
Thông tin tuyển sinh được tổng hợp thành một trang dễ quét: phương thức, chương trình, điểm chuẩn và học phí.
Thông tin nhận diện trường và quy mô dữ liệu tuyển sinh đang có trong UniMap.
UniMap đang cập nhật mô tả chi tiết cho trường này.
Tách phần phương thức khỏi bảng chương trình để dễ hiểu hơn khi đọc đề án tuyển sinh.
Danh sách chương trình được làm thoáng hơn, ưu tiên mã xét tuyển, tên chương trình và chỉ tiêu.
10 chương trình năm 2026
| Mã | Chương trình | Ngành | Chỉ tiêu |
|---|---|---|---|
| P26-IEU-TRA-HINH-SU | Điều tra hình sự Đại học · Chính quy | Điều tra hình sự | - |
| P26-KY-THUAT-HINH-SU | Kỹ thuật hình sự Đại học · Chính quy | Kỹ thuật hình sự | - |
| P26-LUAT | Luật Đại học · Chính quy | Luật | - |
| P26-NGON-NGU-ANH | Ngôn ngữ Anh Đại học · Chính quy | Ngôn ngữ Anh | - |
| P26-NGON-NGU-TRUNG-QUOC | Ngôn ngữ Trung Quốc Đại học · Chính quy | Ngôn ngữ Trung Quốc | - |
| P26-QUAN-LY-NHA-NUOC-VE-ANTT | Quản lý nhà nước về ANTT Đại học · Chính quy | Quản lý nhà nước về ANTT | - |
| P26-QUAN-LY-TRAT-TU-AN-TOAN-GIAO-THONG | Quản lý trật tự an toàn giao thông Đại học · Chính quy | Quản lý trật tự an toàn giao thông | - |
| P26-THAM-MUU-CHI-HUY-CONG-AN-NHAN-DAN | Tham mưu, chỉ huy Công an nhân dân Đại học · Chính quy | Tham mưu, chỉ huy Công an nhân dân | - |
| P26-THI-HANH-AN-HINH-SU-VA-HO-TRO-TU-PHAP | Thi hành án hình sự và hỗ trợ tư pháp Đại học · Chính quy | Thi hành án hình sự và hỗ trợ tư pháp | - |
| P26-TRINH-SAT-CANH-SAT | Trinh sát cảnh sát Đại học · Chính quy | Trinh sát cảnh sát | - |
Phần điểm chuẩn tách riêng top điểm cao và bảng đầy đủ để học sinh nhanh chóng xác định mức cạnh tranh.
Điểm chuẩn 2025 dùng để tham khảo. Điểm chuẩn 2026 thường công bố vào tháng 8.
Hiển thị khoảng học phí theo chương trình để phụ huynh và học sinh dễ so sánh trước khi chốt nguyện vọng.
| Chương trình | Học phí |
|---|---|
| P26-TRINH-SAT-CANH-SAT - Trinh sát cảnh sát | 0 triệu/năm |
| P26-IEU-TRA-HINH-SU - Điều tra hình sự | 0 triệu/năm |
| P26-QUAN-LY-NHA-NUOC-VE-ANTT - Quản lý nhà nước về ANTT | 0 triệu/năm |
| P26-QUAN-LY-TRAT-TU-AN-TOAN-GIAO-THONG - Quản lý trật tự an toàn giao thông | 0 triệu/năm |
| P26-KY-THUAT-HINH-SU - Kỹ thuật hình sự | 0 triệu/năm |
| P26-THI-HANH-AN-HINH-SU-VA-HO-TRO-TU-PHAP - Thi hành án hình sự và hỗ trợ tư pháp | 0 triệu/năm |
| P26-THAM-MUU-CHI-HUY-CONG-AN-NHAN-DAN - Tham mưu, chỉ huy Công an nhân dân | 0 triệu/năm |
| P26-NGON-NGU-ANH - Ngôn ngữ Anh | 0 triệu/năm |
| P26-NGON-NGU-TRUNG-QUOC - Ngôn ngữ Trung Quốc | 0 triệu/năm |
| P26-LUAT - Luật | 0 triệu/năm |