Thông tin tuyển sinh được tổng hợp thành một trang dễ quét: phương thức, chương trình, điểm chuẩn và học phí.
Thông tin nhận diện trường và quy mô dữ liệu tuyển sinh đang có trong UniMap.
UniMap đang cập nhật mô tả chi tiết cho trường này.
Tách phần phương thức khỏi bảng chương trình để dễ hiểu hơn khi đọc đề án tuyển sinh.
Danh sách chương trình được làm thoáng hơn, ưu tiên mã xét tuyển, tên chương trình và chỉ tiêu.
66 chương trình năm 2026
| Mã | Chương trình | Ngành | Chỉ tiêu |
|---|---|---|---|
| DC25-AN-TOAN-THONG-TIN | An toàn thông tin Đại học · Chính quy | An toàn thông tin | - |
| DC25-CONG-NGHE-A-PHUONG-TIEN | Công nghệ đa phương tiện Đại học · Chính quy | Công nghệ đa phương tiện | - |
| DC25-CONG-NGHE-DET-MAY | Công nghệ dệt, may Đại học · Chính quy | Công nghệ dệt, may | - |
| DC25-CONG-NGHE-KY-THUAT-CO-IEN-TU | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử Đại học · Chính quy | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | - |
| DC25-CONG-NGHE-KY-THUAT-CO-IEN-TU-O-TO | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô Đại học · Chính quy | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô | - |
| DC25-CONG-NGHE-KY-THUAT-CO-KHI | Công nghệ kỹ thuật cơ khí Đại học · Chính quy | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | - |
| DC25-CONG-NGHE-KY-THUAT-CO-KHI-CTT-BANG-TIENG | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CTĐT bằng Tiếng Anh) Đại học · Chính quy | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CTĐT bằng Tiếng Anh) | - |
| DC25-CONG-NGHE-KY-THUAT-IEN-TU-VIEN-THONG | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông Đại học · Chính quy | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | - |
| DC25-CONG-NGHE-KY-THUAT-IEN-TU-VIEN-THONG-CTT | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (CTĐT bằng Tiếng Anh) Đại học · Chính quy | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (CTĐT bằng Tiếng Anh) | - |
| DC25-CONG-NGHE-KY-THUAT-IEN-TU-Y-SINH | Công nghệ kỹ thuật điện tử y sinh Đại học · Chính quy | Công nghệ kỹ thuật điện tử y sinh | - |
| DC25-CONG-NGHE-KY-THUAT-IEN-IEN-TU | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử Đại học · Chính quy | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | - |
| DC25-CONG-NGHE-KY-THUAT-IEN-IEN-TU-CTT-BANG-T | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CTĐT bằng Tiếng Anh) Đại học · Chính quy | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CTĐT bằng Tiếng Anh) | - |
| DC25-CONG-NGHE-KY-THUAT-IEU-KHIEN-VA-TU-ONG-H | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa Đại học · Chính quy | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | - |
| DC25-CONG-NGHE-KY-THUAT-HOA-HOC | Công nghệ kỹ thuật hoá học Đại học · Chính quy | Công nghệ kỹ thuật hoá học | - |
| DC25-CONG-NGHE-KY-THUAT-KHUON-MAU | Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu Đại học · Chính quy | Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu | - |
| DC25-CONG-NGHE-KY-THUAT-MAY-TINH | Công nghệ kỹ thuật máy tính Đại học · Chính quy | Công nghệ kỹ thuật máy tính | - |
| DC25-CONG-NGHE-KY-THUAT-MOI-TRUONG | Công nghệ kỹ thuật môi trường Đại học · Chính quy | Công nghệ kỹ thuật môi trường | - |
| DC25-CONG-NGHE-KY-THUAT-NHIET | Công nghệ kỹ thuật nhiệt Đại học · Chính quy | Công nghệ kỹ thuật nhiệt | - |
| DC25-CONG-NGHE-KY-THUAT-O-TO | Công nghệ kỹ thuật ô tô Đại học · Chính quy | Công nghệ kỹ thuật ô tô | - |
| DC25-CONG-NGHE-KY-THUAT-O-TO-CTT-BANG-TIENG-A | Công nghệ kỹ thuật ô tô (CTĐT bằng Tiếng Anh) Đại học · Chính quy | Công nghệ kỹ thuật ô tô (CTĐT bằng Tiếng Anh) | - |
| DC25-CONG-NGHE-THONG-TIN | Công nghệ thông tin Đại học · Chính quy | Công nghệ thông tin | - |
| 7480201 | Công nghệ thông tin Đại học · Chính quy | Công nghệ thông tin | - |
| 7480201TA | Công nghệ thông tin (CTĐT bằng tiếng Anh) Đại học · Quốc tế | Công nghệ thông tin (CTĐT bằng tiếng Anh) | - |
| DC25-CONG-NGHE-THUC-PHAM | Công nghệ thực phẩm Đại học · Chính quy | Công nghệ thực phẩm | - |
| DC25-CONG-NGHE-VAT-LIEU-DET-MAY | Công nghệ vật liệu dệt, may Đại học · Chính quy | Công nghệ vật liệu dệt, may | - |
| DC25-DU-LICH | Du lịch Đại học · Chính quy | Du lịch | - |
| DC25-DU-LICH-CTT-BANG-TIENG-ANH | Du lịch (CTĐT bằng Tiếng Anh) Đại học · Chính quy | Du lịch (CTĐT bằng Tiếng Anh) | - |
| DC25-HE-THONG-THONG-TIN | Hệ thống thông tin Đại học · Chính quy | Hệ thống thông tin | - |
| DC25-HOA-DUOC | Hóa dược Đại học · Chính quy | Hóa dược | - |
| DC25-KE-TOAN | Kế toán Đại học · Chính quy | Kế toán | - |
| DC25-KE-TOAN-CTT-BANG-TIENG-ANH | Kế toán (CTĐT bằng Tiếng Anh) Đại học · Chính quy | Kế toán (CTĐT bằng Tiếng Anh) | - |
| DC25-KHOA-HOC-MAY-TINH | Khoa học máy tính Đại học · Chính quy | Khoa học máy tính | - |
| DC25-KHOA-HOC-MAY-TINH-CTT-BANG-TIENG-ANH | Khoa học máy tính (CTĐT bằng Tiếng Anh) Đại học · Chính quy | Khoa học máy tính (CTĐT bằng Tiếng Anh) | - |
| DC25-KIEM-TOAN | Kiểm toán Đại học · Chính quy | Kiểm toán | - |
| DC25-KINH-TE-AU-TU | Kinh tế đầu tư Đại học · Chính quy | Kinh tế đầu tư | - |
| DC25-KY-THUAT-CO-KHI-ONG-LUC | Kỹ thuật cơ khí động lực Đại học · Chính quy | Kỹ thuật cơ khí động lực | - |
| DC25-KY-THUAT-HE-THONG-CONG-NGHIEP | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp Đại học · Chính quy | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | - |
| DC25-KY-THUAT-PHAN-MEM | Kỹ thuật phần mềm Đại học · Chính quy | Kỹ thuật phần mềm | - |
| DC25-KY-THUAT-SAN-XUAT-THONG-MINH | Kỹ thuật sản xuất thông minh Đại học · Chính quy | Kỹ thuật sản xuất thông minh | - |
| DC25-LOGISTICS-VA-QUAN-LY-CHUOI-CUNG-UNG | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Đại học · Chính quy | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | - |
| DC25-MANG-MAY-TINH-VA-TRUYEN-THONG-DU-LIEU | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu Đại học · Chính quy | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | - |
| DC25-MARKETING | Marketing Đại học · Chính quy | Marketing | - |
| DC25-NANG-LUONG-TAI-TAO | Năng lượng tái tạo Đại học · Chính quy | Năng lượng tái tạo | - |
| 7220201 | Ngôn ngữ Anh Đại học · Chính quy | Ngôn ngữ Anh | - |
| DC25-NGON-NGU-ANH | Ngôn ngữ Anh Đại học · Chính quy | Ngôn ngữ Anh | - |
| DC25-NGON-NGU-HAN-QUOC | Ngôn ngữ Hàn Quốc Đại học · Chính quy | Ngôn ngữ Hàn Quốc | - |
| DC25-NGON-NGU-HOC | Ngôn ngữ học Đại học · Chính quy | Ngôn ngữ học | - |
| DC25-NGON-NGU-NHAT | Ngôn ngữ Nhật Đại học · Chính quy | Ngôn ngữ Nhật | - |
| DC25-NGON-NGU-TRUNG-QUOC | Ngôn ngữ Trung Quốc Đại học · Chính quy | Ngôn ngữ Trung Quốc | - |
| DC25-NGON-NGU-TRUNG-QUOC-CHUONG-TRINH-LIEN-KE | Ngôn ngữ Trung Quốc (Chương trình liên kết đào tạo 2+2 với ĐH Khoa học kỹ thuật Quảng Tây - Trung Quốc) Đại học · Chính quy | Ngôn ngữ Trung Quốc (Chương trình liên kết đào tạo 2+2 với ĐH Khoa học kỹ thuật Quảng Tây - Trung Quốc) | - |
| DC25-PHAN-TICH-DU-LIEU-KINH-DOANH | Phân tích dữ liệu kinh doanh Đại học · Chính quy | Phân tích dữ liệu kinh doanh | - |
| DC25-QUAN-TRI-DICH-VU-DU-LICH-VA-LU-HANH | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Đại học · Chính quy | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | - |
| DC25-QUAN-TRI-DICH-VU-DU-LICH-VA-LU-HANH-CTT- | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTĐT bằng Tiếng Anh) Đại học · Chính quy | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTĐT bằng Tiếng Anh) | - |
| DC25-QUAN-TRI-KHACH-SAN | Quản trị khách sạn Đại học · Chính quy | Quản trị khách sạn | - |
| DC25-QUAN-TRI-KHACH-SAN-CTT-BANG-TIENG-ANH | Quản trị khách sạn (CTĐT bằng Tiếng Anh) Đại học · Chính quy | Quản trị khách sạn (CTĐT bằng Tiếng Anh) | - |
| DC25-QUAN-TRI-KINH-DOANH | Quản trị kinh doanh Đại học · Chính quy | Quản trị kinh doanh | - |
| DC25-QUAN-TRI-NHA-HANG-VA-DICH-VU-AN-UONG | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống Đại học · Chính quy | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | - |
| DC25-QUAN-TRI-NHA-HANG-VA-DICH-VU-AN-UONG-CTT | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (CTĐT bằng Tiếng Anh) Đại học · Chính quy | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (CTĐT bằng Tiếng Anh) | - |
| DC25-QUAN-TRI-NHAN-LUC | Quản trị nhân lực Đại học · Chính quy | Quản trị nhân lực | - |
| DC25-QUAN-TRI-VAN-PHONG | Quản trị văn phòng Đại học · Chính quy | Quản trị văn phòng | - |
| DC25-ROBOT-VA-TRI-TUE-NHAN-TAO | Robot và trí tuệ nhân tạo Đại học · Chính quy | Robot và trí tuệ nhân tạo | - |
| DC25-TAI-CHINH-NGAN-HANG | Tài chính - Ngân hàng Đại học · Chính quy | Tài chính - Ngân hàng | - |
| DC25-THIET-KE-CO-KHI-VA-KIEU-DANG-CONG-NGHIEP | Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp Đại học · Chính quy | Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp | - |
| DC25-THIET-KE-THOI-TRANG | Thiết kế thời trang Đại học · Chính quy | Thiết kế thời trang | - |
| 7210404 | Thiết kế thời trang Đại học · Chính quy | Thiết kế thời trang | - |
| DC25-TRUNG-QUOC-HOC | Trung Quốc học Đại học · Chính quy | Trung Quốc học | - |
Phần điểm chuẩn tách riêng top điểm cao và bảng đầy đủ để học sinh nhanh chóng xác định mức cạnh tranh.
Điểm chuẩn 2025 dùng để tham khảo. Điểm chuẩn 2026 thường công bố vào tháng 8.
| Chương trình | Phương thức | Tổ hợp | Điểm |
|---|---|---|---|
| DC25-THIET-KE-THOI-TRANG - Thiết kế thời trang | Xét tuyển riêng | - | 20.75/30 |
| DC25-NGON-NGU-ANH - Ngôn ngữ Anh | Xét tuyển riêng | - | 21.35/30 |
| DC25-NGON-NGU-TRUNG-QUOC - Ngôn ngữ Trung Quốc | Xét tuyển riêng | - | 23/30 |
| DC25-NGON-NGU-TRUNG-QUOC-CHUONG-TRINH-LIEN-KE - Ngôn ngữ Trung Quốc (Chương trình liên kết đào tạo 2+2 với ĐH Khoa học kỹ thuật Quảng Tây - Trung Quốc) | Xét tuyển riêng | - | 22.50/30 |
| DC25-NGON-NGU-NHAT - Ngôn ngữ Nhật | Xét tuyển riêng | - | 20/30 |
| DC25-NGON-NGU-HAN-QUOC - Ngôn ngữ Hàn Quốc | Xét tuyển riêng | - | 21.50/30 |
| DC25-NGON-NGU-HOC - Ngôn ngữ học | Xét tuyển riêng | - | 20/30 |
| DC25-TRUNG-QUOC-HOC - Trung Quốc học | Xét tuyển riêng | - | 21.55/30 |
| DC25-KINH-TE-AU-TU - Kinh tế đầu tư | Xét tuyển riêng | - | 21.25/30 |
| DC25-QUAN-TRI-KINH-DOANH - Quản trị kinh doanh | Xét tuyển riêng | - | 20.25/30 |
| DC25-PHAN-TICH-DU-LIEU-KINH-DOANH - Phân tích dữ liệu kinh doanh | Xét tuyển riêng | - | 20/30 |
| DC25-MARKETING - Marketing | Xét tuyển riêng | - | 22.50/30 |
| DC25-TAI-CHINH-NGAN-HANG - Tài chính - Ngân hàng | Xét tuyển riêng | - | 20.75/30 |
| DC25-KE-TOAN - Kế toán | Xét tuyển riêng | - | 20/30 |
| DC25-KE-TOAN-CTT-BANG-TIENG-ANH - Kế toán (CTĐT bằng Tiếng Anh) | Xét tuyển riêng | - | 20.25/30 |
| DC25-KIEM-TOAN - Kiểm toán | Xét tuyển riêng | - | 20/30 |
| DC25-QUAN-TRI-NHAN-LUC - Quản trị nhân lực | Xét tuyển riêng | - | 21.25/30 |
| DC25-QUAN-TRI-VAN-PHONG - Quản trị văn phòng | Xét tuyển riêng | - | 20/30 |
| DC25-KHOA-HOC-MAY-TINH - Khoa học máy tính | Xét tuyển riêng | - | 23.72/30 |
| DC25-KHOA-HOC-MAY-TINH-CTT-BANG-TIENG-ANH - Khoa học máy tính (CTĐT bằng Tiếng Anh) | Xét tuyển riêng | - | 20.45/30 |
| DC25-MANG-MAY-TINH-VA-TRUYEN-THONG-DU-LIEU - Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | Xét tuyển riêng | - | 21.70/30 |
| DC25-KY-THUAT-PHAN-MEM - Kỹ thuật phần mềm | Xét tuyển riêng | - | 21.75/30 |
| DC25-HE-THONG-THONG-TIN - Hệ thống thông tin | Xét tuyển riêng | - | 21.10/30 |
| DC25-CONG-NGHE-KY-THUAT-MAY-TINH - Công nghệ kỹ thuật máy tính | Xét tuyển riêng | - | 21.85/30 |
| DC25-CONG-NGHE-THONG-TIN - Công nghệ thông tin | Xét tuyển riêng | - | 23.09/30 |
| DC25-CONG-NGHE-A-PHUONG-TIEN - Công nghệ đa phương tiện | Xét tuyển riêng | - | 22.25/30 |
| DC25-AN-TOAN-THONG-TIN - An toàn thông tin | Xét tuyển riêng | - | 23.43/30 |
| DC25-CONG-NGHE-KY-THUAT-CO-KHI - Công nghệ kỹ thuật cơ khí | Xét tuyển riêng | - | 23.72/30 |
| DC25-CONG-NGHE-KY-THUAT-CO-KHI-CTT-BANG-TIENG - Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CTĐT bằng Tiếng Anh) | Xét tuyển riêng | - | 20.45/30 |
| DC25-CONG-NGHE-KY-THUAT-KHUON-MAU - Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu | Xét tuyển riêng | - | 22.50/30 |
| DC25-THIET-KE-CO-KHI-VA-KIEU-DANG-CONG-NGHIEP - Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp | Xét tuyển riêng | - | 21.35/30 |
| DC25-CONG-NGHE-KY-THUAT-CO-IEN-TU - Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | Xét tuyển riêng | - | 25.17/30 |
| DC25-ROBOT-VA-TRI-TUE-NHAN-TAO - Robot và trí tuệ nhân tạo | Xét tuyển riêng | - | 24.30/30 |
| DC25-CONG-NGHE-KY-THUAT-CO-IEN-TU-O-TO - Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô | Xét tuyển riêng | - | 23.93/30 |
| DC25-CONG-NGHE-KY-THUAT-O-TO - Công nghệ kỹ thuật ô tô | Xét tuyển riêng | - | 22.50/30 |
| DC25-CONG-NGHE-KY-THUAT-O-TO-CTT-BANG-TIENG-A - Công nghệ kỹ thuật ô tô (CTĐT bằng Tiếng Anh) | Xét tuyển riêng | - | 20/30 |
| DC25-CONG-NGHE-KY-THUAT-NHIET - Công nghệ kỹ thuật nhiệt | Xét tuyển riêng | - | 21.85/30 |
| DC25-CONG-NGHE-KY-THUAT-IEN-IEN-TU - Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | Xét tuyển riêng | - | 23.93/30 |
| DC25-CONG-NGHE-KY-THUAT-IEN-IEN-TU-CTT-BANG-T - Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CTĐT bằng Tiếng Anh) | Xét tuyển riêng | - | 20.10/30 |
| DC25-NANG-LUONG-TAI-TAO - Năng lượng tái tạo | Xét tuyển riêng | - | 20.75/30 |
| DC25-CONG-NGHE-KY-THUAT-IEN-TU-VIEN-THONG - Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | Xét tuyển riêng | - | 22.75/30 |
| DC25-CONG-NGHE-KY-THUAT-IEN-TU-VIEN-THONG-CTT - Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (CTĐT bằng Tiếng Anh) | Xét tuyển riêng | - | 20/30 |
| DC25-CONG-NGHE-KY-THUAT-IEN-TU-Y-SINH - Công nghệ kỹ thuật điện tử y sinh | Xét tuyển riêng | - | 20.60/30 |
| DC25-CONG-NGHE-KY-THUAT-IEU-KHIEN-VA-TU-ONG-H - Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | Xét tuyển riêng | - | 26.27/30 |
| DC25-KY-THUAT-SAN-XUAT-THONG-MINH - Kỹ thuật sản xuất thông minh | Xét tuyển riêng | - | 22.50/30 |
| DC25-CONG-NGHE-KY-THUAT-HOA-HOC - Công nghệ kỹ thuật hoá học | Xét tuyển riêng | - | 20.25/30 |
| DC25-CONG-NGHE-KY-THUAT-MOI-TRUONG - Công nghệ kỹ thuật môi trường | Xét tuyển riêng | - | 18.75/30 |
| DC25-LOGISTICS-VA-QUAN-LY-CHUOI-CUNG-UNG - Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | Xét tuyển riêng | - | 22.76/30 |
| DC25-KY-THUAT-CO-KHI-ONG-LUC - Kỹ thuật cơ khí động lực | Xét tuyển riêng | - | 22.50/30 |
| DC25-KY-THUAT-HE-THONG-CONG-NGHIEP - Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | Xét tuyển riêng | - | 21.75/30 |
| DC25-CONG-NGHE-THUC-PHAM - Công nghệ thực phẩm | Xét tuyển riêng | - | 20.60/30 |
| DC25-CONG-NGHE-VAT-LIEU-DET-MAY - Công nghệ vật liệu dệt, may | Xét tuyển riêng | - | 18.25/30 |
| DC25-CONG-NGHE-DET-MAY - Công nghệ dệt, may | Xét tuyển riêng | - | 18/30 |
| DC25-HOA-DUOC - Hóa dược | Xét tuyển riêng | - | 21.35/30 |
| DC25-DU-LICH - Du lịch | Xét tuyển riêng | - | 21.85/30 |
| DC25-DU-LICH-CTT-BANG-TIENG-ANH - Du lịch (CTĐT bằng Tiếng Anh) | Xét tuyển riêng | - | 18/30 |
| DC25-QUAN-TRI-DICH-VU-DU-LICH-VA-LU-HANH - Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | Xét tuyển riêng | - | 22.25/30 |
| DC25-QUAN-TRI-DICH-VU-DU-LICH-VA-LU-HANH-CTT- - Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTĐT bằng Tiếng Anh) | Xét tuyển riêng | - | 18.10/30 |
| DC25-QUAN-TRI-KHACH-SAN - Quản trị khách sạn | Xét tuyển riêng | - | 21.75/30 |
| DC25-QUAN-TRI-KHACH-SAN-CTT-BANG-TIENG-ANH - Quản trị khách sạn (CTĐT bằng Tiếng Anh) | Xét tuyển riêng | - | 18.25/30 |
| DC25-QUAN-TRI-NHA-HANG-VA-DICH-VU-AN-UONG - Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | Xét tuyển riêng | - | 20.85/30 |
| DC25-QUAN-TRI-NHA-HANG-VA-DICH-VU-AN-UONG-CTT - Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (CTĐT bằng Tiếng Anh) | Xét tuyển riêng | - | 18.60/30 |
Hiển thị khoảng học phí theo chương trình để phụ huynh và học sinh dễ so sánh trước khi chốt nguyện vọng.
| Chương trình | Học phí |
|---|---|
| 7210404 - Thiết kế thời trang | 25 triệu - 31 triệu/năm |
| 7480201TA - Công nghệ thông tin (CTĐT bằng tiếng Anh) | 36 triệu - 44 triệu/năm |
| 7220201 - Ngôn ngữ Anh | 25 triệu - 31 triệu/năm |
| 7480201 - Công nghệ thông tin | 25 triệu - 31 triệu/năm |
| DC25-THIET-KE-THOI-TRANG - Thiết kế thời trang | 25 triệu - 44 triệu/năm |
| DC25-NGON-NGU-ANH - Ngôn ngữ Anh | 25 triệu - 44 triệu/năm |
| DC25-NGON-NGU-TRUNG-QUOC - Ngôn ngữ Trung Quốc | 25 triệu - 44 triệu/năm |
| DC25-NGON-NGU-TRUNG-QUOC-CHUONG-TRINH-LIEN-KE - Ngôn ngữ Trung Quốc (Chương trình liên kết đào tạo 2+2 với ĐH Khoa học kỹ thuật Quảng Tây - Trung Quốc) | 25 triệu - 44 triệu/năm |
| DC25-NGON-NGU-NHAT - Ngôn ngữ Nhật | 25 triệu - 44 triệu/năm |
| DC25-NGON-NGU-HAN-QUOC - Ngôn ngữ Hàn Quốc | 25 triệu - 44 triệu/năm |
| DC25-NGON-NGU-HOC - Ngôn ngữ học | 25 triệu - 44 triệu/năm |
| DC25-TRUNG-QUOC-HOC - Trung Quốc học | 25 triệu - 44 triệu/năm |
| DC25-KINH-TE-AU-TU - Kinh tế đầu tư | 25 triệu - 44 triệu/năm |
| DC25-QUAN-TRI-KINH-DOANH - Quản trị kinh doanh | 25 triệu - 44 triệu/năm |
| DC25-PHAN-TICH-DU-LIEU-KINH-DOANH - Phân tích dữ liệu kinh doanh | 25 triệu - 44 triệu/năm |
| DC25-MARKETING - Marketing | 25 triệu - 44 triệu/năm |
| DC25-TAI-CHINH-NGAN-HANG - Tài chính - Ngân hàng | 25 triệu - 44 triệu/năm |
| DC25-KE-TOAN - Kế toán | 25 triệu - 44 triệu/năm |
| DC25-KE-TOAN-CTT-BANG-TIENG-ANH - Kế toán (CTĐT bằng Tiếng Anh) | 25 triệu - 44 triệu/năm |
| DC25-KIEM-TOAN - Kiểm toán | 25 triệu - 44 triệu/năm |
| DC25-QUAN-TRI-NHAN-LUC - Quản trị nhân lực | 25 triệu - 44 triệu/năm |
| DC25-QUAN-TRI-VAN-PHONG - Quản trị văn phòng | 25 triệu - 44 triệu/năm |
| DC25-KHOA-HOC-MAY-TINH - Khoa học máy tính | 25 triệu - 44 triệu/năm |
| DC25-KHOA-HOC-MAY-TINH-CTT-BANG-TIENG-ANH - Khoa học máy tính (CTĐT bằng Tiếng Anh) | 25 triệu - 44 triệu/năm |
| DC25-MANG-MAY-TINH-VA-TRUYEN-THONG-DU-LIEU - Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 25 triệu - 44 triệu/năm |
| DC25-KY-THUAT-PHAN-MEM - Kỹ thuật phần mềm | 25 triệu - 44 triệu/năm |
| DC25-HE-THONG-THONG-TIN - Hệ thống thông tin | 25 triệu - 44 triệu/năm |
| DC25-CONG-NGHE-KY-THUAT-MAY-TINH - Công nghệ kỹ thuật máy tính | 25 triệu - 44 triệu/năm |
| DC25-CONG-NGHE-THONG-TIN - Công nghệ thông tin | 25 triệu - 44 triệu/năm |
| DC25-CONG-NGHE-A-PHUONG-TIEN - Công nghệ đa phương tiện | 25 triệu - 44 triệu/năm |
| DC25-AN-TOAN-THONG-TIN - An toàn thông tin | 25 triệu - 44 triệu/năm |
| DC25-CONG-NGHE-KY-THUAT-CO-KHI - Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 25 triệu - 44 triệu/năm |
| DC25-CONG-NGHE-KY-THUAT-CO-KHI-CTT-BANG-TIENG - Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CTĐT bằng Tiếng Anh) | 25 triệu - 44 triệu/năm |
| DC25-CONG-NGHE-KY-THUAT-KHUON-MAU - Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu | 25 triệu - 44 triệu/năm |
| DC25-THIET-KE-CO-KHI-VA-KIEU-DANG-CONG-NGHIEP - Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp | 25 triệu - 44 triệu/năm |
| DC25-CONG-NGHE-KY-THUAT-CO-IEN-TU - Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 25 triệu - 44 triệu/năm |
| DC25-ROBOT-VA-TRI-TUE-NHAN-TAO - Robot và trí tuệ nhân tạo | 25 triệu - 44 triệu/năm |
| DC25-CONG-NGHE-KY-THUAT-CO-IEN-TU-O-TO - Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô | 25 triệu - 44 triệu/năm |
| DC25-CONG-NGHE-KY-THUAT-O-TO - Công nghệ kỹ thuật ô tô | 25 triệu - 44 triệu/năm |
| DC25-CONG-NGHE-KY-THUAT-O-TO-CTT-BANG-TIENG-A - Công nghệ kỹ thuật ô tô (CTĐT bằng Tiếng Anh) | 25 triệu - 44 triệu/năm |
| DC25-CONG-NGHE-KY-THUAT-NHIET - Công nghệ kỹ thuật nhiệt | 25 triệu - 44 triệu/năm |
| DC25-CONG-NGHE-KY-THUAT-IEN-IEN-TU - Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 25 triệu - 44 triệu/năm |
| DC25-CONG-NGHE-KY-THUAT-IEN-IEN-TU-CTT-BANG-T - Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CTĐT bằng Tiếng Anh) | 25 triệu - 44 triệu/năm |
| DC25-NANG-LUONG-TAI-TAO - Năng lượng tái tạo | 25 triệu - 44 triệu/năm |
| DC25-CONG-NGHE-KY-THUAT-IEN-TU-VIEN-THONG - Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | 25 triệu - 44 triệu/năm |
| DC25-CONG-NGHE-KY-THUAT-IEN-TU-VIEN-THONG-CTT - Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (CTĐT bằng Tiếng Anh) | 25 triệu - 44 triệu/năm |
| DC25-CONG-NGHE-KY-THUAT-IEN-TU-Y-SINH - Công nghệ kỹ thuật điện tử y sinh | 25 triệu - 44 triệu/năm |
| DC25-CONG-NGHE-KY-THUAT-IEU-KHIEN-VA-TU-ONG-H - Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 25 triệu - 44 triệu/năm |
| DC25-KY-THUAT-SAN-XUAT-THONG-MINH - Kỹ thuật sản xuất thông minh | 25 triệu - 44 triệu/năm |
| DC25-CONG-NGHE-KY-THUAT-HOA-HOC - Công nghệ kỹ thuật hoá học | 25 triệu - 44 triệu/năm |
| DC25-CONG-NGHE-KY-THUAT-MOI-TRUONG - Công nghệ kỹ thuật môi trường | 25 triệu - 44 triệu/năm |
| DC25-LOGISTICS-VA-QUAN-LY-CHUOI-CUNG-UNG - Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 25 triệu - 44 triệu/năm |
| DC25-KY-THUAT-CO-KHI-ONG-LUC - Kỹ thuật cơ khí động lực | 25 triệu - 44 triệu/năm |
| DC25-KY-THUAT-HE-THONG-CONG-NGHIEP - Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | 25 triệu - 44 triệu/năm |
| DC25-CONG-NGHE-THUC-PHAM - Công nghệ thực phẩm | 25 triệu - 44 triệu/năm |
| DC25-CONG-NGHE-VAT-LIEU-DET-MAY - Công nghệ vật liệu dệt, may | 25 triệu - 44 triệu/năm |
| DC25-CONG-NGHE-DET-MAY - Công nghệ dệt, may | 25 triệu - 44 triệu/năm |
| DC25-HOA-DUOC - Hóa dược | 25 triệu - 44 triệu/năm |
| DC25-DU-LICH - Du lịch | 25 triệu - 44 triệu/năm |
| DC25-DU-LICH-CTT-BANG-TIENG-ANH - Du lịch (CTĐT bằng Tiếng Anh) | 25 triệu - 44 triệu/năm |
| DC25-QUAN-TRI-DICH-VU-DU-LICH-VA-LU-HANH - Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 25 triệu - 44 triệu/năm |
| DC25-QUAN-TRI-DICH-VU-DU-LICH-VA-LU-HANH-CTT- - Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTĐT bằng Tiếng Anh) | 25 triệu - 44 triệu/năm |
| DC25-QUAN-TRI-KHACH-SAN - Quản trị khách sạn | 25 triệu - 44 triệu/năm |
| DC25-QUAN-TRI-KHACH-SAN-CTT-BANG-TIENG-ANH - Quản trị khách sạn (CTĐT bằng Tiếng Anh) | 25 triệu - 44 triệu/năm |
| DC25-QUAN-TRI-NHA-HANG-VA-DICH-VU-AN-UONG - Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 25 triệu - 44 triệu/năm |
| DC25-QUAN-TRI-NHA-HANG-VA-DICH-VU-AN-UONG-CTT - Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (CTĐT bằng Tiếng Anh) | 25 triệu - 44 triệu/năm |