
Thông tin tuyển sinh được tổng hợp thành một trang dễ quét: phương thức, chương trình, điểm chuẩn và học phí.
Thông tin nhận diện trường và quy mô dữ liệu tuyển sinh đang có trong UniMap.
UniMap đang cập nhật mô tả chi tiết cho trường này.
Tách phần phương thức khỏi bảng chương trình để dễ hiểu hơn khi đọc đề án tuyển sinh.
Danh sách chương trình được làm thoáng hơn, ưu tiên mã xét tuyển, tên chương trình và chỉ tiêu.
112 chương trình năm 2026
| Mã | Chương trình | Ngành | Chỉ tiêu |
|---|---|---|---|
| 7480202 | An toàn thông tin Đại học · Chính quy | An toàn thông tin | - |
| 7340204 | Bảo hiểm Đại học · Chính quy | Bảo hiểm | - |
| 7340116 | Bất động sản Đại học · Chính quy | Bất động sản | - |
| ASACoop_1 | Chương trình Cử nhân ASIA Co-op Đại học · Chính quy | Chương trình Cử nhân ASIA Co-op | - |
| ISBCNTN_2 | Chương trình Cử nhân tài năng ISB - Công nghệ (AI trong kinh doanh) Đại học · Chính quy | Chương trình Cử nhân tài năng ISB - Công nghệ (AI trong kinh doanh) | - |
| ISBCNTN_1 | Chương trình Cử nhân tài năng ISB - Kinh doanh Đại học · Chính quy | Chương trình Cử nhân tài năng ISB - Kinh doanh | - |
| 7340201_D | Chương trình đào tạo nguồn nhân lực quốc tế cử nhân Tài chính - Ngân hàng song bằng UEH - Đại học Rennes, Pháp Đại học · Chính quy | Chương trình đào tạo nguồn nhân lực quốc tế cử nhân Tài chính - Ngân hàng song bằng UEH - Đại học Rennes, Pháp | - |
| 7340301_4 | Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế ACCA Đại học · Chính quy | Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế ACCA | - |
| 7340301_3 | Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế ICAEW Đại học · Chính quy | Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế ICAEW | - |
| 7510605_2 | Công nghệ Logistics (hệ kỹ sư) Đại học · Chính quy | Công nghệ Logistics (hệ kỹ sư) | - |
| 75106052F | Công nghệ Logistics tích hợp chứng chỉ quốc tế FIATA - Tiếng Anh toàn phần (hệ kỹ sư) Đại học · Chính quy | Công nghệ Logistics tích hợp chứng chỉ quốc tế FIATA - Tiếng Anh toàn phần (hệ kỹ sư) | - |
| DC25-CONG-NGHE-MARKETING | Công nghệ Marketing Đại học · Chính quy | Công nghệ Marketing | - |
| 7340115_2 | Công nghệ Marketing Đại học · Chính quy | Công nghệ Marketing | - |
| 7480201_2 | Công nghệ nghệ thuật Đại học · Chính quy | Công nghệ nghệ thuật | - |
| 7340205 | Công nghệ tài chính Đại học · Chính quy | Công nghệ tài chính | - |
| 7480201_1 | Công nghệ thông tin Đại học · Chính quy | Công nghệ thông tin | - |
| 7480201_3 | Công nghệ và đổi mới sáng tạo Đại học · Chính quy | Công nghệ và đổi mới sáng tạo | - |
| 7580104SD | Cử nhân Kiến trúc và thiết kế đô thị thông minh song bằng UEH - Đại học Auckland, New Zealand Đại học · Chính quy | Cử nhân Kiến trúc và thiết kế đô thị thông minh song bằng UEH - Đại học Auckland, New Zealand | - |
| 7340201_6 | Đầu tư tài chính Đại học · Chính quy | Đầu tư tài chính | - |
| 73402016F | Đầu tư tài chính - Tiếng Anh toàn phần Đại học · Chính quy | Đầu tư tài chính - Tiếng Anh toàn phần | - |
| 7480107_2 | Điều khiển thông minh và tự động hóa (hệ kỹ sư) Đại học · Chính quy | Điều khiển thông minh và tự động hóa (hệ kỹ sư) | - |
| 74801072D | Điều khiển thông minh và tự động hóa song bằng UEH - Đại học Kwangwoon, Hàn Quốc (hệ kỹ sư) Đại học · Chính quy | Điều khiển thông minh và tự động hóa song bằng UEH - Đại học Kwangwoon, Hàn Quốc (hệ kỹ sư) | - |
| 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý Đại học · Chính quy | Hệ thống thông tin quản lý | - |
| 8340301 | Kế toán Đại học · Chính quy | Kế toán | - |
| 9340301 | Kế toán Đại học · Chính quy | Kế toán | - |
| 7340301_2 | Kế toán công Đại học · Chính quy | Kế toán công | - |
| 7340301_1 | Kế toán doanh nghiệp Đại học · Chính quy | Kế toán doanh nghiệp | - |
| 73403011F | Kế toán doanh nghiệp - Tiếng Anh toàn phần Đại học · Chính quy | Kế toán doanh nghiệp - Tiếng Anh toàn phần | - |
| 7460108_1 | Khoa học dữ liệu Đại học · Chính quy | Khoa học dữ liệu | - |
| DC25-KHOA-HOC-DU-LIEU | Khoa học dữ liệu Đại học · Chính quy | Khoa học dữ liệu | - |
| 7480101 | Khoa học máy tính Đại học · Chính quy | Khoa học máy tính | - |
| 7340302_1 | Kiểm toán Đại học · Chính quy | Kiểm toán | - |
| 73403021F | Kiểm toán - Tiếng Anh toàn phần Đại học · Chính quy | Kiểm toán - Tiếng Anh toàn phần | - |
| 7580104_2 | Kiến trúc và Thiết kế đô thị thông minh (hệ kiến trúc sư) Đại học · Chính quy | Kiến trúc và Thiết kế đô thị thông minh (hệ kiến trúc sư) | - |
| 7620114 | Kinh doanh nông nghiệp Đại học · Chính quy | Kinh doanh nông nghiệp | - |
| DC25-KINH-DOANH-QUOC-TE | Kinh doanh quốc tế Đại học · Chính quy | Kinh doanh quốc tế | - |
| 7340120_1 | Kinh doanh quốc tế Đại học · Chính quy | Kinh doanh quốc tế | - |
| 73401201F | Kinh doanh quốc tế - Tiếng Anh toàn phần Đại học · Chính quy | Kinh doanh quốc tế - Tiếng Anh toàn phần | - |
| 8340121 | Kinh doanh quốc tế (Tiếng Anh) Đại học · Quốc tế | Kinh doanh quốc tế (Tiếng Anh) | - |
| 7340101_2 | Kinh doanh số Đại học · Chính quy | Kinh doanh số | - |
| 9340121 | Kinh doanh thương mại Đại học · Chính quy | Kinh doanh thương mại | - |
| 7340121_1 | Kinh doanh thương mại Đại học · Chính quy | Kinh doanh thương mại | - |
| 73401211F | Kinh doanh thương mại - Tiếng Anh toàn phần Đại học · Chính quy | Kinh doanh thương mại - Tiếng Anh toàn phần | - |
| 7310101 | Kinh tế Đại học · Chính quy | Kinh tế | - |
| 8310102 | Kinh tế chính trị Đại học · Chính quy | Kinh tế chính trị | - |
| 7310102_1 | Kinh tế chính trị Đại học · Chính quy | Kinh tế chính trị | - |
| 9310102 | Kinh tế chính trị Đại học · Chính quy | Kinh tế chính trị | - |
| 7310102_2 | Kinh tế chính trị quốc tế Đại học · Chính quy | Kinh tế chính trị quốc tế | - |
| 7310104_1 | Kinh tế đầu tư Đại học · Chính quy | Kinh tế đầu tư | - |
| 8310105 | Kinh tế phát triển Đại học · Chính quy | Kinh tế phát triển | - |
| 9310105 | Kinh tế phát triển Đại học · Chính quy | Kinh tế phát triển | - |
| 7480103 | Kỹ thuật phần mềm Đại học · Chính quy | Kỹ thuật phần mềm | - |
| 7510605_1 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng Đại học · Chính quy | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | - |
| DC25-LOGISTICS-VA-QUAN-LY-CHUOI-CUNG-UNG | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng Đại học · Chính quy | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | - |
| 75106051F | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng - Tiếng Anh toàn phần Đại học · Chính quy | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng - Tiếng Anh toàn phần | - |
| 7380101_2 | Luật Đại học · Chính quy | Luật | - |
| 7380101_1 | Luật kinh doanh quốc tế Đại học · Chính quy | Luật kinh doanh quốc tế | - |
| 9380107 | Luật kinh tế Đại học · Chính quy | Luật kinh tế | - |
| 7380107 | Luật kinh tế Đại học · Chính quy | Luật kinh tế | - |
| 7380109 | Luật thương mại quốc tế Đại học · Chính quy | Luật thương mại quốc tế | - |
| 7340115_1 | Marketing Đại học · Chính quy | Marketing | - |
| DC25-MARKETING | Marketing Đại học · Chính quy | Marketing | - |
| 73401151F | Marketing - Tiếng Anh toàn phần Đại học · Chính quy | Marketing - Tiếng Anh toàn phần | - |
| 8340115 | Marketing (Điều hành cao cấp) Đại học · Chính quy | Marketing (Điều hành cao cấp) | - |
| 7340201_3 | Ngân hàng Đại học · Chính quy | Ngân hàng | - |
| 73402013F | Ngân hàng - Tiếng Anh toàn phần Đại học · Chính quy | Ngân hàng - Tiếng Anh toàn phần | - |
| 8340201 | Ngân hàng (Điều hành cao cấp) Đại học · Chính quy | Ngân hàng (Điều hành cao cấp) | - |
| 8220201 | Ngôn ngữ Anh Đại học · Chính quy | Ngôn ngữ Anh | - |
| DC25-PHAN-TICH-DU-LIEU | Phân tích dữ liệu Đại học · Chính quy | Phân tích dữ liệu | - |
| 7460108_2 | Phân tích dữ liệu Đại học · Chính quy | Phân tích dữ liệu | - |
| 7310108_2 | Phân tích rủi ro và định phí bảo hiểm Đại học · Chính quy | Phân tích rủi ro và định phí bảo hiểm | - |
| 7340403 | Quản lý công Đại học · Chính quy | Quản lý công | - |
| 8340403 | Quản lý công Đại học · Chính quy | Quản lý công | - |
| 9340403 | Quản lý công Đại học · Chính quy | Quản lý công | - |
| 9310110 | Quản lý kinh tế Đại học · Chính quy | Quản lý kinh tế | - |
| 8340410 | Quản lý kinh tế Đại học · Chính quy | Quản lý kinh tế | - |
| 73401011F | Quản trị - Tiếng Anh toàn phần Đại học · Chính quy | Quản trị - Tiếng Anh toàn phần | - |
| 7340101_4 | Quản trị bền vững doanh nghiệp và môi trường Đại học · Chính quy | Quản trị bền vững doanh nghiệp và môi trường | - |
| 73401014D | Quản trị bền vững doanh nghiệp và môi trường song bằng UEH - Koblenz University of Applied Sciences Đại học · Chính quy | Quản trị bền vững doanh nghiệp và môi trường song bằng UEH - Koblenz University of Applied Sciences | - |
| 7340101_3 | Quản trị bệnh viện Đại học · Chính quy | Quản trị bệnh viện | - |
| 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Đại học · Chính quy | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | - |
| 7340201_7 | Quản trị Hải quan – Ngoại thương Đại học · Chính quy | Quản trị Hải quan – Ngoại thương | - |
| 7810201_1 | Quản trị khách sạn Đại học · Chính quy | Quản trị khách sạn | - |
| 7340101_1 | Quản trị kinh doanh Đại học · Chính quy | Quản trị kinh doanh | - |
| 9340101 | Quản trị kinh doanh Đại học · Chính quy | Quản trị kinh doanh | - |
| 8340101 | Quản trị kinh doanh (Điều hành cao cấp) Đại học · Chính quy | Quản trị kinh doanh (Điều hành cao cấp) | - |
| 9340404 | Quản trị nhân lực Đại học · Chính quy | Quản trị nhân lực | - |
| 7340404 | Quản trị nhân lực Đại học · Chính quy | Quản trị nhân lực | - |
| 7810201_2 | Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí Đại học · Chính quy | Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí | - |
| 7840104 | Quản trị vận hành và di chuyển thông minh Đại học · Chính quy | Quản trị vận hành và di chuyển thông minh | - |
| 7480107_1 | Robot và Trí tuệ nhân tạo (hệ kỹ sư) Đại học · Chính quy | Robot và Trí tuệ nhân tạo (hệ kỹ sư) | - |
| 74801071D | Robot và Trí tuệ nhân tạo song bằng UEH - Đại học Kwangwoon, Hàn Quốc (hệ kỹ sư) Đại học · Chính quy | Robot và Trí tuệ nhân tạo song bằng UEH - Đại học Kwangwoon, Hàn Quốc (hệ kỹ sư) | - |
| 7510201 | Sản xuất thông minh Đại học · Chính quy | Sản xuất thông minh | - |
| 7340201_5 | Tài chính Đại học · Chính quy | Tài chính | - |
| 73402015F | Tài chính - Tiếng Anh toàn phần Đại học · Chính quy | Tài chính - Tiếng Anh toàn phần | - |
| 9340201 | Tài chính – Ngân hàng Đại học · Chính quy | Tài chính – Ngân hàng | - |
| 7340201_1 | Tài chính công Đại học · Chính quy | Tài chính công | - |
| DC25-TAI-CHINH-QUOC-TE | Tài chính quốc tế Đại học · Chính quy | Tài chính quốc tế | - |
| 7340206_1 | Tài chính quốc tế Đại học · Chính quy | Tài chính quốc tế | - |
| 73402061F | Tài chính quốc tế - Tiếng Anh toàn phần Đại học · Chính quy | Tài chính quốc tế - Tiếng Anh toàn phần | - |
| 7310104_2 | Thẩm định giá và Quản trị tài sản Đại học · Chính quy | Thẩm định giá và Quản trị tài sản | - |
| 7340201_4 | Thị trường chứng khoán Đại học · Chính quy | Thị trường chứng khoán | - |
| 9460201 | Thống kê Đại học · Chính quy | Thống kê | - |
| 7310107 | Thống kê kinh doanh Đại học · Chính quy | Thống kê kinh doanh | - |
| 7340201_2 | Thuế Đại học · Chính quy | Thuế | - |
| DC25-THUONG-MAI-IEN-TU | Thương mại điện tử Đại học · Chính quy | Thương mại điện tử | - |
| 7340122 | Thương mại điện tử Đại học · Chính quy | Thương mại điện tử | - |
| 7220201 | Tiếng Anh thương mại Đại học · Chính quy | Tiếng Anh thương mại | - |
| 7310108_1 | Toán tài chính Đại học · Chính quy | Toán tài chính | - |
| 7320106_1 | Truyền thông số và thiết kế đa phương tiện Đại học · Chính quy | Truyền thông số và thiết kế đa phương tiện | - |
| DC25-TRUYEN-THONG-SO-VA-THIET-KE-A-PHUONG-TIE | Truyền thông số và thiết kế đa phương tiện Đại học · Chính quy | Truyền thông số và thiết kế đa phương tiện | - |
| 73201061D | Truyền thông số và thiết kế đa phương tiện song bằng UEH - Đại học Saint Joseph, Macao Đại học · Chính quy | Truyền thông số và thiết kế đa phương tiện song bằng UEH - Đại học Saint Joseph, Macao | - |
Phần điểm chuẩn tách riêng top điểm cao và bảng đầy đủ để học sinh nhanh chóng xác định mức cạnh tranh.
Điểm chuẩn 2025 dùng để tham khảo. Điểm chuẩn 2026 thường công bố vào tháng 8.
| Chương trình | Phương thức | Tổ hợp | Điểm |
|---|---|---|---|
| DC25-LOGISTICS-VA-QUAN-LY-CHUOI-CUNG-UNG - Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | Điểm thi THPT | - | 27.70/30 |
| DC25-CONG-NGHE-MARKETING - Công nghệ Marketing | Điểm thi THPT | - | 26.65/30 |
| DC25-MARKETING - Marketing | Điểm thi THPT | - | 26.50/30 |
| DC25-KINH-DOANH-QUOC-TE - Kinh doanh quốc tế | Điểm thi THPT | - | 26.30/30 |
| DC25-TAI-CHINH-QUOC-TE - Tài chính quốc tế | Điểm thi THPT | - | 26.30/30 |
| DC25-TRUYEN-THONG-SO-VA-THIET-KE-A-PHUONG-TIE - Truyền thông số và thiết kế đa phương tiện | Điểm thi THPT | - | 26.30/30 |
| DC25-PHAN-TICH-DU-LIEU - Phân tích dữ liệu | Điểm thi THPT | - | 26.40/30 |
| DC25-THUONG-MAI-IEN-TU - Thương mại điện tử | Điểm thi THPT | - | 26.10/30 |
| DC25-KHOA-HOC-DU-LIEU - Khoa học dữ liệu | Điểm thi THPT | - | 26/30 |
Hiển thị khoảng học phí theo chương trình để phụ huynh và học sinh dễ so sánh trước khi chốt nguyện vọng.
| Chương trình | Học phí |
|---|---|
| 9310105 - Kinh tế phát triển | 45 triệu/năm |
| 8310105 - Kinh tế phát triển | 1.650.000 triệu/năm |
| 8340201 - Ngân hàng (Điều hành cao cấp) | 3.000.000 triệu/năm |
| 8340101 - Quản trị kinh doanh (Điều hành cao cấp) | 3.000.000 triệu/năm |
| 8340301 - Kế toán | 1.650.000 triệu/năm |
| 8340115 - Marketing (Điều hành cao cấp) | 3.000.000 triệu/năm |
| 8340121 - Kinh doanh quốc tế (Tiếng Anh) | 2.145.000 triệu/năm |
| 8340410 - Quản lý kinh tế | 16,5 triệu/năm |
| 8310102 - Kinh tế chính trị | 16,5 triệu/năm |
| 9340404 - Quản trị nhân lực | 45 triệu/năm |
| 9310110 - Quản lý kinh tế | 45 triệu/năm |
| 9340403 - Quản lý công | 45 triệu/năm |
| 9340201 - Tài chính – Ngân hàng | 45 triệu/năm |
| 9340101 - Quản trị kinh doanh | 45 triệu/năm |
| 9340121 - Kinh doanh thương mại | 45 triệu/năm |
| 9340301 - Kế toán | 45 triệu/năm |
| 9460201 - Thống kê | 45 triệu/năm |
| 8340403 - Quản lý công | 1.650.000 triệu/năm |
| 9310102 - Kinh tế chính trị | 45 triệu/năm |
| 9380107 - Luật kinh tế | 45 triệu/năm |