
Thông tin tuyển sinh được tổng hợp thành một trang dễ quét: phương thức, chương trình, điểm chuẩn và học phí.
Thông tin nhận diện trường và quy mô dữ liệu tuyển sinh đang có trong UniMap.
UniMap đang cập nhật mô tả chi tiết cho trường này.
Tách phần phương thức khỏi bảng chương trình để dễ hiểu hơn khi đọc đề án tuyển sinh.
Danh sách chương trình được làm thoáng hơn, ưu tiên mã xét tuyển, tên chương trình và chỉ tiêu.
33 chương trình năm 2026
| Mã | Chương trình | Ngành | Chỉ tiêu |
|---|---|---|---|
| 7320101 | Báo chí Đại học · Chính quy | Báo chí | - |
| 7420201 | Công nghệ Sinh học Đại học · Chính quy | Công nghệ Sinh học | - |
| 7480201 | Công nghệ thông tin Đại học · Chính quy | Công nghệ thông tin | - |
| 7760101 | Công tác xã hội Đại học · Chính quy | Công tác xã hội | - |
| 7310501 | Địa lý học (Địa lý du lịch) Đại học · Chính quy | Địa lý học (Địa lý du lịch) | - |
| 7140205 | Giáo dục Chính trị Đại học · Chính quy | Giáo dục Chính trị | - |
| 7140204 | Giáo dục Công dân Đại học · Chính quy | Giáo dục Công dân | - |
| 7140201 | Giáo dục Mầm non Đại học · Chính quy | Giáo dục Mầm non | - |
| 7140206 | Giáo dục thể chất Đại học · Chính quy | Giáo dục thể chất | - |
| 7140202 | Giáo dục Tiểu học Đại học · Chính quy | Giáo dục Tiểu học | - |
| 7440112 | Hóa học Đại học · Chính quy | Hóa học | - |
| 7460108 | Khoa học dữ liệu Đại học · Chính quy | Khoa học dữ liệu | - |
| 7229010 | Lịch sử (Quan hệ quốc tế) Đại học · Chính quy | Lịch sử (Quan hệ quốc tế) | - |
| 7320108 | Quan hệ công chúng Đại học · Chính quy | Quan hệ công chúng | - |
| 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường Đại học · Chính quy | Quản lý tài nguyên và môi trường | - |
| 7140221 | Sư phạm Âm nhạc Đại học · Chính quy | Sư phạm Âm nhạc | - |
| 7140219 | Sư phạm Địa lý Đại học · Chính quy | Sư phạm Địa lý | - |
| 7140212 | Sư phạm Hóa học Đại học · Chính quy | Sư phạm Hóa học | - |
| 7140247 | Sư phạm Khoa học tự nhiên Đại học · Chính quy | Sư phạm Khoa học tự nhiên | - |
| 7140218 | Sư phạm Lịch sử Đại học · Chính quy | Sư phạm Lịch sử | - |
| 7140249 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý Đại học · Chính quy | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | - |
| 7140222 | Sư phạm Mỹ thuật Đại học · Chính quy | Sư phạm Mỹ thuật | - |
| 7140217 | Sư phạm Ngữ văn Đại học · Chính quy | Sư phạm Ngữ văn | - |
| 7140213 | Sư phạm Sinh học Đại học · Chính quy | Sư phạm Sinh học | - |
| 7140210 | Sư phạm Tin học Đại học · Chính quy | Sư phạm Tin học | - |
| 7140250 | Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học Đại học · Chính quy | Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học | - |
| 7140209 | Sư phạm Toán học Đại học · Chính quy | Sư phạm Toán học | - |
| 7140211 | Sư phạm Vật lý Đại học · Chính quy | Sư phạm Vật lý | - |
| 7310401 | Tâm lý học Đại học · Chính quy | Tâm lý học | - |
| 7229040 | Văn hoá học Đại học · Chính quy | Văn hoá học | - |
| 7229030 | Văn học Đại học · Chính quy | Văn học | - |
| 7520401 | Vật lý kỹ thuật Đại học · Chính quy | Vật lý kỹ thuật | - |
| 7310630 | Việt Nam học (Văn hóa du lịch) Đại học · Chính quy | Việt Nam học (Văn hóa du lịch) | - |
Phần điểm chuẩn tách riêng top điểm cao và bảng đầy đủ để học sinh nhanh chóng xác định mức cạnh tranh.
Điểm chuẩn 2025 dùng để tham khảo. Điểm chuẩn 2026 thường công bố vào tháng 8.
| Chương trình | Phương thức | Tổ hợp | Điểm |
|---|---|---|---|
| 7140202 - Giáo dục Tiểu học | Điểm thi THPT | - | 24.88/30 |
| 7140205 - Giáo dục Chính trị | Điểm thi THPT | - | 28.33/30 |
| 7140209 - Sư phạm Toán học | Điểm thi THPT | - | 28.07/30 |
| 7140210 - Sư phạm Tin học | Điểm thi THPT | - | 25.99/30 |
| 7140211 - Sư phạm Vật lý | Điểm thi THPT | - | 28.06/30 |
| 7140212 - Sư phạm Hóa học | Điểm thi THPT | - | 27.53/30 |
| 7140213 - Sư phạm Sinh học | Điểm thi THPT | - | 24.87/30 |
| 7140217 - Sư phạm Ngữ văn | Điểm thi THPT | - | 28.84/30 |
| 7140218 - Sư phạm Lịch sử | Điểm thi THPT | - | 28.76/30 |
| 7140219 - Sư phạm Địa lý | Điểm thi THPT | - | 28.61/30 |
| 7140201 - Giáo dục Mầm non | Điểm thi THPT | - | 25.88/30 |
| 7140221 - Sư phạm Âm nhạc | Điểm thi THPT | - | 22.75/30 |
| 7140222 - Sư phạm Mỹ thuật | Điểm thi THPT | - | 23.46/30 |
| 7140247 - Sư phạm Khoa học tự nhiên | Điểm thi THPT | - | 26.81/30 |
| 7140249 - Sư phạm Lịch sử - Địa lý | Điểm thi THPT | - | 28.20/30 |
| 7140204 - Giáo dục Công dân | Điểm thi THPT | - | 27.79/30 |
| 7140206 - Giáo dục thể chất | Điểm thi THPT | - | 26.86/30 |
| 7140250 - Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học | Điểm thi THPT | - | 22.25/30 |
| 7420201 - Công nghệ Sinh học | Điểm thi THPT | - | 16.71/30 |
| 7440112 - Hóa học | Điểm thi THPT | - | 21.25/30 |
| 7480201 - Công nghệ thông tin | Điểm thi THPT | - | 17.50/30 |
| 7229030 - Văn học | Điểm thi THPT | - | 27.38/30 |
| 7229010 - Lịch sử (Quan hệ quốc tế) | Điểm thi THPT | - | 27/30 |
| 7229040 - Văn hoá học | Điểm thi THPT | - | 26.52/30 |
| 7310501 - Địa lý học (Địa lý du lịch) | Điểm thi THPT | - | 26.98/30 |
| 7310630 - Việt Nam học (Văn hóa du lịch) | Điểm thi THPT | - | 26.87/30 |
| 7310401 - Tâm lý học | Điểm thi THPT | - | 22.70/30 |
| 7760101 - Công tác xã hội | Điểm thi THPT | - | 21.35/30 |
| 7320101 - Báo chí | Điểm thi THPT | - | 27.16/30 |
| 7850101 - Quản lý tài nguyên và môi trường | Điểm thi THPT | - | 20/30 |
| 7520401 - Vật lý kỹ thuật | Điểm thi THPT | - | 21/30 |
| 7460108 - Khoa học dữ liệu | Điểm thi THPT | - | 19.25/30 |
| 7320108 - Quan hệ công chúng | Điểm thi THPT | - | 22/30 |
Hiển thị khoảng học phí theo chương trình để phụ huynh và học sinh dễ so sánh trước khi chốt nguyện vọng.