
Thông tin tuyển sinh được tổng hợp thành một trang dễ quét: phương thức, chương trình, điểm chuẩn và học phí.
Thông tin nhận diện trường và quy mô dữ liệu tuyển sinh đang có trong UniMap.
UniMap đang cập nhật mô tả chi tiết cho trường này.
Tách phần phương thức khỏi bảng chương trình để dễ hiểu hơn khi đọc đề án tuyển sinh.
Danh sách chương trình được làm thoáng hơn, ưu tiên mã xét tuyển, tên chương trình và chỉ tiêu.
40 chương trình năm 2026
| Mã | Chương trình | Ngành | Chỉ tiêu |
|---|---|---|---|
| 7480202 | An toàn thông tin Đại học · Chính quy | An toàn thông tin | - |
| 7480202_CLC | An toàn thông tin (CLC) Đại học · Chính quy | An toàn thông tin (CLC) | - |
| 7320101 | Báo chí Đại học · Chính quy | Báo chí | - |
| 7329001_VHO | Công nghệ công nghiệp văn hóa số Đại học · Chính quy | Công nghệ công nghiệp văn hóa số | - |
| 7329001 | Công nghệ đa phương tiện Đại học · Chính quy | Công nghệ đa phương tiện | - |
| 7329001_LK | Công nghệ Đa phương tiện (Liên kết) Đại học · Chính quy | Công nghệ Đa phương tiện (Liên kết) | - |
| 7510301 | Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử Đại học · Chính quy | Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử | - |
| 7340205 | Công nghệ tài chính (Fintech) Đại học · Chính quy | Công nghệ tài chính (Fintech) | - |
| 7340205_LK | Công nghệ tài chính (Liên kết) Đại học · Chính quy | Công nghệ tài chính (Liên kết) | - |
| 7480201 | Công nghệ thông tin Đại học · Chính quy | Công nghệ thông tin | - |
| 7480201CL | Công nghệ thông tin (chất lượng cao) Đại học · Chính quy | Công nghệ thông tin (chất lượng cao) | - |
| 7480201_CLC | Công nghệ thông tin (Chất lượng cao) Đại học · Chính quy | Công nghệ thông tin (Chất lượng cao) | - |
| 7480201_UDU | Công nghệ thông tin (định hướng ứng dụng) Đại học · Chính quy | Công nghệ thông tin (định hướng ứng dụng) | - |
| 7480201_LK | Công nghệ thông tin (Liên kết quốc tế) Đại học · Quốc tế | Công nghệ thông tin (Liên kết quốc tế) | - |
| 7480201_VNH | Công nghệ thông tin Việt - Nhật Đại học · Chính quy | Công nghệ thông tin Việt - Nhật | - |
| 7510301_MBD | Công nghệ vi mạch bán dẫn Đại học · Chính quy | Công nghệ vi mạch bán dẫn | - |
| 7340301 | Kế toán Đại học · Chính quy | Kế toán | - |
| 7340301_CLC | Kế toán (chuẩn quốc tế ACCA) Đại học · Chính quy | Kế toán (chuẩn quốc tế ACCA) | - |
| 7480101 | Khoa học dữ liệu Đại học · Chính quy | Khoa học dữ liệu | - |
| 7520207 | Kỹ thuật Điện tử viễn thông Đại học · Chính quy | Kỹ thuật Điện tử viễn thông | - |
| 7520216 | Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa Đại học · Chính quy | Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa | - |
| 7480102 | Kỹ thuật dữ liệu Đại học · Chính quy | Kỹ thuật dữ liệu | - |
| 7520207_THV | Kỹ thuật Truyền thông Hàng không vũ trụ Đại học · Chính quy | Kỹ thuật Truyền thông Hàng không vũ trụ | - |
| 7340101_LTT | Logistics trong kinh tế tầm thấp Đại học · Chính quy | Logistics trong kinh tế tầm thấp | - |
| 7340101_LOG | Logistics và quản trị chuỗi cung ứng Đại học · Chính quy | Logistics và quản trị chuỗi cung ứng | - |
| 7340115 | Marketing Đại học · Chính quy | Marketing | - |
| 7340115_CLC | Marketing (CLC) Đại học · Chính quy | Marketing (CLC) | - |
| 7340201_DAT | Phân tích dữ liệu trong tài chính, kinh doanh Đại học · Chính quy | Phân tích dữ liệu trong tài chính, kinh doanh | - |
| 7340115_QHC | Quan hệ công chúng Đại học · Chính quy | Quan hệ công chúng | - |
| 7340101_ĐSK | Quản trị Đổi mới sáng tạo và khởi nghiệp Đại học · Chính quy | Quản trị Đổi mới sáng tạo và khởi nghiệp | - |
| 7340101 | Quản trị kinh doanh Đại học · Chính quy | Quản trị kinh doanh | - |
| 7329001_ĐGA | Thiết kế đồ họa game Đại học · Chính quy | Thiết kế đồ họa game | - |
| 7329001_GAM | Thiết kế và phát triển Game Đại học · Chính quy | Thiết kế và phát triển Game | - |
| 7340122 | Thương mại điện tử Đại học · Chính quy | Thương mại điện tử | - |
| 7480107 | Trí tuệ nhân tạo Đại học · Chính quy | Trí tuệ nhân tạo | - |
| 7520207_AIoT | Trí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT) Đại học · Chính quy | Trí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT) | - |
| 7320104 | Truyền thông đa phương tiện Đại học · Chính quy | Truyền thông đa phương tiện | - |
| 7320104_CLC | Truyền thông đa phương tiện (CLC) Đại học · Chính quy | Truyền thông đa phương tiện (CLC) | - |
| 7320104_LK | Truyền thông Đa phương tiện (Liên kết) Đại học · Chính quy | Truyền thông Đa phương tiện (Liên kết) | - |
| 7520216_UAV | UAV và Robot di động tự hành Đại học · Chính quy | UAV và Robot di động tự hành | - |
Phần điểm chuẩn tách riêng top điểm cao và bảng đầy đủ để học sinh nhanh chóng xác định mức cạnh tranh.
Điểm chuẩn 2025 dùng để tham khảo. Điểm chuẩn 2026 thường công bố vào tháng 8.
| Chương trình | Phương thức | Tổ hợp | Điểm |
|---|---|---|---|
| DC25-BAO-CHI - Báo chí | Điểm thi THPT | - | 22.67/30 |
| DC25-TRUYEN-THONG-A-PHUONG-TIEN - Truyền thông đa phương tiện | Điểm thi THPT | - | 25.25/30 |
| DC25-TRUYEN-THONG-A-PHUONG-TIEN-CLC - Truyền thông đa phương tiện CLC | Điểm thi THPT | - | 22.65/30 |
| DC25-CONG-NGHE-A-PHUONG-TIEN - Công nghệ đa phương tiện | Điểm thi THPT | - | 24/30 |
| DC25-THIET-KE-VA-PHAT-TRIEN-GAME-CONG-NGHE-A- - Thiết kế và phát triển Game (Công nghệ Đa phương tiện) | Điểm thi THPT | - | 23.48/30 |
| DC25-QUAN-TRI-KINH-DOANH - Quản trị Kinh doanh | Điểm thi THPT | - | 22.75/30 |
| DC25-LOGISTICS-VA-QUAN-TRI-CHUOI-CUNG-UNG-NGA - Logistics và quản trị chuỗi cung ứng (ngành Quản trị kinh doanh) | Điểm thi THPT | - | 24.20/30 |
| DC25-MARKETING - Marketing | Điểm thi THPT | - | 24/30 |
| DC25-MARKETING-CLC - Marketing CLC | Điểm thi THPT | - | 22/30 |
| DC25-QUAN-HE-CONG-CHUNG-NGANH-MARKETING - Quan hệ công chúng ngành Marketing | Điểm thi THPT | - | 23.47/30 |
| DC25-THUONG-MAI-IEN-TU - Thương mại điện tử | Điểm thi THPT | - | 25.10/30 |
| DC25-CONG-NGHE-TAI-CHINH - Công nghệ tài chính | Điểm thi THPT | - | 23.63/30 |
| DC25-KE-TOAN - Kế toán | Điểm thi THPT | - | 22.50/30 |
| DC25-KE-TOAN-CHAT-LUONG-CAO - Kế toán chất lượng cao | Điểm thi THPT | - | 21/30 |
| DC25-KHOA-HOC-MAY-TINH - Khoa học máy tính | Điểm thi THPT | - | 26.21/30 |
| DC25-MANG-MAY-TINH-VA-TRUYEN-THONG-DU-LIEU - Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | Điểm thi THPT | - | 24.40/30 |
| DC25-TRI-TUE-NHAN-TAO - Trí tuệ nhân tạo | Điểm thi THPT | - | 25.67/30 |
| DC25-CONG-NGHE-THONG-TIN - Công nghệ thông tin | Điểm thi THPT | - | 25.80/30 |
| DC25-CONG-NGHE-THONG-TIN-CHAT-LUONG-CAO - Công nghệ thông tin (Chất lượng cao) | Điểm thi THPT | - | 23.60/30 |
| DC25-CU-NHAN-CONG-NGHE-THONG-TIN-INH-HUONG-UN - Cử nhân công nghệ thông tin (định hướng ứng dụng) | Điểm thi THPT | - | 22.20/30 |
| DC25-CONG-NGHE-THONG-TIN-VIET-NHAT - Công nghệ thông tin Việt - Nhật | Điểm thi THPT | - | 23.48/30 |
| DC25-AN-TOAN-THONG-TIN - An toàn thông tin | Điểm thi THPT | - | 25.21/30 |
| DC25-AN-TOAN-THONG-TIN-CLC - An toàn thông tin CLC | Điểm thi THPT | - | 23.14/30 |
| DC25-CONG-NGHE-KY-THUAT-IEN-IEN-TU - Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | Điểm thi THPT | - | 24.61/30 |
| DC25-CONG-NGHE-VI-MACH-BAN-DAN - Công nghệ vi mạch bán dẫn | Điểm thi THPT | - | 25.50/30 |
| DC25-NGANH-KY-THUAT-IEN-TU-TRUYEN-THONG - Ngành Kỹ thuật điện tử truyền thông | Điểm thi THPT | - | 25.70/30 |
| DC25-TRI-TUE-NHAN-TAO-VAN-VAT-AIOT - Trí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT) | Điểm thi THPT | - | 24.87/30 |
| DC25-NGANH-KY-THUAT-IEU-KHIEN-TU-ONG-HOA - Ngành Kỹ thuật điều khiển & Tự động hóa | Điểm thi THPT | - | 26.19/30 |
Hiển thị khoảng học phí theo chương trình để phụ huynh và học sinh dễ so sánh trước khi chốt nguyện vọng.
| Chương trình | Học phí |
|---|---|
| 7520207 - Kỹ thuật Điện tử viễn thông | 29,6 triệu - 37,6 triệu/năm |
| 7480201 - Công nghệ thông tin | 29,6 triệu - 37,6 triệu/năm |
| 7480201_CLC - Công nghệ thông tin (Chất lượng cao) | 49,2 triệu - 55 triệu/năm |
| 7480201_LK - Công nghệ thông tin (Liên kết quốc tế) | 54 triệu - 62,5 triệu/năm |