
Thông tin tuyển sinh được tổng hợp thành một trang dễ quét: phương thức, chương trình, điểm chuẩn và học phí.
Thông tin nhận diện trường và quy mô dữ liệu tuyển sinh đang có trong UniMap.
UniMap đang cập nhật mô tả chi tiết cho trường này.
Tách phần phương thức khỏi bảng chương trình để dễ hiểu hơn khi đọc đề án tuyển sinh.
Danh sách chương trình được làm thoáng hơn, ưu tiên mã xét tuyển, tên chương trình và chỉ tiêu.
59 chương trình năm 2026
| Mã | Chương trình | Ngành | Chỉ tiêu |
|---|---|---|---|
| 145 | (Song ngành) Tàu thủy - Hàng không Đại học · Chính quy | (Song ngành) Tàu thủy - Hàng không | - |
| 141 | Bảo dưỡng Công nghiệp Đại học · Chính quy | Bảo dưỡng Công nghiệp | - |
| 138 | Cơ Kỹ thuật Đại học · Chính quy | Cơ Kỹ thuật | - |
| 268 | Cơ Kỹ thuật (Định hướng Nhật Bản) Đại học · Chính quy | Cơ Kỹ thuật (Định hướng Nhật Bản) | - |
| 218 | Công nghệ Sinh học (Dạy & học bằng tiếng Anh) Đại học · Chính quy | Công nghệ Sinh học (Dạy & học bằng tiếng Anh) | - |
| 254 | Công nghệ Sinh học số (Dạy & học bằng tiếng Anh) Đại học · Chính quy | Công nghệ Sinh học số (Dạy & học bằng tiếng Anh) | - |
| 416 | Công nghệ Thông tin (Liên kết quốc tế) Đại học · Chính quy | Công nghệ Thông tin (Liên kết quốc tế) | - |
| 219 | Công nghệ Thực phẩm (Dạy & học bằng tiếng Anh) Đại học · Chính quy | Công nghệ Thực phẩm (Dạy & học bằng tiếng Anh) | - |
| 147 | Địa Kỹ thuật Xây dựng Đại học · Chính quy | Địa Kỹ thuật Xây dựng | - |
| 146 | Khoa học Dữ liệu Đại học · Chính quy | Khoa học Dữ liệu | - |
| 106 | Khoa học Máy tính Đại học · Chính quy | Khoa học Máy tính | - |
| 206 | Khoa học Máy tính (Dạy & học bằng tiếng Anh) Đại học · Chính quy | Khoa học Máy tính (Dạy & học bằng tiếng Anh) | - |
| 266 | Khoa học Máy tính (Định hướng Nhật Bản) Đại học · Chính quy | Khoa học Máy tính (Định hướng Nhật Bản) | - |
| 117 | Kiến Trúc Đại học · Chính quy | Kiến Trúc | - |
| 217 | Kiến trúc Cảnh quan (Dạy & học bằng tiếng Anh) Đại học · Chính quy | Kiến trúc Cảnh quan (Dạy & học bằng tiếng Anh) | - |
| 253 | Kinh doanh số (Dạy & học bằng tiếng Anh) Đại học · Chính quy | Kinh doanh số (Dạy & học bằng tiếng Anh) | - |
| 155 | Kinh tế Tuần hoàn Đại học · Chính quy | Kinh tế Tuần hoàn | - |
| 255 | Kinh tế Tuần hoàn (Dạy & học bằng tiếng Anh) Đại học · Chính quy | Kinh tế Tuần hoàn (Dạy & học bằng tiếng Anh) | - |
| 148 | Kinh tế Xây dựng Đại học · Chính quy | Kinh tế Xây dựng | - |
| 159 | Kỹ thuật Bán dẫn Đại học · Chính quy | Kỹ thuật Bán dẫn | - |
| 259 | Kỹ thuật Bán dẫn (Dạy & học bằng tiếng Anh) Đại học · Chính quy | Kỹ thuật Bán dẫn (Dạy & học bằng tiếng Anh) | - |
| 110 | Kỹ thuật Cơ Điện tử Đại học · Chính quy | Kỹ thuật Cơ Điện tử | - |
| 210 | Kỹ thuật Cơ Điện tử (Dạy & học bằng tiếng Anh) Đại học · Chính quy | Kỹ thuật Cơ Điện tử (Dạy & học bằng tiếng Anh) | - |
| 109 | Kỹ thuật Cơ khí Đại học · Chính quy | Kỹ thuật Cơ khí | - |
| 209 | Kỹ thuật Cơ khí (Dạy & học bằng tiếng Anh) Đại học · Chính quy | Kỹ thuật Cơ khí (Dạy & học bằng tiếng Anh) | - |
| 150 | Kỹ thuật dầu khí Đại học · Chính quy | Kỹ thuật dầu khí | - |
| 220 | Kỹ thuật Dầu khí (Dạy & học bằng tiếng Anh) Đại học · Chính quy | Kỹ thuật Dầu khí (Dạy & học bằng tiếng Anh) | - |
| 151 | Kỹ thuật Địa chất Đại học · Chính quy | Kỹ thuật Địa chất | - |
| 208 | Kỹ thuật Điện - Điện tử (Chương trình tiên tiến) Đại học · Chính quy | Kỹ thuật Điện - Điện tử (Chương trình tiên tiến) | - |
| 152 | Kỹ thuật Đường sắt Đại học · Chính quy | Kỹ thuật Đường sắt | - |
| 245 | Kỹ thuật Hàng không (Dạy & học bằng tiếng Anh) Đại học · Chính quy | Kỹ thuật Hàng không (Dạy & học bằng tiếng Anh) | - |
| 156 | Kỹ thuật Hạt nhân Đại học · Chính quy | Kỹ thuật Hạt nhân | - |
| 256 | Kỹ thuật Hạt nhân (Dạy & học bằng tiếng Anh) Đại học · Chính quy | Kỹ thuật Hạt nhân (Dạy & học bằng tiếng Anh) | - |
| 214 | Kỹ thuật Hóa học (Dạy & học bằng tiếng Anh) Đại học · Chính quy | Kỹ thuật Hóa học (Dạy & học bằng tiếng Anh) | - |
| 107 | Kỹ thuật Máy tính Đại học · Chính quy | Kỹ thuật Máy tính | - |
| 207 | Kỹ thuật Máy tính (Dạy & học bằng tiếng Anh) Đại học · Chính quy | Kỹ thuật Máy tính (Dạy & học bằng tiếng Anh) | - |
| 140 | Kỹ thuật Nhiệt Đại học · Chính quy | Kỹ thuật Nhiệt | - |
| 142 | Kỹ thuật Ô tô Đại học · Chính quy | Kỹ thuật Ô tô | - |
| 242 | Kỹ thuật Ô tô (Dạy & học bằng tiếng Anh) Đại học · Chính quy | Kỹ thuật Ô tô (Dạy & học bằng tiếng Anh) | - |
| 211 | Kỹ thuật Robot (Dạy & học bằng tiếng Anh) Đại học · Chính quy | Kỹ thuật Robot (Dạy & học bằng tiếng Anh) | - |
| 129 | Kỹ thuật Vật liệu Đại học · Chính quy | Kỹ thuật Vật liệu | - |
| 229 | Kỹ thuật Vật liệu (Dạy & học bằng tiếng Anh) Đại học · Chính quy | Kỹ thuật Vật liệu (Dạy & học bằng tiếng Anh) | - |
| 237 | Kỹ thuật Y sinh (Dạy & học bằng tiếng Anh) Đại học · Chính quy | Kỹ thuật Y sinh (Dạy & học bằng tiếng Anh) | - |
| 228 | Logistics và Hệ thống Công nghiệp (Dạy & học bằng tiếng Anh) Đại học · Chính quy | Logistics và Hệ thống Công nghiệp (Dạy & học bằng tiếng Anh) | - |
| 257 | Năng lượng Tái tạo (Dạy & học bằng tiếng Anh) Đại học · Chính quy | Năng lượng Tái tạo (Dạy & học bằng tiếng Anh) | - |
| 112 | Nhóm ngành Dệt - May Đại học · Chính quy | Nhóm ngành Dệt - May | - |
| 108 | Nhóm ngành Điện - Điện tử - Viễn Thông - Tự động hoá Đại học · Chính quy | Nhóm ngành Điện - Điện tử - Viễn Thông - Tự động hoá | - |
| 114 | Nhóm ngành Hoá - Thực phẩm - Sinh học Đại học · Chính quy | Nhóm ngành Hoá - Thực phẩm - Sinh học | - |
| 128 | Nhóm ngành Logistics và Hệ thống Công nghiệp Đại học · Chính quy | Nhóm ngành Logistics và Hệ thống Công nghiệp | - |
| 125 | Nhóm ngành Tài nguyên và Môi trường Đại học · Chính quy | Nhóm ngành Tài nguyên và Môi trường | - |
| 115 | Nhóm ngành Xây dựng và Quản lý Dự án Xây dựng Đại học · Chính quy | Nhóm ngành Xây dựng và Quản lý Dự án Xây dựng | - |
| 123 | Quản lý Công nghiệp Đại học · Chính quy | Quản lý Công nghiệp | - |
| 223 | Quản lý Công nghiệp (Dạy & học bằng tiếng Anh) Đại học · Chính quy | Quản lý Công nghiệp (Dạy & học bằng tiếng Anh) | - |
| 215 | Quản lý Dự án Xây dựng và Kỹ thuật Xây dựng (Dạy & học bằng tiếng Anh) Đại học · Chính quy | Quản lý Dự án Xây dựng và Kỹ thuật Xây dựng (Dạy & học bằng tiếng Anh) | - |
| 153 | Quản trị Kinh doanh Đại học · Chính quy | Quản trị Kinh doanh | - |
| 225 | Tài nguyên và Môi trường (Dạy & học bằng tiếng Anh) Đại học · Chính quy | Tài nguyên và Môi trường (Dạy & học bằng tiếng Anh) | - |
| 258 | Thiết kế Vi mạch (Dạy & học bằng tiếng Anh) Đại học · Chính quy | Thiết kế Vi mạch (Dạy & học bằng tiếng Anh) | - |
| 406 | Trí tuệ Nhân tạo (Liên kết quốc tế) Đại học · Chính quy | Trí tuệ Nhân tạo (Liên kết quốc tế) | - |
| 137 | Vật lý Kỹ thuật Đại học · Chính quy | Vật lý Kỹ thuật | - |
Phần điểm chuẩn tách riêng top điểm cao và bảng đầy đủ để học sinh nhanh chóng xác định mức cạnh tranh.
Điểm chuẩn 2025 dùng để tham khảo. Điểm chuẩn 2026 thường công bố vào tháng 8.
| Chương trình | Phương thức | Tổ hợp | Điểm |
|---|---|---|---|
| 106 - Khoa học Máy tính | Xét tuyển riêng | - | 85.41/150 |
| 107 - Kỹ thuật Máy tính | Xét tuyển riêng | - | 82.91/150 |
| 141 - Bảo dưỡng Công nghiệp | Xét tuyển riêng | - | 65.59/150 |
| 147 - Địa Kỹ thuật Xây dựng | Xét tuyển riêng | - | 55.06/150 |
| 148 - Kinh tế Xây dựng | Xét tuyển riêng | - | 55.72/150 |
| 142 - Kỹ thuật Ô tô | Xét tuyển riêng | - | 76.34/150 |
| 145 - (Song ngành) Tàu thủy - Hàng không | Xét tuyển riêng | - | 76.63/150 |
| 146 - Khoa học Dữ liệu | Xét tuyển riêng | - | 83.85/150 |
| 108 - Nhóm ngành Điện - Điện tử - Viễn Thông - Tự động hoá | Xét tuyển riêng | - | 80.77/150 |
| 109 - Kỹ thuật Cơ khí | Xét tuyển riêng | - | 75.43/150 |
| 110 - Kỹ thuật Cơ Điện tử | Xét tuyển riêng | - | 81.82/150 |
| 112 - Nhóm ngành Dệt - May | Xét tuyển riêng | - | 60.75/150 |
| 114 - Nhóm ngành Hoá - Thực phẩm - Sinh học | Xét tuyển riêng | - | 75.43/150 |
| 115 - Nhóm ngành Xây dựng và Quản lý Dự án Xây dựng | Xét tuyển riêng | - | 55.05/150 |
| 117 - Kiến Trúc | Xét tuyển riêng | - | 67.42/150 |
| 123 - Quản lý Công nghiệp | Xét tuyển riêng | - | 75.98/150 |
| 125 - Nhóm ngành Tài nguyên và Môi trường | Xét tuyển riêng | - | 60.93/150 |
| 128 - Nhóm ngành Logistics và Hệ thống Công nghiệp | Xét tuyển riêng | - | 80.52/150 |
| 129 - Kỹ thuật Vật liệu | Xét tuyển riêng | - | 71.10/150 |
| 137 - Vật lý Kỹ thuật | Xét tuyển riêng | - | 76.61/150 |
| 138 - Cơ Kỹ thuật | Xét tuyển riêng | - | 75.98/150 |
| 140 - Kỹ thuật Nhiệt | Xét tuyển riêng | - | 73.50/150 |
Hiển thị khoảng học phí theo chương trình để phụ huynh và học sinh dễ so sánh trước khi chốt nguyện vọng.
| Chương trình | Học phí |
|---|---|
| 106 - Khoa học Máy tính | 31,5 triệu/năm |
| 107 - Kỹ thuật Máy tính | 31,5 triệu/năm |
| 108 - Nhóm ngành Điện - Điện tử - Viễn Thông - Tự động hoá | 31,5 triệu/năm |
| 109 - Kỹ thuật Cơ khí | 31,5 triệu/năm |
| 110 - Kỹ thuật Cơ Điện tử | 31,5 triệu/năm |
| 112 - Nhóm ngành Dệt - May | 31,5 triệu/năm |
| 114 - Nhóm ngành Hoá - Thực phẩm - Sinh học | 31,5 triệu/năm |
| 115 - Nhóm ngành Xây dựng và Quản lý Dự án Xây dựng | 31,5 triệu/năm |
| 117 - Kiến Trúc | 31,5 triệu/năm |
| 123 - Quản lý Công nghiệp | 31,5 triệu/năm |
| 125 - Nhóm ngành Tài nguyên và Môi trường | 31,5 triệu/năm |
| 128 - Nhóm ngành Logistics và Hệ thống Công nghiệp | 31,5 triệu/năm |
| 129 - Kỹ thuật Vật liệu | 31,5 triệu/năm |
| 137 - Vật lý Kỹ thuật | 31,5 triệu/năm |
| 138 - Cơ Kỹ thuật | 31,5 triệu/năm |
| 140 - Kỹ thuật Nhiệt | 31,5 triệu/năm |
| 141 - Bảo dưỡng Công nghiệp | 31,5 triệu/năm |
| 142 - Kỹ thuật Ô tô | 31,5 triệu/năm |
| 145 - (Song ngành) Tàu thủy - Hàng không | 31,5 triệu/năm |
| 146 - Khoa học Dữ liệu | 31,5 triệu/năm |
| 147 - Địa Kỹ thuật Xây dựng | 31,5 triệu/năm |
| 148 - Kinh tế Xây dựng | 31,5 triệu/năm |
| 150 - Kỹ thuật dầu khí | 31,5 triệu/năm |
| 151 - Kỹ thuật Địa chất | 31,5 triệu/năm |
| 152 - Kỹ thuật Đường sắt | 31,5 triệu/năm |
| 153 - Quản trị Kinh doanh | 31,5 triệu/năm |
| 155 - Kinh tế Tuần hoàn | 31,5 triệu/năm |
| 156 - Kỹ thuật Hạt nhân | 31,5 triệu/năm |
| 159 - Kỹ thuật Bán dẫn | 31,5 triệu/năm |
| 208 - Kỹ thuật Điện - Điện tử (Chương trình tiên tiến) | 80 triệu/năm |
| 206 - Khoa học Máy tính (Dạy & học bằng tiếng Anh) | 80 triệu/năm |
| 207 - Kỹ thuật Máy tính (Dạy & học bằng tiếng Anh) | 80 triệu/năm |
| 209 - Kỹ thuật Cơ khí (Dạy & học bằng tiếng Anh) | 80 triệu/năm |
| 210 - Kỹ thuật Cơ Điện tử (Dạy & học bằng tiếng Anh) | 80 triệu/năm |
| 211 - Kỹ thuật Robot (Dạy & học bằng tiếng Anh) | 80 triệu/năm |
| 214 - Kỹ thuật Hóa học (Dạy & học bằng tiếng Anh) | 80 triệu/năm |
| 215 - Quản lý Dự án Xây dựng và Kỹ thuật Xây dựng (Dạy & học bằng tiếng Anh) | 80 triệu/năm |
| 217 - Kiến trúc Cảnh quan (Dạy & học bằng tiếng Anh) | 80 triệu/năm |
| 218 - Công nghệ Sinh học (Dạy & học bằng tiếng Anh) | 80 triệu/năm |
| 219 - Công nghệ Thực phẩm (Dạy & học bằng tiếng Anh) | 80 triệu/năm |
| 220 - Kỹ thuật Dầu khí (Dạy & học bằng tiếng Anh) | 80 triệu/năm |
| 223 - Quản lý Công nghiệp (Dạy & học bằng tiếng Anh) | 80 triệu/năm |
| 225 - Tài nguyên và Môi trường (Dạy & học bằng tiếng Anh) | 80 triệu/năm |
| 228 - Logistics và Hệ thống Công nghiệp (Dạy & học bằng tiếng Anh) | 80 triệu/năm |
| 229 - Kỹ thuật Vật liệu (Dạy & học bằng tiếng Anh) | 80 triệu/năm |
| 237 - Kỹ thuật Y sinh (Dạy & học bằng tiếng Anh) | 80 triệu/năm |
| 242 - Kỹ thuật Ô tô (Dạy & học bằng tiếng Anh) | 80 triệu/năm |
| 245 - Kỹ thuật Hàng không (Dạy & học bằng tiếng Anh) | 80 triệu/năm |
| 253 - Kinh doanh số (Dạy & học bằng tiếng Anh) | 80 triệu/năm |
| 254 - Công nghệ Sinh học số (Dạy & học bằng tiếng Anh) | 80 triệu/năm |
| 255 - Kinh tế Tuần hoàn (Dạy & học bằng tiếng Anh) | 80 triệu/năm |
| 256 - Kỹ thuật Hạt nhân (Dạy & học bằng tiếng Anh) | 80 triệu/năm |
| 257 - Năng lượng Tái tạo (Dạy & học bằng tiếng Anh) | 80 triệu/năm |
| 258 - Thiết kế Vi mạch (Dạy & học bằng tiếng Anh) | 80 triệu/năm |
| 259 - Kỹ thuật Bán dẫn (Dạy & học bằng tiếng Anh) | 80 triệu/năm |
| 266 - Khoa học Máy tính (Định hướng Nhật Bản) | 60 triệu/năm |
| 268 - Cơ Kỹ thuật (Định hướng Nhật Bản) | 60 triệu/năm |