
Thông tin tuyển sinh được tổng hợp thành một trang dễ quét: phương thức, chương trình, điểm chuẩn và học phí.
Thông tin nhận diện trường và quy mô dữ liệu tuyển sinh đang có trong UniMap.
UniMap đang cập nhật mô tả chi tiết cho trường này.
Tách phần phương thức khỏi bảng chương trình để dễ hiểu hơn khi đọc đề án tuyển sinh.
Danh sách chương trình được làm thoáng hơn, ưu tiên mã xét tuyển, tên chương trình và chỉ tiêu.
18 chương trình năm 2026
| Mã | Chương trình | Ngành | Chỉ tiêu |
|---|---|---|---|
| 7510102 | Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng Đại học · Chính quy | Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng | - |
| 7510301 | Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử Đại học · Chính quy | Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử | - |
| 7510205 | Công nghệ Kỹ thuật Ô tô Đại học · Chính quy | Công nghệ Kỹ thuật Ô tô | - |
| 7480201 | Công nghệ Thông tin Đại học · Chính quy | Công nghệ Thông tin | - |
| 7540101 | Công nghệ Thực phẩm Đại học · Chính quy | Công nghệ Thực phẩm | - |
| 7720201 | Dược học Đại học · Chính quy | Dược học | - |
| 7310614 | Hàn Quốc học Đại học · Chính quy | Hàn Quốc học | - |
| 7720203 | Hoá dược Đại học · Chính quy | Hoá dược | - |
| 7340301 | Kế toán Đại học · Chính quy | Kế toán | - |
| 7580101 | Kiến trúc Đại học · Chính quy | Kiến trúc | - |
| 7510605 | Logistics và Quản lý Chuỗi Cung ứng Đại học · Chính quy | Logistics và Quản lý Chuỗi Cung ứng | - |
| 7380101 | Luật Đại học · Chính quy | Luật | - |
| 7380107 | Luật Kinh tế Đại học · Chính quy | Luật Kinh tế | - |
| 7220201 | Ngôn ngữ Anh Đại học · Chính quy | Ngôn ngữ Anh | - |
| 7310613 | Nhật Bản học Đại học · Chính quy | Nhật Bản học | - |
| 7340101 | Quản trị Kinh doanh Đại học · Chính quy | Quản trị Kinh doanh | - |
| 7340201 | Tài chính - Ngân hàng Đại học · Chính quy | Tài chính - Ngân hàng | - |
| 7310301 | Xã hội học Đại học · Chính quy | Xã hội học | - |
Phần điểm chuẩn tách riêng top điểm cao và bảng đầy đủ để học sinh nhanh chóng xác định mức cạnh tranh.
Điểm chuẩn 2025 dùng để tham khảo. Điểm chuẩn 2026 thường công bố vào tháng 8.
Hiển thị khoảng học phí theo chương trình để phụ huynh và học sinh dễ so sánh trước khi chốt nguyện vọng.
| Chương trình | Học phí |
|---|---|
| 7310614 - Hàn Quốc học | 24,454 triệu/năm |
| 7540101 - Công nghệ Thực phẩm | 23,982 triệu/năm |
| 7510102 - Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng | 24,388 triệu/năm |
| 7310613 - Nhật Bản học | 24,454 triệu/năm |
| 7510605 - Logistics và Quản lý Chuỗi Cung ứng | 29,706 triệu/năm |
| 7340201 - Tài chính - Ngân hàng | 25,008 triệu/năm |
| 7380101 - Luật | 23,236 triệu/năm |
| 7380107 - Luật Kinh tế | 23,86 triệu/năm |
| 7340101 - Quản trị Kinh doanh | 25,008 triệu/năm |
| 7480201 - Công nghệ Thông tin | 25,226 triệu/năm |
| 7580101 - Kiến trúc | 25,084 triệu/năm |
| 7220201 - Ngôn ngữ Anh | 25,632 triệu/năm |
| 7720201 - Dược học | 26,732 triệu/năm |
| 7340301 - Kế toán | 25,008 triệu/năm |
| 7510301 - Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử | 25,288 triệu/năm |
| 7510205 - Công nghệ Kỹ thuật Ô tô | 27,37 triệu/năm |
| 7310301 - Xã hội học | 25,504 triệu/năm |
| 7720203 - Hoá dược | 26,492 triệu/năm |