
Thông tin tuyển sinh được tổng hợp thành một trang dễ quét: phương thức, chương trình, điểm chuẩn và học phí.
Thông tin nhận diện trường và quy mô dữ liệu tuyển sinh đang có trong UniMap.
UniMap đang cập nhật mô tả chi tiết cho trường này.
Tách phần phương thức khỏi bảng chương trình để dễ hiểu hơn khi đọc đề án tuyển sinh.
Danh sách chương trình được làm thoáng hơn, ưu tiên mã xét tuyển, tên chương trình và chỉ tiêu.
24 chương trình năm 2026
| Mã | Chương trình | Ngành | Chỉ tiêu |
|---|---|---|---|
| 7310608 | Đông phương học Đại học · Chính quy | Đông phương học | - |
| 7310614 | Hàn Quốc học Đại học · Chính quy | Hàn Quốc học | - |
| 7220201 | Ngôn ngữ Anh Đại học · Chính quy | Ngôn ngữ Anh | - |
| 7220201A | Ngôn ngữ Anh (chuyên ngành Tiếng Anh - Hợp tác doanh nghiệp) Đại học · Chính quy | Ngôn ngữ Anh (chuyên ngành Tiếng Anh - Hợp tác doanh nghiệp) | - |
| 7220201C | Ngôn ngữ Anh (chuyên ngành Tiếng Anh Công nghệ và Giáo dục - Hợp tác doanh nghiệp) Đại học · Chính quy | Ngôn ngữ Anh (chuyên ngành Tiếng Anh Công nghệ và Giáo dục - Hợp tác doanh nghiệp) | - |
| 7220201B | Ngôn ngữ Anh (chuyên ngành Tiếng Anh Thương mại - Hợp tác doanh nghiệp) Đại học · Chính quy | Ngôn ngữ Anh (chuyên ngành Tiếng Anh Thương mại - Hợp tác doanh nghiệp) | - |
| 7220201KT | Ngôn ngữ Anh (Đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum) Đại học · Chính quy | Ngôn ngữ Anh (Đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum) | - |
| 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc Đại học · Chính quy | Ngôn ngữ Hàn Quốc | - |
| 7220210A | Ngôn ngữ Hàn Quốc (Hợp tác doanh nghiệp) Đại học · Chính quy | Ngôn ngữ Hàn Quốc (Hợp tác doanh nghiệp) | - |
| 7220202 | Ngôn ngữ Nga Đại học · Chính quy | Ngôn ngữ Nga | - |
| 7220209 | Ngôn ngữ Nhật Đại học · Chính quy | Ngôn ngữ Nhật | - |
| 7220209A | Ngôn ngữ Nhật (Hợp tác doanh nghiệp) Đại học · Chính quy | Ngôn ngữ Nhật (Hợp tác doanh nghiệp) | - |
| 7220203 | Ngôn ngữ Pháp Đại học · Chính quy | Ngôn ngữ Pháp | - |
| 7220214 | Ngôn ngữ Thái Lan Đại học · Chính quy | Ngôn ngữ Thái Lan | - |
| 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc Đại học · Chính quy | Ngôn ngữ Trung Quốc | - |
| 7220204A | Ngôn ngữ Trung Quốc (Hợp tác doanh nghiệp) Đại học · Chính quy | Ngôn ngữ Trung Quốc (Hợp tác doanh nghiệp) | - |
| 7310613 | Nhật Bản học Đại học · Chính quy | Nhật Bản học | - |
| 7310206 | Quan hệ quốc tế Đại học · Chính quy | Quan hệ quốc tế | - |
| 7310601 | Quốc tế học Đại học · Chính quy | Quốc tế học | - |
| 7140231 | Sư phạm tiếng Anh Đại học · Chính quy | Sư phạm tiếng Anh | - |
| 7140237 | Sư phạm tiếng Hàn Quốc Đại học · Chính quy | Sư phạm tiếng Hàn Quốc | - |
| 7140233 | Sư phạm tiếng Pháp Đại học · Chính quy | Sư phạm tiếng Pháp | - |
| 7140234 | Sư phạm tiếng Trung Quốc Đại học · Chính quy | Sư phạm tiếng Trung Quốc | - |
| 7220101 | Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam Đại học · Chính quy | Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam | - |
Phần điểm chuẩn tách riêng top điểm cao và bảng đầy đủ để học sinh nhanh chóng xác định mức cạnh tranh.
Điểm chuẩn 2025 dùng để tham khảo. Điểm chuẩn 2026 thường công bố vào tháng 8.
| Chương trình | Phương thức | Tổ hợp | Điểm |
|---|---|---|---|
| DC25-QUAN-HE-QUOC-TE - Quan hệ quốc tế | ĐGNL ĐHQG HCM | - | 20.88/1200 |
| DC25-QUOC-TE-HOC - Quốc tế học | ĐGNL ĐHQG HCM | - | 16.65/1200 |
| DC25-ONG-PHUONG-HOC - Đông phương học | ĐGNL ĐHQG HCM | - | 15.83/1200 |
| DC25-NHAT-BAN-HOC - Nhật Bản học | ĐGNL ĐHQG HCM | - | 16.05/1200 |
| DC25-SU-PHAM-TIENG-ANH - Sư phạm tiếng Anh | ĐGNL ĐHQG HCM | - | 27.18/1200 |
| DC25-SU-PHAM-TIENG-PHAP - Sư phạm tiếng Pháp | ĐGNL ĐHQG HCM | - | 21.13/1200 |
| DC25-SU-PHAM-TIENG-TRUNG-QUOC - Sư phạm tiếng Trung Quốc | ĐGNL ĐHQG HCM | - | 27.33/1200 |
| DC25-NGON-NGU-ANH - Ngôn ngữ Anh | ĐGNL ĐHQG HCM | - | 19.53/1200 |
| DC25-NGON-NGU-ANH-AO-TAO-2-NAM-AU-TAI-KON-TUM - Ngôn ngữ Anh (Đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum) | ĐGNL ĐHQG HCM | - | 16.95/1200 |
| DC25-NGON-NGU-NGA - Ngôn ngữ Nga | ĐGNL ĐHQG HCM | - | 14.23/1200 |
| DC25-NGON-NGU-PHAP - Ngôn ngữ Pháp | ĐGNL ĐHQG HCM | - | 16/1200 |
| DC25-NGON-NGU-TRUNG-QUOC - Ngôn ngữ Trung Quốc | ĐGNL ĐHQG HCM | - | 23.83/1200 |
| DC25-NGON-NGU-NHAT - Ngôn ngữ Nhật | ĐGNL ĐHQG HCM | - | 19.53/1200 |
| DC25-NGON-NGU-HAN-QUOC - Ngôn ngữ Hàn Quốc | ĐGNL ĐHQG HCM | - | 21.53/1200 |
| DC25-NGON-NGU-THAI-LAN - Ngôn ngữ Thái Lan | ĐGNL ĐHQG HCM | - | 17.68/1200 |
| DC25-HAN-QUOC-HOC - Hàn Quốc học | ĐGNL ĐHQG HCM | - | 19/1200 |
| DC25-SU-PHAM-TIENG-ANH - Sư phạm tiếng Anh | Điểm thi THPT | - | 27.10/30 |
| DC25-SU-PHAM-TIENG-PHAP - Sư phạm tiếng Pháp | Điểm thi THPT | - | 21.45/30 |
| DC25-SU-PHAM-TIENG-TRUNG-QUOC - Sư phạm tiếng Trung Quốc | Điểm thi THPT | - | 27.25/30 |
| DC25-NGON-NGU-ANH - Ngôn ngữ Anh | Điểm thi THPT | - | 20.35/30 |
| DC25-NGON-NGU-ANH-AO-TAO-2-NAM-AU-TAI-KON-TUM - Ngôn ngữ Anh (Đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum) | Điểm thi THPT | - | 18.95/30 |
| DC25-NGON-NGU-NGA - Ngôn ngữ Nga | Điểm thi THPT | - | 17.25/30 |
| DC25-NGON-NGU-PHAP - Ngôn ngữ Pháp | Điểm thi THPT | - | 18.30/30 |
| DC25-NGON-NGU-TRUNG-QUOC - Ngôn ngữ Trung Quốc | Điểm thi THPT | - | 23.65/30 |
| DC25-NGON-NGU-NHAT - Ngôn ngữ Nhật | Điểm thi THPT | - | 20.35/30 |
| DC25-NGON-NGU-HAN-QUOC - Ngôn ngữ Hàn Quốc | Điểm thi THPT | - | 21.65/30 |
| DC25-NGON-NGU-THAI-LAN - Ngôn ngữ Thái Lan | Điểm thi THPT | - | 19.30/30 |
| DC25-QUAN-HE-QUOC-TE - Quan hệ quốc tế | Điểm thi THPT | - | 21.25/30 |
| DC25-QUOC-TE-HOC - Quốc tế học | Điểm thi THPT | - | 18.75/30 |
| DC25-ONG-PHUONG-HOC - Đông phương học | Điểm thi THPT | - | 18.25/30 |
| DC25-NHAT-BAN-HOC - Nhật Bản học | Điểm thi THPT | - | 18.35/30 |
| DC25-HAN-QUOC-HOC - Hàn Quốc học | Điểm thi THPT | - | 20.05/30 |
| DC25-SU-PHAM-TIENG-PHAP - Sư phạm tiếng Pháp | Xét học bạ | - | 26.69/30 |
| DC25-SU-PHAM-TIENG-TRUNG-QUOC - Sư phạm tiếng Trung Quốc | Xét học bạ | - | 29.20/30 |
| DC25-NGON-NGU-ANH - Ngôn ngữ Anh | Xét học bạ | - | 25.86/30 |
| DC25-NGON-NGU-ANH-AO-TAO-2-NAM-AU-TAI-KON-TUM - Ngôn ngữ Anh (Đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum) | Xét học bạ | - | 24.79/30 |
| DC25-NGON-NGU-NGA - Ngôn ngữ Nga | Xét học bạ | - | 23.28/30 |
| DC25-NGON-NGU-PHAP - Ngôn ngữ Pháp | Xét học bạ | - | 24.26/30 |
| DC25-NGON-NGU-TRUNG-QUOC - Ngôn ngữ Trung Quốc | Xét học bạ | - | 27.95/30 |
| DC25-NGON-NGU-NHAT - Ngôn ngữ Nhật | Xét học bạ | - | 25.86/30 |
| DC25-NGON-NGU-HAN-QUOC - Ngôn ngữ Hàn Quốc | Xét học bạ | - | 26.82/30 |
| DC25-NGON-NGU-THAI-LAN - Ngôn ngữ Thái Lan | Xét học bạ | - | 25.05/30 |
| DC25-QUAN-HE-QUOC-TE - Quan hệ quốc tế | Xét học bạ | - | 26.56/30 |
| DC25-QUOC-TE-HOC - Quốc tế học | Xét học bạ | - | 24.60/30 |
| DC25-ONG-PHUONG-HOC - Đông phương học | Xét học bạ | - | 24.22/30 |
| DC25-NHAT-BAN-HOC - Nhật Bản học | Xét học bạ | - | 24.28/30 |
| DC25-HAN-QUOC-HOC - Hàn Quốc học | Xét học bạ | - | 25.63/30 |
Hiển thị khoảng học phí theo chương trình để phụ huynh và học sinh dễ so sánh trước khi chốt nguyện vọng.
| Chương trình | Học phí |
|---|---|
| 7310601 - Quốc tế học | 24,8 triệu/năm |
| 7220201A - Ngôn ngữ Anh (chuyên ngành Tiếng Anh - Hợp tác doanh nghiệp) | 16,9 triệu - 19,5 triệu/năm |
| 7220201B - Ngôn ngữ Anh (chuyên ngành Tiếng Anh Thương mại - Hợp tác doanh nghiệp) | 16,9 triệu - 19,5 triệu/năm |
| 7220201KT - Ngôn ngữ Anh (Đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum) | 16,9 triệu - 19,5 triệu/năm |
| 7220204A - Ngôn ngữ Trung Quốc (Hợp tác doanh nghiệp) | 16,9 triệu - 19,5 triệu/năm |
| 7220209A - Ngôn ngữ Nhật (Hợp tác doanh nghiệp) | 16,9 triệu - 19,5 triệu/năm |
| 7220210A - Ngôn ngữ Hàn Quốc (Hợp tác doanh nghiệp) | 16,9 triệu - 19,5 triệu/năm |
| 7220201C - Ngôn ngữ Anh (chuyên ngành Tiếng Anh Công nghệ và Giáo dục - Hợp tác doanh nghiệp) | 16,9 triệu - 19,5 triệu/năm |
| 7140231 - Sư phạm tiếng Anh | 26,7 triệu/năm |
| 7140234 - Sư phạm tiếng Trung Quốc | 26,7 triệu/năm |
| 7140237 - Sư phạm tiếng Hàn Quốc | 26,7 triệu/năm |
| 7220201 - Ngôn ngữ Anh | 26,7 triệu/năm |
| 7220202 - Ngôn ngữ Nga | 24,8 triệu/năm |
| 7220203 - Ngôn ngữ Pháp | 24,8 triệu/năm |
| 7220204 - Ngôn ngữ Trung Quốc | 26,7 triệu/năm |
| 7220209 - Ngôn ngữ Nhật | 26,7 triệu/năm |
| 7220210 - Ngôn ngữ Hàn Quốc | 26,7 triệu/năm |
| 7220214 - Ngôn ngữ Thái Lan | 24,8 triệu/năm |
| 7310206 - Quan hệ quốc tế | 24,8 triệu/năm |
| 7310608 - Đông phương học | 24,8 triệu/năm |
| 7310613 - Nhật Bản học | 26,7 triệu/năm |
| 7310614 - Hàn Quốc học | 26,7 triệu/năm |
| 7220101 - Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam | 24,8 triệu/năm |
| 7140233 - Sư phạm tiếng Pháp | 26,7 triệu/năm |