
Thông tin tuyển sinh được tổng hợp thành một trang dễ quét: phương thức, chương trình, điểm chuẩn và học phí.
Thông tin nhận diện trường và quy mô dữ liệu tuyển sinh đang có trong UniMap.
UniMap đang cập nhật mô tả chi tiết cho trường này.
Tách phần phương thức khỏi bảng chương trình để dễ hiểu hơn khi đọc đề án tuyển sinh.
Danh sách chương trình được làm thoáng hơn, ưu tiên mã xét tuyển, tên chương trình và chỉ tiêu.
20 chương trình năm 2026
| Mã | Chương trình | Ngành | Chỉ tiêu |
|---|---|---|---|
| P26-CONG-NGHE-SINH-HOC | Công nghệ sinh học Đại học · Chính quy | Công nghệ sinh học | - |
| P26-IA-LI-TAI-NGUYEN-VA-MOI-TRUONG | Địa lí Tài nguyên và Môi trường Đại học · Chính quy | Địa lí Tài nguyên và Môi trường | - |
| P26-GIAO-DUC-MAM-NON | Giáo dục mầm non Đại học · Chính quy | Giáo dục mầm non | - |
| P26-GIAO-DUC-MAM-NON-SP-TIENG-ANH | Giáo dục mầm non – SP Tiếng Anh Đại học · Chính quy | Giáo dục mầm non – SP Tiếng Anh | - |
| P26-GIAO-DUC-THE-CHAT | Giáo dục thể chất Đại học · Chính quy | Giáo dục thể chất | - |
| P26-GIAO-DUC-VA-TRUYEN-THONG | Giáo dục và Truyền thông Đại học · Chính quy | Giáo dục và Truyền thông | - |
| P26-HOA-DUOC | Hóa dược Đại học · Chính quy | Hóa dược | - |
| P26-HOA-HOC | Hóa học Đại học · Chính quy | Hóa học | - |
| P26-HUAN-LUYEN-THE-THAO | Huấn luyện thể thao Đại học · Chính quy | Huấn luyện thể thao | - |
| P26-KHOA-HOC-DU-LIEU | Khoa học Dữ liệu Đại học · Chính quy | Khoa học Dữ liệu | - |
| P26-LICH-SU | Lịch sử Đại học · Chính quy | Lịch sử | - |
| P26-QUOC-TE-HOC | Quốc tế học Đại học · Chính quy | Quốc tế học | - |
| P26-SU-PHAM-AM-NHAC | Sư phạm Âm nhạc Đại học · Chính quy | Sư phạm Âm nhạc | - |
| P26-SU-PHAM-MY-THUAT | Sư phạm Mỹ thuật Đại học · Chính quy | Sư phạm Mỹ thuật | - |
| P26-SU-PHAM-TOAN-HOC-DAY-TOAN-BANG-TIENG-ANH | Sư phạm Toán học (Dạy Toán bằng tiếng Anh) Đại học · Chính quy | Sư phạm Toán học (Dạy Toán bằng tiếng Anh) | - |
| P26-TIENG-PHAP-UNG-DUNG-VA-GIAO-TIEP-QUOC-TE | Tiếng Pháp ứng dụng và giao tiếp quốc tế Đại học · Chính quy | Tiếng Pháp ứng dụng và giao tiếp quốc tế | - |
| P26-TIENG-VIET-VA-VAN-HOA-VIET-NAM | Tiếng Việt và Văn hoá Việt Nam Đại học · Chính quy | Tiếng Việt và Văn hoá Việt Nam | - |
| P26-TRI-TUE-NHAN-TAO | Trí tuệ nhân tạo Đại học · Chính quy | Trí tuệ nhân tạo | - |
| P26-VAT-LI-HOC | Vật lí học Đại học · Chính quy | Vật lí học | - |
| P26-XA-HOI-HOC | Xã hội học Đại học · Chính quy | Xã hội học | - |
Phần điểm chuẩn tách riêng top điểm cao và bảng đầy đủ để học sinh nhanh chóng xác định mức cạnh tranh.
Điểm chuẩn 2025 dùng để tham khảo. Điểm chuẩn 2026 thường công bố vào tháng 8.
| Chương trình | Phương thức | Tổ hợp | Điểm |
|---|---|---|---|
| DC25-GIAO-DUC-MAM-NON - Giáo dục Mầm non | Điểm thi THPT | - | 22.13/30 |
| DC25-SU-PHAM-LICH-SU - Sư phạm Lịch sử | Điểm thi THPT | - | 29.06/30 |
| DC25-GIAO-DUC-TIEU-HOC - Giáo dục Tiểu học | Điểm thi THPT | - | 25.10/30 |
| DC25-QUAN-LI-GIAO-DUC - Quản lí giáo dục | Điểm thi THPT | - | 24.68/30 |
| DC25-GIAO-DUC-AC-BIET - Giáo dục đặc biệt | Điểm thi THPT | - | 27.55/30 |
| DC25-SU-PHAM-TOAN-HOC - Sư phạm Toán học | Điểm thi THPT | - | 28.27/30 |
| DC25-SU-PHAM-NGU-VAN - Sư phạm Ngữ văn | Điểm thi THPT | - | 28.48/30 |
| DC25-SU-PHAM-TIENG-ANH - Sư phạm Tiếng Anh | Điểm thi THPT | - | 26.29/30 |
| DC25-NGON-NGU-ANH - Ngôn ngữ Anh | Điểm thi THPT | - | 24.52/30 |
| DC25-CONG-NGHE-THONG-TIN - Công nghệ thông tin | Điểm thi THPT | - | 20.60/30 |
Hiển thị khoảng học phí theo chương trình để phụ huynh và học sinh dễ so sánh trước khi chốt nguyện vọng.
| Chương trình | Học phí |
|---|---|
| P26-HOA-DUOC - Hóa dược | 10 triệu - 15 triệu/năm |
| P26-HOA-HOC - Hóa học | 10 triệu - 15 triệu/năm |
| P26-HUAN-LUYEN-THE-THAO - Huấn luyện thể thao | 10 triệu - 15 triệu/năm |
| P26-GIAO-DUC-VA-TRUYEN-THONG - Giáo dục và Truyền thông | 10 triệu - 15 triệu/năm |
| P26-IA-LI-TAI-NGUYEN-VA-MOI-TRUONG - Địa lí Tài nguyên và Môi trường | 10 triệu - 15 triệu/năm |
| P26-TIENG-PHAP-UNG-DUNG-VA-GIAO-TIEP-QUOC-TE - Tiếng Pháp ứng dụng và giao tiếp quốc tế | 10 triệu - 15 triệu/năm |
| P26-QUOC-TE-HOC - Quốc tế học | 10 triệu - 15 triệu/năm |
| P26-KHOA-HOC-DU-LIEU - Khoa học Dữ liệu | 10 triệu - 15 triệu/năm |
| P26-TRI-TUE-NHAN-TAO - Trí tuệ nhân tạo | 10 triệu - 15 triệu/năm |
| P26-TIENG-VIET-VA-VAN-HOA-VIET-NAM - Tiếng Việt và Văn hoá Việt Nam | 10 triệu - 15 triệu/năm |
| P26-LICH-SU - Lịch sử | 10 triệu - 15 triệu/năm |
| P26-SU-PHAM-TOAN-HOC-DAY-TOAN-BANG-TIENG-ANH - Sư phạm Toán học (Dạy Toán bằng tiếng Anh) | 10 triệu - 15 triệu/năm |
| P26-GIAO-DUC-MAM-NON - Giáo dục mầm non | 10 triệu - 15 triệu/năm |
| P26-GIAO-DUC-MAM-NON-SP-TIENG-ANH - Giáo dục mầm non – SP Tiếng Anh | 10 triệu - 15 triệu/năm |
| P26-SU-PHAM-AM-NHAC - Sư phạm Âm nhạc | 10 triệu - 15 triệu/năm |
| P26-SU-PHAM-MY-THUAT - Sư phạm Mỹ thuật | 10 triệu - 15 triệu/năm |
| P26-GIAO-DUC-THE-CHAT - Giáo dục thể chất | 10 triệu - 15 triệu/năm |
| P26-VAT-LI-HOC - Vật lí học | 10 triệu - 15 triệu/năm |
| P26-CONG-NGHE-SINH-HOC - Công nghệ sinh học | 10 triệu - 15 triệu/năm |
| P26-XA-HOI-HOC - Xã hội học | 10 triệu - 15 triệu/năm |