
Thông tin tuyển sinh được tổng hợp thành một trang dễ quét: phương thức, chương trình, điểm chuẩn và học phí.
Thông tin nhận diện trường và quy mô dữ liệu tuyển sinh đang có trong UniMap.
UniMap đang cập nhật mô tả chi tiết cho trường này.
Tách phần phương thức khỏi bảng chương trình để dễ hiểu hơn khi đọc đề án tuyển sinh.
Danh sách chương trình được làm thoáng hơn, ưu tiên mã xét tuyển, tên chương trình và chỉ tiêu.
58 chương trình năm 2026
| Mã | Chương trình | Ngành | Chỉ tiêu |
|---|---|---|---|
| 7480202 | An toàn Thông tin Đại học · Chính quy | An toàn Thông tin | - |
| 7510202 | Công nghệ Chế tạo Máy Đại học · Chính quy | Công nghệ Chế tạo Máy | - |
| 7510102 | Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng Đại học · Chính quy | Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng | - |
| 7510301 | Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử Đại học · Chính quy | Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử | - |
| 7510406 | Công nghệ Kỹ thuật Môi trường Đại học · Chính quy | Công nghệ Kỹ thuật Môi trường | - |
| 7510205 | Công nghệ Kỹ thuật Ô tô Đại học · Chính quy | Công nghệ Kỹ thuật Ô tô | - |
| 7420201 | Công nghệ Sinh học Đại học · Chính quy | Công nghệ Sinh học | - |
| 7340205 | Công nghệ Tài chính Đại học · Chính quy | Công nghệ Tài chính | - |
| 7540101 | Công nghệ Thực phẩm Đại học · Chính quy | Công nghệ Thực phẩm | - |
| 7720301 | Điều dưỡng Đại học · Chính quy | Điều dưỡng | - |
| 7810101 | Du lịch Đại học · Chính quy | Du lịch | - |
| 7720201 | Dược Đại học · Chính quy | Dược | - |
| 7340405 | Hệ thống Thông tin Quản lý chuẩn CMU Đại học · Chính quy | Hệ thống Thông tin Quản lý chuẩn CMU | - |
| 7340301 | Kế toán Đại học · Chính quy | Kế toán | - |
| 7460108 | Khoa học Dữ liệu Đại học · Chính quy | Khoa học Dữ liệu | - |
| 7480101 | Khoa học Máy tính Đại học · Chính quy | Khoa học Máy tính | - |
| 7340302 | Kiểm toán Đại học · Chính quy | Kiểm toán | - |
| 7580101 | Kiến trúc Đại học · Chính quy | Kiến trúc | - |
| 7580103 | Kiến trúc nội thất Đại học · Chính quy | Kiến trúc nội thất | - |
| 7340121 | Kinh doanh Thương mại Đại học · Chính quy | Kinh doanh Thương mại | - |
| 7310104 | Kinh tế Đầu tư Đại học · Chính quy | Kinh tế Đầu tư | - |
| 7810501 | Kinh tế Gia đình Đại học · Chính quy | Kinh tế Gia đình | - |
| 7520114 | Kỹ thuật Cơ Điện tử Đại học · Chính quy | Kỹ thuật Cơ Điện tử | - |
| 7520201 | Kỹ thuật Điện Đại học · Chính quy | Kỹ thuật Điện | - |
| 7520216 | Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa Đại học · Chính quy | Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa | - |
| 7480103 | Kỹ thuật Phần mềm Đại học · Chính quy | Kỹ thuật Phần mềm | - |
| 7580201 | Kỹ thuật Xây dựng Đại học · Chính quy | Kỹ thuật Xây dựng | - |
| 7720601 | Kỹ thuật Xét nghiệm Y học Đại học · Chính quy | Kỹ thuật Xét nghiệm Y học | - |
| 7520212 | Kỹ thuật Y sinh Đại học · Chính quy | Kỹ thuật Y sinh | - |
| 7510605 | Logistics & Quản lý Chuỗi Cung ứng Đại học · Chính quy | Logistics & Quản lý Chuỗi Cung ứng | - |
| 7380101 | Luật Đại học · Chính quy | Luật | - |
| 7380107 | Luật Kinh tế Đại học · Chính quy | Luật Kinh tế | - |
| 7480102 | Mạng Máy tính & Truyền thông Dữ liệu Đại học · Chính quy | Mạng Máy tính & Truyền thông Dữ liệu | - |
| 7220201 | Ngôn ngữ Anh Đại học · Chính quy | Ngôn ngữ Anh | - |
| 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc Đại học · Chính quy | Ngôn ngữ Hàn Quốc | - |
| 7220209 | Ngôn ngữ Nhật Đại học · Chính quy | Ngôn ngữ Nhật | - |
| 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc Đại học · Chính quy | Ngôn ngữ Trung Quốc | - |
| 7320108 | Quan hệ Công chúng Đại học · Chính quy | Quan hệ Công chúng | - |
| 7310206 | Quan hệ Quốc tế Đại học · Chính quy | Quan hệ Quốc tế | - |
| 7850101 | Quản lý Tài nguyên & Môi trường Đại học · Chính quy | Quản lý Tài nguyên & Môi trường | - |
| 7810103 | Quản trị Dịch vụ Du lịch & Lữ hành Đại học · Chính quy | Quản trị Dịch vụ Du lịch & Lữ hành | - |
| 7810201 | Quản trị Khách sạn Đại học · Chính quy | Quản trị Khách sạn | - |
| 7340101 | Quản trị Kinh doanh Đại học · Chính quy | Quản trị Kinh doanh | - |
| 7340115 | Quản trị Marketing & Chiến lược (HP) Đại học · Chính quy | Quản trị Marketing & Chiến lược (HP) | - |
| 7810202 | Quản trị Nhà hàng & Dịch vụ Ăn uống Đại học · Chính quy | Quản trị Nhà hàng & Dịch vụ Ăn uống | - |
| 7340404 | Quản trị Nhân lực Đại học · Chính quy | Quản trị Nhân lực | - |
| 7340412 | Quản trị Sự kiện Đại học · Chính quy | Quản trị Sự kiện | - |
| 7720501 | Răng-Hàm-Mặt Đại học · Chính quy | Răng-Hàm-Mặt | - |
| 7340201 | Tài chính - Ngân hàng Đại học · Chính quy | Tài chính - Ngân hàng | - |
| 7210205 | Thanh nhạc Đại học · Chính quy | Thanh nhạc | - |
| 7210403 | Thiết kế Đồ họa Đại học · Chính quy | Thiết kế Đồ họa | - |
| 7210404 | Thiết kế Thời trang Đại học · Chính quy | Thiết kế Thời trang | - |
| 7340122 | Thương mại Điện tử Đại học · Chính quy | Thương mại Điện tử | - |
| 7480107 | Trí tuệ Nhân tạo Đại học · Chính quy | Trí tuệ Nhân tạo | - |
| 7320104 | Truyền thông Đa phương tiện Đại học · Chính quy | Truyền thông Đa phương tiện | - |
| 7229030 | Văn học Đại học · Chính quy | Văn học | - |
| 7310630 | Việt Nam học Đại học · Chính quy | Việt Nam học | - |
| 7720101 | Y Khoa Đại học · Chính quy | Y Khoa | - |
Phần điểm chuẩn tách riêng top điểm cao và bảng đầy đủ để học sinh nhanh chóng xác định mức cạnh tranh.
Điểm chuẩn 2025 dùng để tham khảo. Điểm chuẩn 2026 thường công bố vào tháng 8.
Hiển thị khoảng học phí theo chương trình để phụ huynh và học sinh dễ so sánh trước khi chốt nguyện vọng.