
Thông tin tuyển sinh được tổng hợp thành một trang dễ quét: phương thức, chương trình, điểm chuẩn và học phí.
Thông tin nhận diện trường và quy mô dữ liệu tuyển sinh đang có trong UniMap.
UniMap đang cập nhật mô tả chi tiết cho trường này.
Tách phần phương thức khỏi bảng chương trình để dễ hiểu hơn khi đọc đề án tuyển sinh.
Danh sách chương trình được làm thoáng hơn, ưu tiên mã xét tuyển, tên chương trình và chỉ tiêu.
3 chương trình năm 2026
| Mã | Chương trình | Ngành | Chỉ tiêu |
|---|---|---|---|
| 7520604 | Kỹ thuật Dầu khí (Khoan-Khai thác Mỏ Dầu khí) Đại học · Chính quy | Kỹ thuật Dầu khí (Khoan-Khai thác Mỏ Dầu khí) | - |
| 7520501 | Kỹ thuật Địa chất (Địa chất - Địa vật lý Dầu khí) Đại học · Chính quy | Kỹ thuật Địa chất (Địa chất - Địa vật lý Dầu khí) | - |
| 7520301 | Kỹ thuật Hóa học (Lọc-Hóa dầu) Đại học · Chính quy | Kỹ thuật Hóa học (Lọc-Hóa dầu) | - |
Phần điểm chuẩn tách riêng top điểm cao và bảng đầy đủ để học sinh nhanh chóng xác định mức cạnh tranh.
Điểm chuẩn 2025 dùng để tham khảo. Điểm chuẩn 2026 thường công bố vào tháng 8.
| Chương trình | Phương thức | Tổ hợp | Điểm |
|---|---|---|---|
| DC25-KY-THUAT-HOA-HOC-LOC-HOA-DAU - Kỹ thuật Hóa học (Lọc-Hóa dầu) | Đánh giá tư duy | - | 52.78/100 |
| DC25-KY-THUAT-IA-CHAT-IA-CHAT-IA-VAT-LY-DAU-K - Kỹ thuật Địa chất (Địa chất - Địa vật lý Dầu khí) | Đánh giá tư duy | - | 52.78/100 |
| DC25-KY-THUAT-DAU-KHI-KHOAN-KHAI-THAC-MO-DAU- - Kỹ thuật Dầu khí (Khoan-Khai thác Mỏ Dầu khí) | Đánh giá tư duy | - | 52.78/100 |
| DC25-KY-THUAT-HOA-HOC-LOC-HOA-DAU - Kỹ thuật Hóa học (Lọc-Hóa dầu) | ĐGNL ĐHQG HCM | - | 716/1200 |
| DC25-KY-THUAT-IA-CHAT-IA-CHAT-IA-VAT-LY-DAU-K - Kỹ thuật Địa chất (Địa chất - Địa vật lý Dầu khí) | ĐGNL ĐHQG HCM | - | 716/1200 |
| DC25-KY-THUAT-DAU-KHI-KHOAN-KHAI-THAC-MO-DAU- - Kỹ thuật Dầu khí (Khoan-Khai thác Mỏ Dầu khí) | ĐGNL ĐHQG HCM | - | 716/1200 |
| DC25-KY-THUAT-HOA-HOC-LOC-HOA-DAU - Kỹ thuật Hóa học (Lọc-Hóa dầu) | ĐGNL ĐHQG HN | - | 92/150 |
| DC25-KY-THUAT-IA-CHAT-IA-CHAT-IA-VAT-LY-DAU-K - Kỹ thuật Địa chất (Địa chất - Địa vật lý Dầu khí) | ĐGNL ĐHQG HN | - | 92/150 |
| DC25-KY-THUAT-DAU-KHI-KHOAN-KHAI-THAC-MO-DAU- - Kỹ thuật Dầu khí (Khoan-Khai thác Mỏ Dầu khí) | ĐGNL ĐHQG HN | - | 92/150 |
| DC25-KY-THUAT-HOA-HOC-LOC-HOA-DAU - Kỹ thuật Hóa học (Lọc-Hóa dầu) | Điểm thi THPT | - | 20/30 |
| DC25-KY-THUAT-IA-CHAT-IA-CHAT-IA-VAT-LY-DAU-K - Kỹ thuật Địa chất (Địa chất - Địa vật lý Dầu khí) | Điểm thi THPT | - | 20/30 |
| DC25-KY-THUAT-DAU-KHI-KHOAN-KHAI-THAC-MO-DAU- - Kỹ thuật Dầu khí (Khoan-Khai thác Mỏ Dầu khí) | Điểm thi THPT | - | 20/30 |
| DC25-KY-THUAT-HOA-HOC-LOC-HOA-DAU - Kỹ thuật Hóa học (Lọc-Hóa dầu) | Xét học bạ | - | 23/30 |
| DC25-KY-THUAT-IA-CHAT-IA-CHAT-IA-VAT-LY-DAU-K - Kỹ thuật Địa chất (Địa chất - Địa vật lý Dầu khí) | Xét học bạ | - | 23/30 |
| DC25-KY-THUAT-DAU-KHI-KHOAN-KHAI-THAC-MO-DAU- - Kỹ thuật Dầu khí (Khoan-Khai thác Mỏ Dầu khí) | Xét học bạ | - | 23/30 |
Hiển thị khoảng học phí theo chương trình để phụ huynh và học sinh dễ so sánh trước khi chốt nguyện vọng.
| Chương trình | Học phí |
|---|---|
| 7520604 - Kỹ thuật Dầu khí (Khoan-Khai thác Mỏ Dầu khí) | 77 triệu/năm |
| 7520301 - Kỹ thuật Hóa học (Lọc-Hóa dầu) | 79 triệu/năm |