Đại học · Chính quy | Marketing | - |
| HY1101 | Marketing (Cơ sở Hưng Yên) Đại học · Chính quy | Marketing (Cơ sở Hưng Yên) | - |
| HC0115QT | Ngân hàng (Theo định hướng ICAEW CFAB) Đại học · Chính quy | Ngân hàng (Theo định hướng ICAEW CFAB) | - |
| HC0512 | Ngôn ngữ Anh Đại học · Chính quy | Ngôn ngữ Anh | - |
| HS0109QT | Phân tích tài chính (Cơ sở TP HCM) Đại học · Chính quy | Phân tích tài chính (Cơ sở TP HCM) | - |
| HC0109QT | Phân tích tài chính (Theo định hướng ICAEW CFAB) Đại học · Chính quy | Phân tích tài chính (Theo định hướng ICAEW CFAB) | - |
| HY0603 | Quản lý kinh tế (Cơ sở Hưng Yên) Đại học · Chính quy | Quản lý kinh tế (Cơ sở Hưng Yên) | - |
| HC0701 | Quản lý tài chính công Đại học · Chính quy | Quản lý tài chính công | - |
| HC0301QT | Quản trị doanh nghiệp (Theo định hướng ICAEW CFAB) Đại học · Chính quy | Quản trị doanh nghiệp (Theo định hướng ICAEW CFAB) | - |
| HC0312 | Quản trị kinh doanh Đại học · Chính quy | Quản trị kinh doanh | - |
| HY0312 | Quản trị kinh doanh (Cơ sở Hưng Yên) Đại học · Chính quy | Quản trị kinh doanh (Cơ sở Hưng Yên) | - |
| HC0303QT | Quản trị kinh doanh khách sạn (Theo định hướng AHLEI) Đại học · Chính quy | Quản trị kinh doanh khách sạn (Theo định hướng AHLEI) | - |
| HC0119 | Tài chính - Ngân hàng Đại học · Chính quy | Tài chính - Ngân hàng | - |
| HY0151 | Tài chính – Ngân hàng (Cơ sở Hưng Yên) Đại học · Chính quy | Tài chính – Ngân hàng (Cơ sở Hưng Yên) | - |
| HC0801 | Tài chính bảo hiểm Đại học · Chính quy | Tài chính bảo hiểm | - |
| HS0111QT | Tài chính doanh nghiệp (Cơ sở TP HCM) Đại học · Chính quy | Tài chính doanh nghiệp (Cơ sở TP HCM) | - |
| HC0111QT | Tài chính doanh nghiệp (Theo định hướng ACCA) Đại học · Chính quy | Tài chính doanh nghiệp (Theo định hướng ACCA) | - |
| HC0108QT | Tài chính quốc tế (Theo định hướng CMA) Đại học · Chính quy | Tài chính quốc tế (Theo định hướng CMA) | - |
| HC0901 | Thẩm định giá và kinh doanh bất động sản Đại học · Chính quy | Thẩm định giá và kinh doanh bất động sản | - |
| HC0901QT | Thẩm định giá và kinh doanh bất động sản (Theo định hướng ACCA) Đại học · Chính quy | Thẩm định giá và kinh doanh bất động sản (Theo định hướng ACCA) | - |
| HC0101QT | Thuế và Quản trị thuế (Theo định hướng ACCA) Đại học · Chính quy | Thuế và Quản trị thuế (Theo định hướng ACCA) | - |
| HY1502 | Thương mại quốc tế (Cơ sở Hưng Yên) Đại học · Chính quy | Thương mại quốc tế (Cơ sở Hưng Yên) | - |
| HC0401 | Tin học tài chính kế toán Đại học · Chính quy | Tin học tài chính kế toán | - |
| HC1812 | Toán kinh tế Đại học · Chính quy | Toán kinh tế | - |
| HC1301 | Trí tuệ nhân tạo trong tài chính kế toán Đại học · Chính quy | Trí tuệ nhân tạo trong tài chính kế toán | - |
Phần điểm chuẩn tách riêng top điểm cao và bảng đầy đủ để học sinh nhanh chóng xác định mức cạnh tranh.
Điểm chuẩn 2025 dùng để tham khảo. Điểm chuẩn 2026 thường công bố vào tháng 8.
| Chương trình | Phương thức | Tổ hợp | Điểm |
|---|---|---|---|
| DC25-TIENG-ANH-TAI-CHINH-KE-TOAN - Tiếng Anh tài chính kế toán | Điểm thi THPT | - | 24.10/30 |
| DC25-KINH-TE-VA-QUAN-LY-NGUON-LUC-TAI-CHINH - Kinh tế và quản lý nguồn lực tài chính | Điểm thi THPT | - | 25.43/30 |
| DC25-KINH-TE-CHINH-TRI-TAI-CHINH - Kinh tế chính trị - tài chính | Điểm thi THPT | - | 24.92/30 |
| DC25-KINH-TE-AU-TU - Kinh tế đầu tư | Điểm thi THPT | - | 25.56/30 |
| DC25-KINH-TE-AU-TU-THEO-INH-HUONG-ACCA - Kinh tế đầu tư (Theo định hướng ACCA) | Điểm thi THPT | - | 22.82/30 |
| DC25-TOAN-TAI-CHINH - Toán tài chính | Điểm thi THPT | - | 24.57/30 |
| DC25-QUAN-TRI-DOANH-NGHIEP-QUAN-TRI-KINH-DOAN - Quản trị doanh nghiệp; Quản trị kinh doanh du lịch | Điểm thi THPT | - | 24.98/30 |
| DC25-QUAN-TRI-DOANH-NGHIEP-THEO-INH-HUONG-ICA - Quản trị doanh nghiệp (Theo định hướng ICAEW CFAB) | Điểm thi THPT | - | 22.58/30 |
| DC25-MARKETING - Marketing | Điểm thi THPT | - | 26.23/30 |
| DC25-DIGITAL-MARKETING-THEO-INH-HUONG-ICDL - Digital Marketing (Theo định hướng ICDL) | Điểm thi THPT | - | 23.44/30 |
| DC25-THAM-INH-GIA-VA-KINH-DOANH-BAT-ONG-SAN - Thẩm định giá và kinh doanh bất động sản | Điểm thi THPT | - | 21.51/30 |
| DC25-THAM-INH-GIA-VA-KINH-DOANH-BAT-ONG-SAN-T - Thẩm định giá và kinh doanh bất động sản (Theo định hướng ACCA) | Điểm thi THPT | - | 21/30 |
| DC25-KINH-DOANH-QUOC-TE-THEO-INH-HUONG-ICAEW- - Kinh doanh quốc tế (Theo định hướng ICAEW CFAB) | Điểm thi THPT | - | 24.89/30 |
| DC25-TAI-CHINH-NGAN-HANG-1-CN-THUE-HAI-QUAN-V - Tài chính - Ngân hàng 1 (CN Thuế; Hải quan và Nghiệp vụ ngoại thương; Tài chính quốc tế) | Điểm thi THPT | - | 25.47/30 |
| DC25-TAI-CHINH-NGAN-HANG-2-CN-TAI-CHINH-DOANH - Tài chính - Ngân hàng 2 (CN Tài chính doanh nghiệp; Phân tích tài chính) | Điểm thi THPT | - | 26.31/30 |
| DC25-TAI-CHINH-NGAN-HANG-3-CN-NGAN-HANG-AU-TU - Tài chính - Ngân hàng 3 (CN Ngân hàng; Đầu tư tài chính) | Điểm thi THPT | - | 25.40/30 |
| DC25-THUE-VA-QUAN-TRI-THUE-THEO-INH-HUONG-ACC - Thuế và Quản trị thuế (Theo định hướng ACCA) | Điểm thi THPT | - | 21/30 |
| DC25-HAI-QUAN-VA-LOGISTICS-THEO-INH-HUONG-FIA - Hải quan và Logistics (Theo định hướng FIATA) | Điểm thi THPT | - | 21.30/30 |
| DC25-PHAN-TICH-TAI-CHINH-THEO-INH-HUONG-ICAEW - Phân tích tài chính (Theo định hướng ICAEW CFAB) | Điểm thi THPT | - | 21/30 |
| DC25-TAI-CHINH-DOANH-NGHIEP-THEO-INH-HUONG-AC - Tài chính doanh nghiệp (Theo định hướng ACCA) | Điểm thi THPT | - | 21/30 |
| DC25-NGAN-HANG-THEO-INH-HUONG-ICAEW-CFAB - Ngân hàng (Theo định hướng ICAEW CFAB) | Điểm thi THPT | - | 21/30 |
| DC25-AU-TU-TAI-CHINH-THEO-INH-HUONG-ICAEW-CFA - Đầu tư tài chính (Theo định hướng ICAEW CFAB) | Điểm thi THPT | - | 21/30 |
| DC25-TAI-CHINH-BAO-HIEM - Tài chính bảo hiểm | Điểm thi THPT | - | 22.56/30 |
| DC25-KE-TOAN-DOANH-NGHIEP-KE-TOAN-CONG - Kế toán doanh nghiệp; Kế toán công | Điểm thi THPT | - | 25.01/30 |
| DC25-KE-TOAN-DOANH-NGHIEP-THEO-INH-HUONG-ACCA - Kế toán doanh nghiệp (Theo định hướng ACCA) | Điểm thi THPT | - | 21.50/30 |
| DC25-KE-TOAN-QUAN-TRI-VA-KIEM-SOAT-QUAN-LY-TH - Kế toán quản trị và Kiểm soát quản lý (Theo định hướng CMA) | Điểm thi THPT | - | 21/30 |
| DC25-KE-TOAN-CONG-THEO-INH-HUONG-ACCA - Kế toán công (Theo định hướng ACCA) | Điểm thi THPT | - | 21.50/30 |
| DC25-KIEM-TOAN - Kiểm toán | Điểm thi THPT | - | 26.60/30 |
| DC25-KIEM-TOAN-THEO-INH-HUONG-ICAEW-CFAB - Kiểm toán (Theo định hướng ICAEW CFAB) | Điểm thi THPT | - | 21.50/30 |
| DC25-QUAN-LY-TAI-CHINH-CONG - Quản lý tài chính công | Điểm thi THPT | - | 22.55/30 |
| DC25-TIN-HOC-TAI-CHINH-KE-TOAN - Tin học tài chính kế toán | Điểm thi THPT | - | 25.07/30 |
| DC25-LUAT-KINH-DOANH - Luật kinh doanh | Điểm thi THPT | - | 25.12/30 |
| DC25-KHOA-HOC-DU-LIEU-TRONG-TAI-CHINH - Khoa học dữ liệu trong tài chính | Điểm thi THPT | - | 25.52/30 |
| DC25-TRI-TUE-NHAN-TAO-TRONG-TAI-CHINH-KE-TOAN - Trí tuệ nhân tạo trong tài chính kế toán | Điểm thi THPT | - | 24.97/30 |
| DC25-TIENG-ANH-TAI-CHINH-KE-TOAN - Tiếng Anh tài chính kế toán | Kết hợp | - | 24.10/30 |
| DC25-KINH-TE-VA-QUAN-LY-NGUON-LUC-TAI-CHINH - Kinh tế và quản lý nguồn lực tài chính | Kết hợp | - | 25.43/30 |
| DC25-KINH-TE-CHINH-TRI-TAI-CHINH - Kinh tế chính trị - tài chính | Kết hợp | - | 24.92/30 |
| DC25-KINH-TE-AU-TU - Kinh tế đầu tư | Kết hợp | - | 25.56/30 |
| DC25-KINH-TE-AU-TU-THEO-INH-HUONG-ACCA - Kinh tế đầu tư (Theo định hướng ACCA) | Kết hợp | - | 22.82/30 |
| DC25-TOAN-TAI-CHINH - Toán tài chính | Kết hợp | - | 24.57/30 |
| DC25-QUAN-TRI-DOANH-NGHIEP-QUAN-TRI-KINH-DOAN - Quản trị doanh nghiệp; Quản trị kinh doanh du lịch | Kết hợp | - | 24.98/30 |
| DC25-TIN-HOC-TAI-CHINH-KE-TOAN - Tin học tài chính kế toán | Kết hợp | - | 25.07/30 |
| DC25-QUAN-TRI-DOANH-NGHIEP-THEO-INH-HUONG-ICA - Quản trị doanh nghiệp (Theo định hướng ICAEW CFAB) | Kết hợp | - | 22.58/30 |
| DC25-MARKETING - Marketing | Kết hợp | - | 26.23/30 |
| DC25-DIGITAL-MARKETING-THEO-INH-HUONG-ICDL - Digital Marketing (Theo định hướng ICDL) | Kết hợp | - | 23.44/30 |
| DC25-THAM-INH-GIA-VA-KINH-DOANH-BAT-ONG-SAN - Thẩm định giá và kinh doanh bất động sản | Kết hợp | - | 21.51/30 |
| DC25-THAM-INH-GIA-VA-KINH-DOANH-BAT-ONG-SAN-T - Thẩm định giá và kinh doanh bất động sản (Theo định hướng ACCA) | Kết hợp | - | 21/30 |
| DC25-KINH-DOANH-QUOC-TE-THEO-INH-HUONG-ICAEW- - Kinh doanh quốc tế (Theo định hướng ICAEW CFAB) | Kết hợp | - | 24.89/30 |
| DC25-TAI-CHINH-NGAN-HANG-1-CN-THUE-HAI-QUAN-V - Tài chính - Ngân hàng 1 (CN Thuế; Hải quan và Nghiệp vụ ngoại thương; Tài chính quốc tế) | Kết hợp | - | 25.47/30 |
| DC25-TAI-CHINH-NGAN-HANG-2-CN-TAI-CHINH-DOANH - Tài chính - Ngân hàng 2 (CN Tài chính doanh nghiệp; Phân tích tài chính) | Kết hợp | - | 26.31/30 |
| DC25-TAI-CHINH-NGAN-HANG-3-CN-NGAN-HANG-AU-TU - Tài chính - Ngân hàng 3 (CN Ngân hàng; Đầu tư tài chính) | Kết hợp | - | 25.40/30 |
| DC25-THUE-VA-QUAN-TRI-THUE-THEO-INH-HUONG-ACC - Thuế và Quản trị thuế (Theo định hướng ACCA) | Kết hợp | - | 21/30 |
| DC25-HAI-QUAN-VA-LOGISTICS-THEO-INH-HUONG-FIA - Hải quan và Logistics (Theo định hướng FIATA) | Kết hợp | - | 21.30/30 |
| DC25-PHAN-TICH-TAI-CHINH-THEO-INH-HUONG-ICAEW - Phân tích tài chính (Theo định hướng ICAEW CFAB) | Kết hợp | - | 21/30 |
| DC25-TAI-CHINH-DOANH-NGHIEP-THEO-INH-HUONG-AC - Tài chính doanh nghiệp (Theo định hướng ACCA) | Kết hợp | - | 21/30 |
| DC25-NGAN-HANG-THEO-INH-HUONG-ICAEW-CFAB - Ngân hàng (Theo định hướng ICAEW CFAB) | Kết hợp | - | 21/30 |
| DC25-AU-TU-TAI-CHINH-THEO-INH-HUONG-ICAEW-CFA - Đầu tư tài chính (Theo định hướng ICAEW CFAB) | Kết hợp | - | 21/30 |
| DC25-TAI-CHINH-BAO-HIEM - Tài chính bảo hiểm | Kết hợp | - | 22.56/30 |
| DC25-KE-TOAN-DOANH-NGHIEP-KE-TOAN-CONG - Kế toán doanh nghiệp; Kế toán công | Kết hợp | - | 25.01/30 |
| DC25-KE-TOAN-DOANH-NGHIEP-THEO-INH-HUONG-ACCA - Kế toán doanh nghiệp (Theo định hướng ACCA) | Kết hợp | - | 21.50/30 |
| DC25-KE-TOAN-QUAN-TRI-VA-KIEM-SOAT-QUAN-LY-TH - Kế toán quản trị và Kiểm soát quản lý (Theo định hướng CMA) | Kết hợp | - | 21/30 |
| DC25-KE-TOAN-CONG-THEO-INH-HUONG-ACCA - Kế toán công (Theo định hướng ACCA) | Kết hợp | - | 21.50/30 |
| DC25-KIEM-TOAN - Kiểm toán | Kết hợp | - | 26.60/30 |
| DC25-KIEM-TOAN-THEO-INH-HUONG-ICAEW-CFAB - Kiểm toán (Theo định hướng ICAEW CFAB) | Kết hợp | - | 21.50/30 |
| DC25-QUAN-LY-TAI-CHINH-CONG - Quản lý tài chính công | Kết hợp | - | 22.55/30 |
| DC25-LUAT-KINH-DOANH - Luật kinh doanh | Kết hợp | - | 25.12/30 |
| DC25-KHOA-HOC-DU-LIEU-TRONG-TAI-CHINH - Khoa học dữ liệu trong tài chính | Kết hợp | - | 25.52/30 |
| DC25-TRI-TUE-NHAN-TAO-TRONG-TAI-CHINH-KE-TOAN - Trí tuệ nhân tạo trong tài chính kế toán | Kết hợp | - | 24.97/30 |
Hiển thị khoảng học phí theo chương trình để phụ huynh và học sinh dễ so sánh trước khi chốt nguyện vọng.