Thông tin tuyển sinh được tổng hợp thành một trang dễ quét: phương thức, chương trình, điểm chuẩn và học phí.
Thông tin nhận diện trường và quy mô dữ liệu tuyển sinh đang có trong UniMap.
UniMap đang cập nhật mô tả chi tiết cho trường này.
Tách phần phương thức khỏi bảng chương trình để dễ hiểu hơn khi đọc đề án tuyển sinh.
Danh sách chương trình được làm thoáng hơn, ưu tiên mã xét tuyển, tên chương trình và chỉ tiêu.
34 chương trình năm 2026
| Mã | Chương trình | Ngành | Chỉ tiêu |
|---|---|---|---|
| 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử Đại học · Chính quy | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | - |
| 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí Đại học · Chính quy | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | - |
| 7510102 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng Đại học · Chính quy | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | - |
| 7510302 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông Đại học · Chính quy | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | - |
| 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử Đại học · Chính quy | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | - |
| 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá Đại học · Chính quy | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | - |
| 7510407 | Công nghệ kỹ thuật hạt nhân Đại học · Chính quy | Công nghệ kỹ thuật hạt nhân | - |
| 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường Đại học · Chính quy | Công nghệ kỹ thuật môi trường | - |
| 7510403 | Công nghệ kỹ thuật năng lượng Đại học · Chính quy | Công nghệ kỹ thuật năng lượng | - |
| 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô Đại học · Chính quy | Công nghệ kỹ thuật ô tô | - |
| 7480201 | Công nghệ thông tin Đại học · Chính quy | Công nghệ thông tin | - |
| 7510402 | Công nghệ vật liệu bán dẫn và vi mạch Đại học · Chính quy | Công nghệ vật liệu bán dẫn và vi mạch | - |
| 7340301 | Kế toán Đại học · Chính quy | Kế toán | - |
| 7340302 | Kiểm toán Đại học · Chính quy | Kiểm toán | - |
| 7340120 | Kinh doanh quốc tế Đại học · Chính quy | Kinh doanh quốc tế | - |
| 7520117 | Kỹ thuật công nghiệp Đại học · Chính quy | Kỹ thuật công nghiệp | - |
| 7520118 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp Đại học · Chính quy | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | - |
| 7480106 | Kỹ thuật máy tính Đại học · Chính quy | Kỹ thuật máy tính | - |
| 7520115 | Kỹ thuật nhiệt Đại học · Chính quy | Kỹ thuật nhiệt | - |
| 7520107 | Kỹ thuật Robot Đại học · Chính quy | Kỹ thuật Robot | - |
| 7380107 | Luật kinh tế Đại học · Chính quy | Luật kinh tế | - |
| 7480102 | Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu Đại học · Chính quy | Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu | - |
| 7340115 | Marketing Đại học · Chính quy | Marketing | - |
| 7220201 | Ngôn ngữ Anh Đại học · Chính quy | Ngôn ngữ Anh | - |
| 7510601 | Quản lý công nghiệp Đại học · Chính quy | Quản lý công nghiệp | - |
| 7510602 | Quản lý năng lượng Đại học · Chính quy | Quản lý năng lượng | - |
| 7580302 | Quản lý xây dựng Đại học · Chính quy | Quản lý xây dựng | - |
| 7810103 | Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành Đại học · Chính quy | Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành | - |
| 7810201 | Quản trị khách sạn Đại học · Chính quy | Quản trị khách sạn | - |
| 7340101 | Quản trị kinh doanh Đại học · Chính quy | Quản trị kinh doanh | - |
| 7340122 | Thương mại Điện tử Đại học · Chính quy | Thương mại Điện tử | - |
| 7460117 | Toán tin Đại học · Chính quy | Toán tin | - |
| 7480107 | Trí tuệ nhân tạo Đại học · Chính quy | Trí tuệ nhân tạo | - |
| 7520401 | Vật lý kỹ thuật Đại học · Chính quy | Vật lý kỹ thuật | - |
Phần điểm chuẩn tách riêng top điểm cao và bảng đầy đủ để học sinh nhanh chóng xác định mức cạnh tranh.
Điểm chuẩn 2025 dùng để tham khảo. Điểm chuẩn 2026 thường công bố vào tháng 8.
| Chương trình | Phương thức | Tổ hợp | Điểm |
|---|---|---|---|
| DC25-NGON-NGU-ANH - Ngôn ngữ Anh | Điểm thi THPT | - | 22.67/30 |
| DC25-QUAN-TRI-KINH-DOANH - Quản trị kinh doanh | Điểm thi THPT | - | 21.50/30 |
| DC25-MARKETING - Marketing | Điểm thi THPT | - | 22.92/30 |
| DC25-THUONG-MAI-IEN-TU - Thương mại Điện tử | Điểm thi THPT | - | 22.92/30 |
| DC25-TAI-CHINH-NGAN-HANG - Tài chính - Ngân hàng | Điểm thi THPT | - | 21.83/30 |
| DC25-CONG-NGHE-TAI-CHINH - Công nghệ tài chính | Điểm thi THPT | - | 16.50/30 |
| DC25-KE-TOAN - Kế toán | Điểm thi THPT | - | 21.17/30 |
| DC25-KIEM-TOAN - Kiểm toán | Điểm thi THPT | - | 20.23/30 |
| DC25-LUAT-KINH-TE - Luật kinh tế | Điểm thi THPT | - | 21.17/30 |
| DC25-KHOA-HOC-DU-LIEU - Khoa học dữ liệu | Điểm thi THPT | - | 16.50/30 |
| DC25-TOAN-TIN - Toán tin | Điểm thi THPT | - | 16.50/30 |
| DC25-KY-THUAT-MAY-TINH - Kỹ thuật máy tính | Điểm thi THPT | - | 20.83/30 |
| DC25-TRI-TUE-NHAN-TAO - Trí tuệ nhân tạo | Điểm thi THPT | - | 20.50/30 |
| DC25-CONG-NGHE-THONG-TIN - Công nghệ thông tin | Điểm thi THPT | - | 21.90/30 |
| DC25-CONG-NGHE-KY-THUAT-CONG-TRINH-XAY-DUNG - Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | Điểm thi THPT | - | 19.17/30 |
| DC25-CONG-NGHE-KY-THUAT-CO-KHI - Công nghệ kỹ thuật cơ khí | Điểm thi THPT | - | 22.58/30 |
| DC25-CONG-NGHE-KY-THUAT-CO-IEN-TU - Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | Điểm thi THPT | - | 23.13/30 |
| DC25-CONG-NGHE-KY-THUAT-O-TO - Công nghệ kỹ thuật ô tô | Điểm thi THPT | - | 22.75/30 |
| DC25-CONG-NGHE-KY-THUAT-IEN-IEN-TU - Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | Điểm thi THPT | - | 22.92/30 |
| DC25-CONG-NGHE-KY-THUAT-IEN-TU-VIEN-THONG - Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | Điểm thi THPT | - | 21.83/30 |
| DC25-CONG-NGHE-KY-THUAT-IEU-KHIEN-VA-TU-ONG-H - Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | Điểm thi THPT | - | 23.33/30 |
| DC25-CONG-NGHE-VAT-LIEU - Công nghệ vật liệu | Điểm thi THPT | - | 21.35/30 |
| DC25-CONG-NGHE-KY-THUAT-NANG-LUONG - Công nghệ kỹ thuật năng lượng | Điểm thi THPT | - | 18.50/30 |
| DC25-CONG-NGHE-KY-THUAT-MOI-TRUONG - Công nghệ kỹ thuật môi trường | Điểm thi THPT | - | 18.17/30 |
| DC25-CONG-NGHE-KY-THUAT-HAT-NHAN - Công nghệ kỹ thuật hạt nhân | Điểm thi THPT | - | 16.50/30 |
| DC25-QUAN-LY-CONG-NGHIEP - Quản lý công nghiệp | Điểm thi THPT | - | 19.17/30 |
| DC25-QUAN-LY-NANG-LUONG - Quản lý năng lượng | Điểm thi THPT | - | 18.17/30 |
| DC25-LOGISTICS-VA-QUAN-LY-CHUOI-CUNG-UNG - Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | Điểm thi THPT | - | 22.92/30 |
| DC25-KY-THUAT-ROBOT - Kỹ thuật Robot | Điểm thi THPT | - | 18.17/30 |
| DC25-KY-THUAT-NHIET - Kỹ thuật nhiệt | Điểm thi THPT | - | 19.97/30 |
| DC25-QUAN-TRI-DICH-VU-DU-LICH-VA-LU-HANH - Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành | Điểm thi THPT | - | 19.83/30 |
| DC25-QUAN-TRI-KHACH-SAN - Quản trị khách sạn | Điểm thi THPT | - | 19.83/30 |
Hiển thị khoảng học phí theo chương trình để phụ huynh và học sinh dễ so sánh trước khi chốt nguyện vọng.
| Chương trình | Học phí |
|---|---|
| 7480201 - Công nghệ thông tin | 7,67 triệu/năm |