
Thông tin tuyển sinh được tổng hợp thành một trang dễ quét: phương thức, chương trình, điểm chuẩn và học phí.
Thông tin nhận diện trường và quy mô dữ liệu tuyển sinh đang có trong UniMap.
UniMap đang cập nhật mô tả chi tiết cho trường này.
Tách phần phương thức khỏi bảng chương trình để dễ hiểu hơn khi đọc đề án tuyển sinh.
Danh sách chương trình được làm thoáng hơn, ưu tiên mã xét tuyển, tên chương trình và chỉ tiêu.
6 chương trình năm 2026
| Mã | Chương trình | Ngành | Chỉ tiêu |
|---|---|---|---|
| P26-CONG-NGHE-KY-THUAT-MOI-TRUONG-CHUYEN-NGA | Công nghệ kỹ thuật Môi trường (Chuyên ngành Công nghệ nước) Đại học · Chính quy | Công nghệ kỹ thuật Môi trường (Chuyên ngành Công nghệ nước) | - |
| P26-CONG-NGHE-TAI-CHINH | Công nghệ tài chính Đại học · Chính quy | Công nghệ tài chính | - |
| P26-KIEN-TRUC | Kiến trúc Đại học · Chính quy | Kiến trúc | - |
| P26-KIEN-TRUC-NOI-THAT | Kiến trúc nội thất Đại học · Chính quy | Kiến trúc nội thất | - |
| P26-LOGISTICS-VA-QUAN-LY-CHUOI-CUNG-UNG | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng Đại học · Chính quy | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | - |
| P26-QUAN-TRI-KINH-DOANH-THOI-TRANG | Quản trị kinh doanh Thời trang Đại học · Chính quy | Quản trị kinh doanh Thời trang | - |
Phần điểm chuẩn tách riêng top điểm cao và bảng đầy đủ để học sinh nhanh chóng xác định mức cạnh tranh.
Điểm chuẩn 2025 dùng để tham khảo. Điểm chuẩn 2026 thường công bố vào tháng 8.
| Chương trình | Phương thức | Tổ hợp | Điểm |
|---|---|---|---|
| DC25-IEU-DUONG - Điều dưỡng | Điểm thi THPT | - | 19/30 |
| DC25-DUOC-HOC - Dược học | Điểm thi THPT | - | 21/30 |
| DC25-QUAN-TRI-KINH-DOANH - Quản trị Kinh doanh | Điểm thi THPT | - | 20/30 |
| DC25-CHUYEN-NGANH-MARKETING - Chuyên ngành Marketing | Điểm thi THPT | - | 20/30 |
| DC25-TAI-CHINH-NGAN-HANG - Tài chính Ngân hàng | Điểm thi THPT | - | 18/30 |
| DC25-KE-TOAN - Kế toán | Điểm thi THPT | - | 18/30 |
| DC25-LUAT - Luật | Điểm thi THPT | - | 19/30 |
| DC25-CONG-NGHE-THONG-TIN - Công nghệ Thông tin | Điểm thi THPT | - | 20/30 |
| DC25-CONG-NGHE-CHE-TAO-MAY - Công nghệ Chế tạo máy | Điểm thi THPT | - | 23/30 |
| DC25-CONG-NGHE-KY-THUAT-O-TO - Công nghệ Kỹ thuật Ô tô | Điểm thi THPT | - | 19/30 |
| DC25-CONG-NGHE-KY-THUAT-NHIET-NHIET-IEN-LANH - Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt (Nhiệt - Điện lạnh) | Điểm thi THPT | - | 21/30 |
| DC25-CONG-NGHE-KY-THUAT-IEN-IEN-TU - Công nghệ Kỹ thuật Điện - Điện tử | Điểm thi THPT | - | 18/30 |
| DC25-CONG-NGHE-KY-THUAT-IEU-KHIEN-TU-ONG-HOA - Công nghệ Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hóa | Điểm thi THPT | - | 18/30 |
| DC25-CONG-NGHE-THUC-PHAM - Công nghệ Thực phẩm | Điểm thi THPT | - | 19.50/30 |
| DC25-KY-THUAT-XAY-DUNG - Kỹ thuật Xây dựng | Điểm thi THPT | - | 22/30 |
| DC25-NGON-NGU-ANH - Ngôn ngữ Anh | Điểm thi THPT | - | 18.50/30 |
| DC25-QUAN-TRI-DICH-VU-DU-LICH-VA-LU-HANH - Quản trị Dịch vụ du lịch và Lữ hành | Điểm thi THPT | - | 18.50/30 |
| DC25-QUAN-TRI-KHACH-SAN - Quản trị Khách sạn | Điểm thi THPT | - | 18/30 |
Hiển thị khoảng học phí theo chương trình để phụ huynh và học sinh dễ so sánh trước khi chốt nguyện vọng.
| Chương trình | Học phí |
|---|---|
| P26-CONG-NGHE-KY-THUAT-MOI-TRUONG-CHUYEN-NGA - Công nghệ kỹ thuật Môi trường (Chuyên ngành Công nghệ nước) | 23 triệu - 29 triệu/năm |
| P26-KIEN-TRUC - Kiến trúc | 23 triệu - 29 triệu/năm |
| P26-KIEN-TRUC-NOI-THAT - Kiến trúc nội thất | 23 triệu - 29 triệu/năm |
| P26-QUAN-TRI-KINH-DOANH-THOI-TRANG - Quản trị kinh doanh Thời trang | 24 triệu - 27 triệu/năm |
| P26-LOGISTICS-VA-QUAN-LY-CHUOI-CUNG-UNG - Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 24 triệu - 27 triệu/năm |
| P26-CONG-NGHE-TAI-CHINH - Công nghệ tài chính | 24 triệu - 27 triệu/năm |