
Thông tin tuyển sinh được tổng hợp thành một trang dễ quét: phương thức, chương trình, điểm chuẩn và học phí.
Thông tin nhận diện trường và quy mô dữ liệu tuyển sinh đang có trong UniMap.
UniMap đang cập nhật mô tả chi tiết cho trường này.
Tách phần phương thức khỏi bảng chương trình để dễ hiểu hơn khi đọc đề án tuyển sinh.
Danh sách chương trình được làm thoáng hơn, ưu tiên mã xét tuyển, tên chương trình và chỉ tiêu.
15 chương trình năm 2026
| Mã | Chương trình | Ngành | Chỉ tiêu |
|---|---|---|---|
| P26-CONG-NGHE-KY-THUAT-O-TO | Công nghệ kỹ thuật ô tô Đại học · Chính quy | Công nghệ kỹ thuật ô tô | - |
| P26-IEU-DUONG | Điều dưỡng Đại học · Chính quy | Điều dưỡng | - |
| P26-DUOC-HOC | Dược học Đại học · Chính quy | Dược học | - |
| P26-KE-TOAN | Kế toán Đại học · Chính quy | Kế toán | - |
| P26-KINH-DOANH-QUOC-TE | Kinh doanh quốc tế Đại học · Chính quy | Kinh doanh quốc tế | - |
| P26-LOGISTICS-CANG-HANG-KHONG | Logistics Cảng hàng không Đại học · Chính quy | Logistics Cảng hàng không | - |
| P26-LOGISTICS-VA-QUAN-LY-CHUOI-CUNG-UNG | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Đại học · Chính quy | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | - |
| P26-LUAT | Luật Đại học · Chính quy | Luật | - |
| P26-MARKETING | Marketing Đại học · Chính quy | Marketing | - |
| P26-NGON-NGU-ANH | Ngôn ngữ Anh Đại học · Chính quy | Ngôn ngữ Anh | - |
| P26-NGON-NGU-TRUNG-QUOC | Ngôn ngữ Trung Quốc Đại học · Chính quy | Ngôn ngữ Trung Quốc | - |
| P26-QUAN-TRI-KHACH-SAN | Quản trị khách sạn Đại học · Chính quy | Quản trị khách sạn | - |
| P26-TAM-LY-HOC | Tâm lý học Đại học · Chính quy | Tâm lý học | - |
| P26-THIET-KE-O-HOA | Thiết kế đồ họa Đại học · Chính quy | Thiết kế đồ họa | - |
| P26-TRI-TUE-NHAN-TAO | Trí tuệ nhân tạo Đại học · Chính quy | Trí tuệ nhân tạo | - |
Phần điểm chuẩn tách riêng top điểm cao và bảng đầy đủ để học sinh nhanh chóng xác định mức cạnh tranh.
Điểm chuẩn 2025 dùng để tham khảo. Điểm chuẩn 2026 thường công bố vào tháng 8.
| Chương trình | Phương thức | Tổ hợp | Điểm |
|---|---|---|---|
| DC25-CU-NHAN-TAI-NANG - Cử nhân tài năng | Điểm thi THPT | - | 20/30 |
| DC25-CAC-NGANH-CHUONG-TRINH-CON-LAI - Các ngành/chương trình còn lại | Điểm thi THPT | - | 15/30 |
| DC25-CU-NHAN-TAI-NANG - Cử nhân tài năng | Xét học bạ | - | 22/30 |
| DC25-IEU-DUONG - Điều dưỡng | Xét học bạ | - | 19.50/30 |
| DC25-DUOC-HOC - Dược học | Xét học bạ | - | 24/30 |
| DC25-CAC-NGANH-CHUONG-TRINH-CON-LAI - Các ngành/chương trình còn lại | Xét học bạ | - | 18/30 |
Hiển thị khoảng học phí theo chương trình để phụ huynh và học sinh dễ so sánh trước khi chốt nguyện vọng.
| Chương trình | Học phí |
|---|---|
| P26-KE-TOAN - Kế toán | 28,5 triệu/năm |
| P26-LUAT - Luật | 28,5 triệu/năm |
| P26-MARKETING - Marketing | 28,5 triệu/năm |
| P26-LOGISTICS-VA-QUAN-LY-CHUOI-CUNG-UNG - Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 28,5 triệu/năm |
| P26-LOGISTICS-CANG-HANG-KHONG - Logistics Cảng hàng không | 28,5 triệu/năm |
| P26-KINH-DOANH-QUOC-TE - Kinh doanh quốc tế | 28,5 triệu/năm |
| P26-QUAN-TRI-KHACH-SAN - Quản trị khách sạn | 28,5 triệu/năm |
| P26-DUOC-HOC - Dược học | 28,5 triệu/năm |
| P26-IEU-DUONG - Điều dưỡng | 28,5 triệu/năm |
| P26-NGON-NGU-ANH - Ngôn ngữ Anh | 28,5 triệu/năm |
| P26-NGON-NGU-TRUNG-QUOC - Ngôn ngữ Trung Quốc | 28,5 triệu/năm |
| P26-TAM-LY-HOC - Tâm lý học | 28,5 triệu/năm |
| P26-THIET-KE-O-HOA - Thiết kế đồ họa | 28,5 triệu/năm |
| P26-CONG-NGHE-KY-THUAT-O-TO - Công nghệ kỹ thuật ô tô | 28,5 triệu/năm |
| P26-TRI-TUE-NHAN-TAO - Trí tuệ nhân tạo | 28,5 triệu/năm |