
Thông tin tuyển sinh được tổng hợp thành một trang dễ quét: phương thức, chương trình, điểm chuẩn và học phí.
Thông tin nhận diện trường và quy mô dữ liệu tuyển sinh đang có trong UniMap.
UniMap đang cập nhật mô tả chi tiết cho trường này.
Tách phần phương thức khỏi bảng chương trình để dễ hiểu hơn khi đọc đề án tuyển sinh.
Danh sách chương trình được làm thoáng hơn, ưu tiên mã xét tuyển, tên chương trình và chỉ tiêu.
32 chương trình năm 2026
| Mã | Chương trình | Ngành | Chỉ tiêu |
|---|---|---|---|
| 603 | Báo chí, chuyên ngành Ảnh báo chí Đại học · Chính quy | Báo chí, chuyên ngành Ảnh báo chí | - |
| 602 | Báo chí, chuyên ngành Báo in Đại học · Chính quy | Báo chí, chuyên ngành Báo in | - |
| 607 | Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử Đại học · Chính quy | Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử | - |
| 604 | Báo chí, chuyên ngành Báo phát thanh Đại học · Chính quy | Báo chí, chuyên ngành Báo phát thanh | - |
| 605 | Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình Đại học · Chính quy | Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình | - |
| 606 | Báo chí, chuyên ngành Quay phim truyền hình Đại học · Chính quy | Báo chí, chuyên ngành Quay phim truyền hình | - |
| 531 | Chính trị học, chuyên ngành Chính trị phát triển Đại học · Chính quy | Chính trị học, chuyên ngành Chính trị phát triển | - |
| 530 | Chính trị học, chuyên ngành Công tác tư tưởng - văn hóa Đại học · Chính quy | Chính trị học, chuyên ngành Công tác tư tưởng - văn hóa | - |
| 538 | Chính trị học, chuyên ngành Truyền thông chính sách Đại học · Chính quy | Chính trị học, chuyên ngành Truyền thông chính sách | - |
| 533 | Chính trị học, chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí Minh Đại học · Chính quy | Chính trị học, chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí Minh | - |
| 7229008 | Chủ nghĩa xã hội khoa học Đại học · Chính quy | Chủ nghĩa xã hội khoa học | - |
| 7760101 | Công tác xã hội Đại học · Chính quy | Công tác xã hội | - |
| 7310102 | Kinh tế chính trị Đại học · Chính quy | Kinh tế chính trị | - |
| 527 | Kinh tế, chuyên ngành Quản lý kinh tế Đại học · Chính quy | Kinh tế, chuyên ngành Quản lý kinh tế | - |
| 7229010 | Lịch sử, chuyên ngành Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam Đại học · Chính quy | Lịch sử, chuyên ngành Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam | - |
| 7220201 | Ngôn ngữ Anh Đại học · Chính quy | Ngôn ngữ Anh | - |
| 615 | Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp Đại học · Chính quy | Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp | - |
| 618 | Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quảng cáo Đại học · Chính quy | Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quảng cáo | - |
| 616 | Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing Đại học · Chính quy | Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing | - |
| 611 | Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và Truyền thông quốc tế Đại học · Chính quy | Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và Truyền thông quốc tế | - |
| 614 | Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu Đại học · Chính quy | Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu | - |
| 610 | Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoại Đại học · Chính quy | Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoại | - |
| 7340403 | Quản lý công Đại học · Chính quy | Quản lý công | - |
| 7310205 | Quản lý nhà nước Đại học · Chính quy | Quản lý nhà nước | - |
| 7229001 | Triết học Đại học · Chính quy | Triết học | - |
| 7320104 | Truyền thông đa phương tiện Đại học · Chính quy | Truyền thông đa phương tiện | - |
| 7320105 | Truyền thông đại chúng Đại học · Chính quy | Truyền thông đại chúng | - |
| 7320107 | Truyền thông quốc tế Đại học · Chính quy | Truyền thông quốc tế | - |
| 7310301 | Xã hội học Đại học · Chính quy | Xã hội học | - |
| 7310202 | Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước Đại học · Chính quy | Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước | - |
| 801 | Xuất bản, chuyên ngành Biên tập xuất bản Đại học · Chính quy | Xuất bản, chuyên ngành Biên tập xuất bản | - |
| 802 | Xuất bản, chuyên ngành Xuất bản điện tử Đại học · Chính quy | Xuất bản, chuyên ngành Xuất bản điện tử | - |
Phần điểm chuẩn tách riêng top điểm cao và bảng đầy đủ để học sinh nhanh chóng xác định mức cạnh tranh.
Điểm chuẩn 2025 dùng để tham khảo. Điểm chuẩn 2026 thường công bố vào tháng 8.
| Chương trình | Phương thức | Tổ hợp | Điểm |
|---|---|---|---|
| DC25-BAO-CHI-CHUYEN-NGANH-BAO-IN - Báo chí, chuyên ngành Báo in | Điểm thi THPT | - | 33.82/150 |
| DC25-KINH-TE-CHUYEN-NGANH-QUAN-LY-KINH-TE - Kinh tế, chuyên ngành Quản lý kinh tế | Điểm thi THPT | - | 25.08/30 |
| DC25-QUAN-HE-CONG-CHUNG-CHUYEN-NGANH-TRUYEN-T - Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing | Điểm thi THPT | - | 37/150 |
| DC25-KINH-TE-CHUYEN-NGANH-QUAN-LY-KINH-TE - Kinh tế, chuyên ngành Quản lý kinh tế | Xét học bạ | - | 27.33/30 |
| DC25-BAO-CHI-CHUYEN-NGANH-BAO-TRUYEN-HINH - Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình | Xét học bạ | - | 37.61/150 |
| DC25-KINH-TE-CHUYEN-NGANH-QUAN-LY-KINH-TE - Kinh tế, chuyên ngành Quản lý kinh tế | Kết hợp | - | 26.66/30 |
| DC25-QUAN-HE-CONG-CHUNG-CHUYEN-NGANH-TRUYEN-T - Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing | Kết hợp | - | 37.32/150 |
Hiển thị khoảng học phí theo chương trình để phụ huynh và học sinh dễ so sánh trước khi chốt nguyện vọng.
| Chương trình | Học phí |
|---|---|
| 7229001 - Triết học | 0 triệu/năm |
| 7229008 - Chủ nghĩa xã hội khoa học | 0 triệu/năm |
| 7310102 - Kinh tế chính trị | 0 triệu/năm |
| 7220201 - Ngôn ngữ Anh | 16,81 triệu/năm |
| 7310301 - Xã hội học | 16,81 triệu/năm |