
Thông tin tuyển sinh được tổng hợp thành một trang dễ quét: phương thức, chương trình, điểm chuẩn và học phí.
Thông tin nhận diện trường và quy mô dữ liệu tuyển sinh đang có trong UniMap.
UniMap đang cập nhật mô tả chi tiết cho trường này.
Tách phần phương thức khỏi bảng chương trình để dễ hiểu hơn khi đọc đề án tuyển sinh.
Danh sách chương trình được làm thoáng hơn, ưu tiên mã xét tuyển, tên chương trình và chỉ tiêu.
43 chương trình năm 2026
| Mã | Chương trình | Ngành | Chỉ tiêu |
|---|---|---|---|
| 7620112 | Bảo vệ Thực vật Đại học · Chính quy | Bảo vệ Thực vật | - |
| 7620105 | Chăn nuôi Đại học · Chính quy | Chăn nuôi | - |
| 7310201 | Chính trị học Đại học · Chính quy | Chính trị học | - |
| 7510401 | Công nghệ Kỹ thuật Hóa học Đại học · Chính quy | Công nghệ Kỹ thuật Hóa học | - |
| 7510406 | Công nghệ Kỹ thuật Môi trường Đại học · Chính quy | Công nghệ Kỹ thuật Môi trường | - |
| 7620190 | Công nghệ Nông nghiệp số Đại học · Chính quy | Công nghệ Nông nghiệp số | - |
| 7540104 | Công nghệ sau thu hoạch Đại học · Chính quy | Công nghệ sau thu hoạch | - |
| 7420201 | Công nghệ Sinh học Đại học · Chính quy | Công nghệ Sinh học | - |
| 7480201 | Công nghệ Thông tin Đại học · Chính quy | Công nghệ Thông tin | - |
| 7540101 | Công nghệ Thực phẩm Đại học · Chính quy | Công nghệ Thực phẩm | - |
| 7540106 | Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm Đại học · Chính quy | Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm | - |
| 7140205 | Giáo dục Chính trị Đại học · Chính quy | Giáo dục Chính trị | - |
| 7140201 | Giáo dục Mầm non Đại học · Chính quy | Giáo dục Mầm non | - |
| 7140202 | Giáo dục Tiểu học Đại học · Chính quy | Giáo dục Tiểu học | - |
| 7340301 | Kế toán Đại học · Chính quy | Kế toán | - |
| 7620110 | Khoa học Cây trồng Đại học · Chính quy | Khoa học Cây trồng | - |
| 7460108 | Khoa học Dữ liệu Đại học · Chính quy | Khoa học Dữ liệu | - |
| 7620191 | Kinh doanh doanh Nông nghiệp số Đại học · Chính quy | Kinh doanh doanh Nông nghiệp số | - |
| 7310106 | Kinh tế Quốc tế Đại học · Chính quy | Kinh tế Quốc tế | - |
| 7480103 | Kỹ thuật Phần mềm Đại học · Chính quy | Kỹ thuật Phần mềm | - |
| 7380101 | Luật Đại học · Chính quy | Luật | - |
| 7340115 | Marketing Đại học · Chính quy | Marketing | - |
| 7220201 | Ngôn ngữ Anh Đại học · Chính quy | Ngôn ngữ Anh | - |
| 7620301 | Nuôi trồng Thủy sản Đại học · Chính quy | Nuôi trồng Thủy sản | - |
| 7620116 | Phát triển nông thôn Đại học · Chính quy | Phát triển nông thôn | - |
| 7850101 | Quản lý Tài nguyên và Môi trường Đại học · Chính quy | Quản lý Tài nguyên và Môi trường | - |
| 7340101 | Quản trị Kinh doanh Đại học · Chính quy | Quản trị Kinh doanh | - |
| 7140219 | Sư phạm Địa lý Đại học · Chính quy | Sư phạm Địa lý | - |
| 7140212 | Sư phạm Hóa học Đại học · Chính quy | Sư phạm Hóa học | - |
| 7140247 | Sư phạm Khoa học tự nhiên Đại học · Chính quy | Sư phạm Khoa học tự nhiên | - |
| 7140218 | Sư phạm Lịch sử Đại học · Chính quy | Sư phạm Lịch sử | - |
| 7140249 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý Đại học · Chính quy | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | - |
| 7140217 | Sư phạm Ngữ văn Đại học · Chính quy | Sư phạm Ngữ văn | - |
| 7140213 | Sư phạm Sinh học Đại học · Chính quy | Sư phạm Sinh học | - |
| 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh Đại học · Chính quy | Sư phạm Tiếng Anh | - |
| 7140209 | Sư phạm Toán học Đại học · Chính quy | Sư phạm Toán học | - |
| 7140211 | Sư phạm Vật lý Đại học · Chính quy | Sư phạm Vật lý | - |
| 7340201 | Tài chính - Ngân hàng Đại học · Chính quy | Tài chính - Ngân hàng | - |
| 7640101 | Thú y Đại học · Chính quy | Thú y | - |
| 7340122 | Thương mại Điện tử Đại học · Chính quy | Thương mại Điện tử | - |
| 7229001 | Triết học Đại học · Chính quy | Triết học | - |
| 7229030 | Văn học Đại học · Chính quy | Văn học | - |
| 7310630 | Việt Nam học Đại học · Chính quy | Việt Nam học | - |
Phần điểm chuẩn tách riêng top điểm cao và bảng đầy đủ để học sinh nhanh chóng xác định mức cạnh tranh.
Điểm chuẩn 2025 dùng để tham khảo. Điểm chuẩn 2026 thường công bố vào tháng 8.
| Chương trình | Phương thức | Tổ hợp | Điểm |
|---|---|---|---|
| DC25-SU-PHAM-TIENG-ANH - Sư phạm Tiếng Anh | ĐGNL ĐHQG HCM | - | 808/1200 |
| DC25-SU-PHAM-KHOA-HOC-TU-NHIEN - Sư phạm Khoa học tự nhiên | ĐGNL ĐHQG HCM | - | 859/1200 |
| DC25-GIAO-DUC-MAM-NON - Giáo dục Mầm non | ĐGNL ĐHQG HCM | - | 822/1200 |
| DC25-GIAO-DUC-TIEU-HOC - Giáo dục Tiểu học | ĐGNL ĐHQG HCM | - | 804/1200 |
| DC25-GIAO-DUC-CHINH-TRI - Giáo dục Chính trị | ĐGNL ĐHQG HCM | - | 894/1200 |
| DC25-SU-PHAM-TOAN-HOC - Sư phạm Toán học | ĐGNL ĐHQG HCM | - | 936/1200 |
| DC25-SU-PHAM-VAT-LY - Sư phạm Vật lý | ĐGNL ĐHQG HCM | - | 894/1200 |
| DC25-SU-PHAM-HOA-HOC - Sư phạm Hóa học | ĐGNL ĐHQG HCM | - | 880/1200 |
| DC25-SU-PHAM-SINH-HOC - Sư phạm Sinh học | ĐGNL ĐHQG HCM | - | 824/1200 |
| DC25-SU-PHAM-NGU-VAN - Sư phạm Ngữ văn | ĐGNL ĐHQG HCM | - | 870/1200 |
| DC25-SU-PHAM-LICH-SU - Sư phạm Lịch sử | ĐGNL ĐHQG HCM | - | 931/1200 |
| DC25-SU-PHAM-IA-LY - Sư phạm Địa lý | ĐGNL ĐHQG HCM | - | 913/1200 |
| DC25-SU-PHAM-LICH-SU-IA-LY - Sư phạm Lịch sử - Địa lý | ĐGNL ĐHQG HCM | - | 884/1200 |
| DC25-NGON-NGU-ANH - Ngôn ngữ Anh | ĐGNL ĐHQG HCM | - | 513/1200 |
| DC25-TRIET-HOC - Triết học | ĐGNL ĐHQG HCM | - | 729/1200 |
| DC25-VAN-HOC - Văn học | ĐGNL ĐHQG HCM | - | 789/1200 |
| DC25-KINH-TE-QUOC-TE - Kinh tế quốc tế | ĐGNL ĐHQG HCM | - | 500/1200 |
| DC25-VIET-NAM-HOC - Việt Nam học | ĐGNL ĐHQG HCM | - | 656/1200 |
| DC25-QUAN-TRI-KINH-DOANH - Quản trị kinh doanh | ĐGNL ĐHQG HCM | - | 600/1200 |
| DC25-MARKETING - Marketing | ĐGNL ĐHQG HCM | - | 600/1200 |
| DC25-TAI-CHINH-NGAN-HANG - Tài chính - Ngân hàng | ĐGNL ĐHQG HCM | - | 600/1200 |
| DC25-KE-TOAN - Kế toán | ĐGNL ĐHQG HCM | - | 600/1200 |
| DC25-LUAT - Luật | ĐGNL ĐHQG HCM | - | 720/1200 |
| DC25-CONG-NGHE-SINH-HOC - Công nghệ sinh học | ĐGNL ĐHQG HCM | - | 500/1200 |
| DC25-KY-THUAT-PHAN-MEM - Kỹ thuật phần mềm | ĐGNL ĐHQG HCM | - | 500/1200 |
| DC25-CONG-NGHE-THONG-TIN - Công nghệ thông tin | ĐGNL ĐHQG HCM | - | 500/1200 |
| DC25-CONG-NGHE-KY-THUAT-HOA-HOC - Công nghệ kỹ thuật hoá học | ĐGNL ĐHQG HCM | - | 500/1200 |
| DC25-CONG-NGHE-KY-THUAT-MOI-TRUONG - Công nghệ kỹ thuật môi trường | ĐGNL ĐHQG HCM | - | 501/1200 |
| DC25-CONG-NGHE-THUC-PHAM - Công nghệ thực phẩm | ĐGNL ĐHQG HCM | - | 500/1200 |
| DC25-CONG-NGHE-SAU-THU-HOACH - Công nghệ sau thu hoạch | ĐGNL ĐHQG HCM | - | 500/1200 |
| DC25-AM-BAO-CHAT-LUONG-VA-AN-TOAN-THUC-PHAM - Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | ĐGNL ĐHQG HCM | - | 500/1200 |
| DC25-CHAN-NUOI - Chăn nuôi | ĐGNL ĐHQG HCM | - | 500/1200 |
| DC25-KHOA-HOC-CAY-TRONG - Khoa học cây trồng | ĐGNL ĐHQG HCM | - | 500/1200 |
| DC25-BAO-VE-THUC-VAT - Bảo vệ thực vật | ĐGNL ĐHQG HCM | - | 500/1200 |
| DC25-PHAT-TRIEN-NONG-THON - Phát triển nông thôn | ĐGNL ĐHQG HCM | - | 500/1200 |
| DC25-CONG-NGHE-NONG-NGHIEP-SO - Công nghệ nông nghiệp số | ĐGNL ĐHQG HCM | - | 500/1200 |
| DC25-KINH-DOANH-NONG-NGHIEP-SO - Kinh doanh nông nghiệp số | ĐGNL ĐHQG HCM | - | 500/1200 |
| DC25-NUOI-TRONG-THUY-SAN - Nuôi trồng thủy sản | ĐGNL ĐHQG HCM | - | 500/1200 |
| DC25-THU-Y - Thú y | ĐGNL ĐHQG HCM | - | 595/1200 |
| DC25-QUAN-LY-TAI-NGUYEN-VA-MOI-TRUONG - Quản lý tài nguyên và môi trường | ĐGNL ĐHQG HCM | - | 500/1200 |
| DC25-SU-PHAM-TOAN-HOC - Sư phạm Toán học | Điểm thi THPT | - | 25.95/30 |
| DC25-SU-PHAM-VAT-LY - Sư phạm Vật lý | Điểm thi THPT | - | 25.32/30 |
| DC25-SU-PHAM-HOA-HOC - Sư phạm Hóa học | Điểm thi THPT | - | 24.75/30 |
| DC25-SU-PHAM-SINH-HOC - Sư phạm Sinh học | Điểm thi THPT | - | 23.49/30 |
| DC25-SU-PHAM-NGU-VAN - Sư phạm Ngữ văn | Điểm thi THPT | - | 24.65/30 |
| DC25-GIAO-DUC-MAM-NON - Giáo dục Mầm non | Điểm thi THPT | - | 23.48/30 |
| DC25-SU-PHAM-LICH-SU - Sư phạm Lịch sử | Điểm thi THPT | - | 25.83/30 |
| DC25-GIAO-DUC-TIEU-HOC - Giáo dục Tiểu học | Điểm thi THPT | - | 23.28/30 |
| DC25-VAN-HOC - Văn học | Điểm thi THPT | - | 23.04/30 |
| DC25-GIAO-DUC-CHINH-TRI - Giáo dục Chính trị | Điểm thi THPT | - | 28/30 |
| DC25-PHAT-TRIEN-NONG-THON - Phát triển nông thôn | Điểm thi THPT | - | 16/30 |
| DC25-SU-PHAM-IA-LY - Sư phạm Địa lý | Điểm thi THPT | - | 25.53/30 |
| DC25-SU-PHAM-TIENG-ANH - Sư phạm Tiếng Anh | Điểm thi THPT | - | 23.08/30 |
| DC25-SU-PHAM-KHOA-HOC-TU-NHIEN - Sư phạm Khoa học tự nhiên | Điểm thi THPT | - | 24.48/30 |
| DC25-SU-PHAM-LICH-SU-IA-LY - Sư phạm Lịch sử - Địa lý | Điểm thi THPT | - | 24.87/30 |
| DC25-NGON-NGU-ANH - Ngôn ngữ Anh | Điểm thi THPT | - | 16.34/30 |
| DC25-TRIET-HOC - Triết học | Điểm thi THPT | - | 24.80/30 |
| DC25-KINH-TE-QUOC-TE - Kinh tế quốc tế | Điểm thi THPT | - | 16/30 |
| DC25-VIET-NAM-HOC - Việt Nam học | Điểm thi THPT | - | 23.13/30 |
| DC25-QUAN-TRI-KINH-DOANH - Quản trị kinh doanh | Điểm thi THPT | - | 16.50/30 |
| DC25-MARKETING - Marketing | Điểm thi THPT | - | 17/30 |
| DC25-TAI-CHINH-NGAN-HANG - Tài chính - Ngân hàng | Điểm thi THPT | - | 16/30 |
| DC25-KE-TOAN - Kế toán | Điểm thi THPT | - | 16.50/30 |
| DC25-LUAT - Luật | Điểm thi THPT | - | 19/30 |
| DC25-CONG-NGHE-SINH-HOC - Công nghệ sinh học | Điểm thi THPT | - | 16/30 |
| DC25-KY-THUAT-PHAN-MEM - Kỹ thuật phần mềm | Điểm thi THPT | - | 16/30 |
| DC25-CONG-NGHE-THONG-TIN - Công nghệ thông tin | Điểm thi THPT | - | 16/30 |
| DC25-CONG-NGHE-KY-THUAT-HOA-HOC - Công nghệ kỹ thuật hoá học | Điểm thi THPT | - | 16.25/30 |
| DC25-CONG-NGHE-KY-THUAT-MOI-TRUONG - Công nghệ kỹ thuật môi trường | Điểm thi THPT | - | 16.75/30 |
| DC25-CONG-NGHE-THUC-PHAM - Công nghệ thực phẩm | Điểm thi THPT | - | 16.25/30 |
| DC25-CONG-NGHE-SAU-THU-HOACH - Công nghệ sau thu hoạch | Điểm thi THPT | - | 16.25/30 |
| DC25-AM-BAO-CHAT-LUONG-VA-AN-TOAN-THUC-PHAM - Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | Điểm thi THPT | - | 16.25/30 |
| DC25-CHAN-NUOI - Chăn nuôi | Điểm thi THPT | - | 16.25/30 |
| DC25-KHOA-HOC-CAY-TRONG - Khoa học cây trồng | Điểm thi THPT | - | 16/30 |
| DC25-BAO-VE-THUC-VAT - Bảo vệ thực vật | Điểm thi THPT | - | 16/30 |
| DC25-CONG-NGHE-NONG-NGHIEP-SO - Công nghệ nông nghiệp số | Điểm thi THPT | - | 16/30 |
| DC25-KINH-DOANH-NONG-NGHIEP-SO - Kinh doanh nông nghiệp số | Điểm thi THPT | - | 16.25/30 |
| DC25-NUOI-TRONG-THUY-SAN - Nuôi trồng thủy sản | Điểm thi THPT | - | 16.25/30 |
| DC25-THU-Y - Thú y | Điểm thi THPT | - | 19.50/30 |
| DC25-QUAN-LY-TAI-NGUYEN-VA-MOI-TRUONG - Quản lý tài nguyên và môi trường | Điểm thi THPT | - | 16.25/30 |
Hiển thị khoảng học phí theo chương trình để phụ huynh và học sinh dễ so sánh trước khi chốt nguyện vọng.
| Chương trình | Học phí |
|---|---|
| 7480103 - Kỹ thuật Phần mềm | 6,51 triệu/năm |
| 7220201 - Ngôn ngữ Anh | 5,6 triệu/năm |
| 7480201 - Công nghệ Thông tin | 9,25 triệu/năm |
| 7540101 - Công nghệ Thực phẩm | 9,25 triệu/năm |
| 7510401 - Công nghệ Kỹ thuật Hóa học | 4,08 triệu/năm |
| 7340301 - Kế toán | 3,97 triệu/năm |
| 7420201 - Công nghệ Sinh học | 8,55 triệu/năm |