Thông tin tuyển sinh được tổng hợp thành một trang dễ quét: phương thức, chương trình, điểm chuẩn và học phí.
Thông tin nhận diện trường và quy mô dữ liệu tuyển sinh đang có trong UniMap.
UniMap đang cập nhật mô tả chi tiết cho trường này.
Tách phần phương thức khỏi bảng chương trình để dễ hiểu hơn khi đọc đề án tuyển sinh.
Danh sách chương trình được làm thoáng hơn, ưu tiên mã xét tuyển, tên chương trình và chỉ tiêu.
18 chương trình năm 2026
| Mã | Chương trình | Ngành | Chỉ tiêu |
|---|---|---|---|
| P26-AN-TOAN-THONG-TIN | An toàn thông tin Đại học · Chính quy | An toàn thông tin | - |
| P26-BAO-CHI | Báo chí Đại học · Chính quy | Báo chí | - |
| P26-CONG-NGHE-A-PHUONG-TIEN | Công nghệ đa phương tiện Đại học · Chính quy | Công nghệ đa phương tiện | - |
| P26-CONG-NGHE-INTERNET-VAN-VAT-IOT | Công nghệ Internet vạn vật (IoT) Đại học · Chính quy | Công nghệ Internet vạn vật (IoT) | - |
| P26-CONG-NGHE-KY-THUAT-IEN-IEN-TU | Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử Đại học · Chính quy | Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử | - |
| P26-CONG-NGHE-TAI-CHINH-FINTECH | Công nghệ tài chính Fintech Đại học · Chính quy | Công nghệ tài chính Fintech | - |
| P26-CONG-NGHE-THONG-TIN | Công nghệ thông tin Đại học · Chính quy | Công nghệ thông tin | - |
| P26-KE-TOAN | Kế toán Đại học · Chính quy | Kế toán | - |
| P26-KHOA-HOC-MAY-TINH | Khoa học máy tính Đại học · Chính quy | Khoa học máy tính | - |
| P26-KY-THUAT-IEN-TU-VIEN-THONG | Kỹ thuật Điện tử viễn thông Đại học · Chính quy | Kỹ thuật Điện tử viễn thông | - |
| P26-KY-THUAT-IEU-KHIEN-VA-TU-ONG-HOA | Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa Đại học · Chính quy | Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa | - |
| P26-MANG-MAY-TINH-VA-TRUYEN-THONG-DU-LIEU | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu Đại học · Chính quy | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | - |
| P26-MARKETING | Marketing Đại học · Chính quy | Marketing | - |
| P26-QUAN-TRI-KINH-DOANH | Quản trị kinh doanh Đại học · Chính quy | Quản trị kinh doanh | - |
| P26-TAI-CHINH-NGAN-HANG | Tài chính ngân hàng Đại học · Chính quy | Tài chính ngân hàng | - |
| P26-THUONG-MAI-IEN-TU | Thương mại Điện tử Đại học · Chính quy | Thương mại Điện tử | - |
| P26-TRI-TUE-NHAN-TAO | Trí tuệ nhân tạo Đại học · Chính quy | Trí tuệ nhân tạo | - |
| P26-TRUYEN-THONG-A-PHUONG-TIEN | Truyền thông đa phương tiện Đại học · Chính quy | Truyền thông đa phương tiện | - |
Phần điểm chuẩn tách riêng top điểm cao và bảng đầy đủ để học sinh nhanh chóng xác định mức cạnh tranh.
Điểm chuẩn 2025 dùng để tham khảo. Điểm chuẩn 2026 thường công bố vào tháng 8.
| Chương trình | Phương thức | Tổ hợp | Điểm |
|---|---|---|---|
| DC25-TRUYEN-THONG-A-PHUONG-TIEN - Truyền thông đa phương tiện | Điểm thi THPT | - | 24/30 |
| DC25-CONG-NGHE-A-PHUONG-TIEN - Công nghệ đa phương tiện | Điểm thi THPT | - | 21.35/30 |
| DC25-QUAN-TRI-KINH-DOANH - Quản trị kinh doanh | Điểm thi THPT | - | 17.20/30 |
| DC25-MARKETING - Marketing | Điểm thi THPT | - | 21.25/30 |
| DC25-KE-TOAN - Kế toán | Điểm thi THPT | - | 16.25/30 |
| DC25-CONG-NGHE-THONG-TIN - Công nghệ thông tin | Điểm thi THPT | - | 23.47/30 |
| DC25-AN-TOAN-THONG-TIN - An toàn thông tin | Điểm thi THPT | - | 23.09/30 |
| DC25-CONG-NGHE-KY-THUAT-IEN-IEN-TU - Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | Điểm thi THPT | - | 20/30 |
| DC25-KY-THUAT-IEN-TU-VIEN-THONG - Kỹ thuật điện tử viễn thông | Điểm thi THPT | - | 21/30 |
| DC25-CONG-NGHE-INTERNET-VAN-VAT-IOT - Công nghệ internet vạn vật (IoT) | Điểm thi THPT | - | 17.25/30 |
| DC25-KY-THUAT-IEU-KHIEN-VA-TU-ONG-HOA - Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | Điểm thi THPT | - | 19.80/30 |
Hiển thị khoảng học phí theo chương trình để phụ huynh và học sinh dễ so sánh trước khi chốt nguyện vọng.
| Chương trình | Học phí |
|---|---|
| P26-MANG-MAY-TINH-VA-TRUYEN-THONG-DU-LIEU - Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 29,6 triệu - 62,5 triệu/năm |
| P26-TAI-CHINH-NGAN-HANG - Tài chính ngân hàng | 29,6 triệu - 62,5 triệu/năm |
| P26-QUAN-TRI-KINH-DOANH - Quản trị kinh doanh | 29,6 triệu - 62,5 triệu/năm |
| P26-KY-THUAT-IEN-TU-VIEN-THONG - Kỹ thuật Điện tử viễn thông | 29,6 triệu - 62,5 triệu/năm |
| P26-CONG-NGHE-A-PHUONG-TIEN - Công nghệ đa phương tiện | 29,6 triệu - 62,5 triệu/năm |
| P26-BAO-CHI - Báo chí | 29,6 triệu - 62,5 triệu/năm |
| P26-MARKETING - Marketing | 29,6 triệu - 62,5 triệu/năm |
| P26-KE-TOAN - Kế toán | 29,6 triệu - 62,5 triệu/năm |
| P26-AN-TOAN-THONG-TIN - An toàn thông tin | 29,6 triệu - 62,5 triệu/năm |
| P26-CONG-NGHE-THONG-TIN - Công nghệ thông tin | 29,6 triệu - 62,5 triệu/năm |
| P26-KY-THUAT-IEU-KHIEN-VA-TU-ONG-HOA - Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa | 29,6 triệu - 62,5 triệu/năm |
| P26-CONG-NGHE-TAI-CHINH-FINTECH - Công nghệ tài chính Fintech | 29,6 triệu - 62,5 triệu/năm |
| P26-THUONG-MAI-IEN-TU - Thương mại Điện tử | 29,6 triệu - 62,5 triệu/năm |
| P26-KHOA-HOC-MAY-TINH - Khoa học máy tính | 29,6 triệu - 62,5 triệu/năm |
| P26-CONG-NGHE-KY-THUAT-IEN-IEN-TU - Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử | 29,6 triệu - 62,5 triệu/năm |
| P26-TRI-TUE-NHAN-TAO - Trí tuệ nhân tạo | 29,6 triệu - 62,5 triệu/năm |
| P26-TRUYEN-THONG-A-PHUONG-TIEN - Truyền thông đa phương tiện | 29,6 triệu - 62,5 triệu/năm |
| P26-CONG-NGHE-INTERNET-VAN-VAT-IOT - Công nghệ Internet vạn vật (IoT) | 29,6 triệu - 62,5 triệu/năm |