
Thông tin tuyển sinh được tổng hợp thành một trang dễ quét: phương thức, chương trình, điểm chuẩn và học phí.
Thông tin nhận diện trường và quy mô dữ liệu tuyển sinh đang có trong UniMap.
UniMap đang cập nhật mô tả chi tiết cho trường này.
Tách phần phương thức khỏi bảng chương trình để dễ hiểu hơn khi đọc đề án tuyển sinh.
Danh sách chương trình được làm thoáng hơn, ưu tiên mã xét tuyển, tên chương trình và chỉ tiêu.
37 chương trình năm 2026
| Mã | Chương trình | Ngành | Chỉ tiêu |
|---|---|---|---|
| 37792 | Công nghệ chế tạo máy Đại học · Chính quy | Công nghệ chế tạo máy | - |
| 37183 | Công nghệ điện tử, vi mạch và bán dẫn (CLC) Đại học · Quốc tế | Công nghệ điện tử, vi mạch và bán dẫn (CLC) | - |
| 38322 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử Đại học · Chính quy | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | - |
| 36093 | Công nghệ thông tin Đại học · Chính quy | Công nghệ thông tin | - |
| 42756 | Công tác xã hội Đại học · Chính quy | Công tác xã hội | - |
| 39278 | Điện công nghiệp và dân dụng Đại học · Chính quy | Điện công nghiệp và dân dụng | - |
| 38536 | Điện tự động công nghiệp Đại học · Chính quy | Điện tự động công nghiệp | - |
| 39953 | Giáo dục Mầm non Đại học · Chính quy | Giáo dục Mầm non | - |
| 39239 | Giáo dục Thể chất Đại học · Chính quy | Giáo dục Thể chất | - |
| 40491 | Giáo dục Tiểu học Đại học · Chính quy | Giáo dục Tiểu học | - |
| 42196 | Hướng dẫn du lịch Đại học · Chính quy | Hướng dẫn du lịch | - |
| 37968 | Kế toán doanh nghiệp Đại học · Chính quy | Kế toán doanh nghiệp | - |
| 35943 | Kế toán doanh nghiệp (theo định hướng ACCA) - CLC Đại học · Quốc tế | Kế toán doanh nghiệp (theo định hướng ACCA) - CLC | - |
| 38589 | Kế toán kiểm toán Đại học · Chính quy | Kế toán kiểm toán | - |
| 39340 | Kiến trúc Đại học · Chính quy | Kiến trúc | - |
| 35644 | Kinh doanh số và đổi mới sáng tạo (CLC) Đại học · Quốc tế | Kinh doanh số và đổi mới sáng tạo (CLC) | - |
| 41805 | Kinh tế ngoại thương Đại học · Chính quy | Kinh tế ngoại thương | - |
| 43204 | Logistics và vận tải đa phương thức Đại học · Chính quy | Logistics và vận tải đa phương thức | - |
| 43216 | Logistics và vận tải đa phương thức (CLC) Đại học · Quốc tế | Logistics và vận tải đa phương thức (CLC) | - |
| 37230 | Luật Đại học · Chính quy | Luật | - |
| 37403 | Marketing số Đại học · Chính quy | Marketing số | - |
| 40063 | Ngôn ngữ Anh Đại học · Chính quy | Ngôn ngữ Anh | - |
| 41191 | Ngôn ngữ Trung Quốc Đại học · Chính quy | Ngôn ngữ Trung Quốc | - |
| 41987 | Quản lý kinh tế Đại học · Chính quy | Quản lý kinh tế | - |
| 42332 | Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành Đại học · Chính quy | Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành | - |
| 35805 | Quản trị kinh doanh Đại học · Chính quy | Quản trị kinh doanh | - |
| 73 | Quản trị kinh doanh quốc tế (CLC) Đại học · Quốc tế | Quản trị kinh doanh quốc tế (CLC) | - |
| 41693 | Quản trị Lữ hành, Khách sạn Đại học · Chính quy | Quản trị Lữ hành, Khách sạn | - |
| 35733 | Quản trị tài chính kế toán Đại học · Chính quy | Quản trị tài chính kế toán | - |
| 41098 | Sư phạm Ngữ văn Đại học · Chính quy | Sư phạm Ngữ văn | - |
| 41306 | Sư phạm Tiếng Anh Đại học · Chính quy | Sư phạm Tiếng Anh | - |
| 40652 | Sư phạm Toán học Đại học · Chính quy | Sư phạm Toán học | - |
| 36869 | Tài chính doanh nghiệp Đại học · Chính quy | Tài chính doanh nghiệp | - |
| 36796 | Thiết kế Game và Multimedia (CLC) Đại học · Quốc tế | Thiết kế Game và Multimedia (CLC) | - |
| 37074 | Thương mại điện tử Đại học · Chính quy | Thương mại điện tử | - |
| 35757 | Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu Đại học · Chính quy | Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu | - |
| 35467 | Xây dựng dân dụng và công nghiệp Đại học · Chính quy | Xây dựng dân dụng và công nghiệp | - |
Phần điểm chuẩn tách riêng top điểm cao và bảng đầy đủ để học sinh nhanh chóng xác định mức cạnh tranh.
Điểm chuẩn 2025 dùng để tham khảo. Điểm chuẩn 2026 thường công bố vào tháng 8.
| Chương trình | Phương thức | Tổ hợp | Điểm |
|---|---|---|---|
| DC25-GIAO-DUC-THE-CHAT - Giáo dục thể chất | Điểm thi THPT | - | 33.25/150 |
| DC25-SU-PHAM-TIENG-ANH - Sư phạm Tiếng Anh | Điểm thi THPT | - | 32/150 |
| DC25-SU-PHAM-NGU-VAN - Sư phạm Ngữ văn | Điểm thi THPT | - | 26/30 |
| DC25-SU-PHAM-TOAN - Sư phạm Toán | Điểm thi THPT | - | 25/30 |
| DC25-LUAT - Luật | Điểm thi THPT | - | 24.50/30 |
| DC25-GIAO-DUC-TIEU-HOC - Giáo dục Tiểu học | Điểm thi THPT | - | 24.50/30 |
| DC25-QUAN-TRI-DICH-VU-DU-LICH-VA-LU-HANH - Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | Điểm thi THPT | - | 24/30 |
| DC25-XAY-DUNG-DAN-DUNG-VA-CONG-NGHIEP - Xây dựng dân dụng và công nghiệp | Điểm thi THPT | - | 17/30 |
Hiển thị khoảng học phí theo chương trình để phụ huynh và học sinh dễ so sánh trước khi chốt nguyện vọng.