
Thông tin tuyển sinh được tổng hợp thành một trang dễ quét: phương thức, chương trình, điểm chuẩn và học phí.
Thông tin nhận diện trường và quy mô dữ liệu tuyển sinh đang có trong UniMap.
UniMap đang cập nhật mô tả chi tiết cho trường này.
Tách phần phương thức khỏi bảng chương trình để dễ hiểu hơn khi đọc đề án tuyển sinh.
Danh sách chương trình được làm thoáng hơn, ưu tiên mã xét tuyển, tên chương trình và chỉ tiêu.
45 chương trình năm 2026
| Mã | Chương trình | Ngành | Chỉ tiêu |
|---|---|---|---|
| MIS02 | Chất lượng cao Hệ thống thông tin quản lý Đại học · Chính quy | Chất lượng cao Hệ thống thông tin quản lý | - |
| FIN04 | Chất lượng cao Hoạch định và tư vấn tài chính Đại học · Chính quy | Chất lượng cao Hoạch định và tư vấn tài chính | - |
| ACT01 | Chất lượng cao Kế toán Đại học · Chính quy | Chất lượng cao Kế toán | - |
| ACT05 | Chất lượng cao Kiểm toán Đại học · Chính quy | Chất lượng cao Kiểm toán | - |
| IB04 | Chất lượng cao Kinh doanh quốc tế Đại học · Chính quy | Chất lượng cao Kinh doanh quốc tế | - |
| BUS09 | Chất lượng cao Kinh doanh số Đại học · Chính quy | Chất lượng cao Kinh doanh số | - |
| ECON02 | Chất lượng cao Kinh tế đầu tư Đại học · Chính quy | Chất lượng cao Kinh tế đầu tư | - |
| IB06 | Chất lượng cao Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng Đại học · Chính quy | Chất lượng cao Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | - |
| LAW03 | Chất lượng cao Luật Kinh tế Đại học · Chính quy | Chất lượng cao Luật Kinh tế | - |
| BUS06 | Chất lượng cao Marketing số Đại học · Chính quy | Chất lượng cao Marketing số | - |
| BANK01 | Chất lượng cao Ngân hàng Đại học · Chính quy | Chất lượng cao Ngân hàng | - |
| BANK07 | Chất lượng cao Ngân hàng trung ương và chính sách công Đại học · Chính quy | Chất lượng cao Ngân hàng trung ương và chính sách công | - |
| BANK06 | Chất lượng cao Ngân hàng và Tài chính quốc tế Đại học · Chính quy | Chất lượng cao Ngân hàng và Tài chính quốc tế | - |
| FL02 | Chất lượng cao Ngôn ngữ Anh Tài chính – Ngân hàng Đại học · Chính quy | Chất lượng cao Ngôn ngữ Anh Tài chính – Ngân hàng | - |
| BUS01 | Chất lượng cao Quản trị kinh doanh Đại học · Chính quy | Chất lượng cao Quản trị kinh doanh | - |
| BUS08 | Chất lượng cao Quản trị nhân lực Đại học · Chính quy | Chất lượng cao Quản trị nhân lực | - |
| FIN01 | Chất lượng cao Tài chính Đại học · Chính quy | Chất lượng cao Tài chính | - |
| IB05 | Chất lượng cao Thương mại điện tử Đại học · Chính quy | Chất lượng cao Thương mại điện tử | - |
| FIN05 | Công nghệ tài chính Đại học · Chính quy | Công nghệ tài chính | - |
| IT01 | Công nghệ thông tin Đại học · Chính quy | Công nghệ thông tin | - |
| MIS01 | Hệ thống thông tin quản lý Đại học · Chính quy | Hệ thống thông tin quản lý | - |
| ACT02 | Kế toán Đại học · Chính quy | Kế toán | - |
| ACT06 | Kế toán (Định hướng Nhật bản) Đại học · Chính quy | Kế toán (Định hướng Nhật bản) | - |
| ACT03 | Kế toán (Liên kết ĐH Sunderland, Anh. Cấp song bằng) Đại học · Chính quy | Kế toán (Liên kết ĐH Sunderland, Anh. Cấp song bằng) | - |
| DS01 | Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh Đại học · Chính quy | Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh | - |
| ACT04 | Kiểm toán Đại học · Chính quy | Kiểm toán | - |
| IB01 | Kinh doanh quốc tế Đại học · Chính quy | Kinh doanh quốc tế | - |
| ECON01 | Kinh tế đầu tư Đại học · Chính quy | Kinh tế đầu tư | - |
| ECON03 | Kinh tế quốc tế Đại học · Chính quy | Kinh tế quốc tế | - |
| IB02 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Đại học · Chính quy | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | - |
| LAW04 | Luật học Đại học · Chính quy | Luật học | - |
| LAW01 | Luật kinh tế Đại học · Chính quy | Luật kinh tế | - |
| BUS07 | Marketing Đại học · Chính quy | Marketing | - |
| BUS11 | Marketing - Đại học West of England (UWE), Anh Đại học · Chính quy | Marketing - Đại học West of England (UWE), Anh | - |
| BANK02 | Ngân hàng Đại học · Chính quy | Ngân hàng | - |
| BANK03 | Ngân hàng số Đại học · Chính quy | Ngân hàng số | - |
| BANK08 | Ngân hàng Tài chính - Đại học West of England (UWE), Anh Đại học · Chính quy | Ngân hàng Tài chính - Đại học West of England (UWE), Anh | - |
| FL01 | Ngôn ngữ Anh Tài chính – Ngân hàng Đại học · Chính quy | Ngôn ngữ Anh Tài chính – Ngân hàng | - |
| BUS03 | Quản trị du lịch Đại học · Chính quy | Quản trị du lịch | - |
| BUS02 | Quản trị kinh doanh Đại học · Chính quy | Quản trị kinh doanh | - |
| BUS04 | Quản trị kinh doanh (Liên kết với ĐH CityU, Hoa kỳ) Đại học · Chính quy | Quản trị kinh doanh (Liên kết với ĐH CityU, Hoa kỳ) | - |
| IB07 | Quản trị kinh doanh quốc tế - Đại học West of England (UWE), Anh Đại học · Chính quy | Quản trị kinh doanh quốc tế - Đại học West of England (UWE), Anh | - |
| BUS10 | Quản trị kinh doanh, Hàng hải & Logistics - Đại học Genoa, CH Ý Đại học · Chính quy | Quản trị kinh doanh, Hàng hải & Logistics - Đại học Genoa, CH Ý | - |
| FIN02 | Tài chính Đại học · Chính quy | Tài chính | - |
| BANK04 | Tài chính-Ngân hàng (Liên kết ĐH Sunderland, Anh) Đại học · Chính quy | Tài chính-Ngân hàng (Liên kết ĐH Sunderland, Anh) | - |
Phần điểm chuẩn tách riêng top điểm cao và bảng đầy đủ để học sinh nhanh chóng xác định mức cạnh tranh.
Điểm chuẩn 2025 dùng để tham khảo. Điểm chuẩn 2026 thường công bố vào tháng 8.
| Chương trình | Phương thức | Tổ hợp | Điểm |
|---|---|---|---|
| DC25-LUAT-KINH-TE - Luật kinh tế | Điểm thi THPT | - | 26.97/30 |
Hiển thị khoảng học phí theo chương trình để phụ huynh và học sinh dễ so sánh trước khi chốt nguyện vọng.
| Chương trình | Học phí |
|---|---|
| ACT01 - Chất lượng cao Kế toán | 45 triệu/năm |
| ACT02 - Kế toán | 27,8 triệu/năm |
| ACT03 - Kế toán (Liên kết ĐH Sunderland, Anh. Cấp song bằng) | 85 triệu/năm |
| ACT04 - Kiểm toán | 27,8 triệu/năm |
| ACT05 - Chất lượng cao Kiểm toán | 45 triệu/năm |
| ACT06 - Kế toán (Định hướng Nhật bản) | 50 triệu/năm |
| BANK01 - Chất lượng cao Ngân hàng | 45 triệu/năm |
| BANK02 - Ngân hàng | 27,8 triệu/năm |
| BANK03 - Ngân hàng số | 27,8 triệu/năm |
| BANK04 - Tài chính-Ngân hàng (Liên kết ĐH Sunderland, Anh) | 85 triệu/năm |
| BANK06 - Chất lượng cao Ngân hàng và Tài chính quốc tế | 45 triệu/năm |
| BANK07 - Chất lượng cao Ngân hàng trung ương và chính sách công | 45 triệu/năm |
| BANK08 - Ngân hàng Tài chính - Đại học West of England (UWE), Anh | 85 triệu/năm |
| BUS01 - Chất lượng cao Quản trị kinh doanh | 45 triệu/năm |
| BUS02 - Quản trị kinh doanh | 27,8 triệu/năm |
| BUS03 - Quản trị du lịch | 27,8 triệu/năm |
| BUS04 - Quản trị kinh doanh (Liên kết với ĐH CityU, Hoa kỳ) | 95 triệu/năm |
| BUS06 - Chất lượng cao Marketing số | 45 triệu/năm |
| BUS07 - Marketing | 27,8 triệu/năm |
| BUS08 - Chất lượng cao Quản trị nhân lực | 45 triệu/năm |
| BUS09 - Chất lượng cao Kinh doanh số | 45 triệu/năm |
| BUS10 - Quản trị kinh doanh, Hàng hải & Logistics - Đại học Genoa, CH Ý | 75,5 triệu/năm |
| BUS11 - Marketing - Đại học West of England (UWE), Anh | 85 triệu/năm |
| DS01 - Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh | 29,4 triệu/năm |
| ECON01 - Kinh tế đầu tư | 27,8 triệu/năm |
| ECON02 - Chất lượng cao Kinh tế đầu tư | 45 triệu/năm |
| ECON03 - Kinh tế quốc tế | 27,8 triệu/năm |
| FIN01 - Chất lượng cao Tài chính | 45 triệu/năm |
| FIN02 - Tài chính | 27,8 triệu/năm |
| FIN04 - Chất lượng cao Hoạch định và tư vấn tài chính | 45 triệu/năm |
| FIN05 - Công nghệ tài chính | 27,8 triệu/năm |
| FL01 - Ngôn ngữ Anh Tài chính – Ngân hàng | 28,35 triệu/năm |
| FL02 - Chất lượng cao Ngôn ngữ Anh Tài chính – Ngân hàng | 45 triệu/năm |
| IB01 - Kinh doanh quốc tế | 27,8 triệu/năm |
| IB02 - Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 27,8 triệu/năm |
| IB04 - Chất lượng cao Kinh doanh quốc tế | 45 triệu/năm |
| IB05 - Chất lượng cao Thương mại điện tử | 45 triệu/năm |
| IB06 - Chất lượng cao Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 45 triệu/năm |
| IB07 - Quản trị kinh doanh quốc tế - Đại học West of England (UWE), Anh | 85 triệu/năm |
| IT01 - Công nghệ thông tin | 29,4 triệu/năm |
| LAW01 - Luật kinh tế | 27,8 triệu/năm |
| LAW03 - Chất lượng cao Luật Kinh tế | 45 triệu/năm |
| LAW04 - Luật học | 27,8 triệu/năm |
| MIS01 - Hệ thống thông tin quản lý | 27,8 triệu/năm |
| MIS02 - Chất lượng cao Hệ thống thông tin quản lý | 45 triệu/năm |