
Thông tin tuyển sinh được tổng hợp thành một trang dễ quét: phương thức, chương trình, điểm chuẩn và học phí.
Thông tin nhận diện trường và quy mô dữ liệu tuyển sinh đang có trong UniMap.
UniMap đang cập nhật mô tả chi tiết cho trường này.
Tách phần phương thức khỏi bảng chương trình để dễ hiểu hơn khi đọc đề án tuyển sinh.
Danh sách chương trình được làm thoáng hơn, ưu tiên mã xét tuyển, tên chương trình và chỉ tiêu.
31 chương trình năm 2026
| Mã | Chương trình | Ngành | Chỉ tiêu |
|---|---|---|---|
| 751030211 | CNKT điện tử - viễn thông Đại học · Chính quy | CNKT điện tử - viễn thông | - |
| 751020311 | Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử Đại học · Chính quy | Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử | - |
| 748020111 | Công nghệ thông tin Đại học · Chính quy | Công nghệ thông tin | - |
| 714020511 | Giáo dục Chính trị Đại học · Chính quy | Giáo dục Chính trị | - |
| 5114020111 | Giáo dục mầm non (Hệ Cao đẳng) Đại học · Chính quy | Giáo dục mầm non (Hệ Cao đẳng) | - |
| 714020111 | Giáo dục Mầm non (Hệ Đại học) Đại học · Chính quy | Giáo dục Mầm non (Hệ Đại học) | - |
| 714020611 | Giáo dục thể chất Đại học · Chính quy | Giáo dục thể chất | - |
| 714020211 | Giáo dục Tiểu học Đại học · Chính quy | Giáo dục Tiểu học | - |
| 776010311 | Hỗ trợ Giáo dục Người khuyết tật Đại học · Chính quy | Hỗ trợ Giáo dục Người khuyết tật | - |
| 734030111 | Kế toán Đại học · Chính quy | Kế toán | - |
| 731010111 | Kinh tế Đại học · Chính quy | Kinh tế | - |
| 752020111 | Kỹ thuật điện Đại học · Chính quy | Kỹ thuật điện | - |
| 734011511 | Marketing Đại học · Chính quy | Marketing | - |
| 722020111 | Ngôn ngữ Anh Đại học · Chính quy | Ngôn ngữ Anh | - |
| 781010311 | Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành Đại học · Chính quy | Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành | - |
| 734010111 | Quản trị kinh doanh Đại học · Chính quy | Quản trị kinh doanh | - |
| 734040611 | Quản trị văn phòng Đại học · Chính quy | Quản trị văn phòng | - |
| 714024611 | Sư phạm Công nghệ Đại học · Chính quy | Sư phạm Công nghệ | - |
| 714021911 | Sư phạm Địa lý Đại học · Chính quy | Sư phạm Địa lý | - |
| 714021211 | Sư phạm Hóa học Đại học · Chính quy | Sư phạm Hóa học | - |
| 714024711 | Sư phạm Khoa học tự nhiên Đại học · Chính quy | Sư phạm Khoa học tự nhiên | - |
| 714021811 | Sư phạm Lịch sử Đại học · Chính quy | Sư phạm Lịch sử | - |
| 714021711 | Sư phạm Ngữ văn Đại học · Chính quy | Sư phạm Ngữ văn | - |
| 714021311 | Sư phạm Sinh học Đại học · Chính quy | Sư phạm Sinh học | - |
| 714023111 | Sư phạm Tiếng Anh Đại học · Chính quy | Sư phạm Tiếng Anh | - |
| 714021011 | Sư phạm Tin học Đại học · Chính quy | Sư phạm Tin học | - |
| 714020911 | Sư phạm Toán học Đại học · Chính quy | Sư phạm Toán học | - |
| 714021111 | Sư phạm Vật lý Đại học · Chính quy | Sư phạm Vật lý | - |
| 734020111 | Tài chính - Ngân hàng Đại học · Chính quy | Tài chính - Ngân hàng | - |
| 746010111 | Toán học Đại học · Chính quy | Toán học | - |
| 722903011 | Văn học Đại học · Chính quy | Văn học | - |
Phần điểm chuẩn tách riêng top điểm cao và bảng đầy đủ để học sinh nhanh chóng xác định mức cạnh tranh.
Điểm chuẩn 2025 dùng để tham khảo. Điểm chuẩn 2026 thường công bố vào tháng 8.
| Chương trình | Phương thức | Tổ hợp | Điểm |
|---|---|---|---|
| DC25-GIAO-DUC-MAM-NON-C - Giáo dục Mầm non (CĐ) | Điểm thi THPT | - | 24.03/30 |
| DC25-GIAO-DUC-MAM-NON-H - Giáo dục Mầm non (ĐH) | Điểm thi THPT | - | 25.73/30 |
| DC25-GIAO-DUC-TIEU-HOC - Giáo dục Tiểu học | Điểm thi THPT | - | 23.85/30 |
| DC25-GIAO-DUC-CHINH-TRI - Giáo dục Chính trị | Điểm thi THPT | - | 25.73/30 |
| DC25-GIAO-DUC-THE-CHAT - Giáo dục Thể chất | Điểm thi THPT | - | 24.42/30 |
| DC25-SU-PHAM-TOAN-HOC - Sư phạm Toán học | Điểm thi THPT | - | 23.77/30 |
| DC25-SU-PHAM-TIN-HOC - Sư phạm Tin học | Điểm thi THPT | - | 22.20/30 |
| DC25-SU-PHAM-VAT-LY - Sư phạm Vật lý | Điểm thi THPT | - | 23.21/30 |
| DC25-SU-PHAM-HOA-HOC - Sư phạm Hoá học | Điểm thi THPT | - | 21.80/30 |
| DC25-SU-PHAM-SINH-HOC - Sư phạm Sinh học | Điểm thi THPT | - | 19.75/30 |
| DC25-SU-PHAM-NGU-VAN - Sư phạm Ngữ văn | Điểm thi THPT | - | 26.47/30 |
| DC25-SU-PHAM-LICH-SU - Sư phạm Lịch sử | Điểm thi THPT | - | 26.83/30 |
| DC25-SU-PHAM-IA-LY - Sư phạm Địa lý | Điểm thi THPT | - | 26.67/30 |
| DC25-SU-PHAM-TIENG-ANH - Sư phạm Tiếng Anh | Điểm thi THPT | - | 24.44/30 |
| DC25-SU-PHAM-CONG-NGHE - Sư phạm công nghệ | Điểm thi THPT | - | 19.50/30 |
| DC25-SU-PHAM-KHOA-HOC-TU-NHIEN - Sư phạm khoa học tự nhiên | Điểm thi THPT | - | 22.55/30 |
| DC25-NGON-NGU-ANH - Ngôn ngữ Anh | Điểm thi THPT | - | 15/30 |
| DC25-VAN-HOC - Văn học | Điểm thi THPT | - | 21.15/30 |
| DC25-KINH-TE - Kinh tế | Điểm thi THPT | - | 15/30 |
| DC25-QUAN-TRI-KINH-DOANH - Quản trị kinh doanh | Điểm thi THPT | - | 15/30 |
| DC25-MARKETING - Marketing | Điểm thi THPT | - | 15/30 |
| DC25-TAI-CHINH-NGAN-HANG - Tài chính - Ngân hàng | Điểm thi THPT | - | 15/30 |
| DC25-KE-TOAN - Kế toán | Điểm thi THPT | - | 15/30 |
| DC25-QUAN-TRI-VAN-PHONG - Quản trị văn phòng | Điểm thi THPT | - | 15/30 |
| DC25-TOAN-HOC - Toán học | Điểm thi THPT | - | 20.50/30 |
| DC25-CONG-NGHE-THONG-TIN - Công nghệ thông tin | Điểm thi THPT | - | 15/30 |
| DC25-CONG-NGHE-KY-THUAT-CO-IEN-TU - Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử | Điểm thi THPT | - | 15/30 |
| DC25-CONG-NGHE-KY-THUAT-IEN-TU-VIEN-THONG - Công nghệ Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông | Điểm thi THPT | - | 15/30 |
| DC25-KY-THUAT-IEN - Kỹ thuật điện | Điểm thi THPT | - | 15/30 |
| DC25-HO-TRO-GIAO-DUC-NGUOI-KHUYET-TAT - Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật | Điểm thi THPT | - | 15/30 |
| DC25-QUAN-TRI-DICH-VU-DU-LICH-VA-LU-HANH - Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành | Điểm thi THPT | - | 15/30 |
Hiển thị khoảng học phí theo chương trình để phụ huynh và học sinh dễ so sánh trước khi chốt nguyện vọng.