
Thông tin tuyển sinh được tổng hợp thành một trang dễ quét: phương thức, chương trình, điểm chuẩn và học phí.
Thông tin nhận diện trường và quy mô dữ liệu tuyển sinh đang có trong UniMap.
UniMap đang cập nhật mô tả chi tiết cho trường này.
Tách phần phương thức khỏi bảng chương trình để dễ hiểu hơn khi đọc đề án tuyển sinh.
Danh sách chương trình được làm thoáng hơn, ưu tiên mã xét tuyển, tên chương trình và chỉ tiêu.
21 chương trình năm 2026
| Mã | Chương trình | Ngành | Chỉ tiêu |
|---|---|---|---|
| 7140205 | Giáo dục Chính trị Đại học · Chính quy | Giáo dục Chính trị | - |
| 7140204 | Giáo dục Công dân Đại học · Chính quy | Giáo dục Công dân | - |
| 7140201 | Giáo dục Mầm non Đại học · Chính quy | Giáo dục Mầm non | - |
| 7140248 | Giáo dục pháp luật Đại học · Chính quy | Giáo dục pháp luật | - |
| 7140208 | Giáo dục Quốc phòng - An ninh Đại học · Chính quy | Giáo dục Quốc phòng - An ninh | - |
| 7140202 | Giáo dục Tiểu học Đại học · Chính quy | Giáo dục Tiểu học | - |
| 7480104 | Hệ thống thông tin Đại học · Chính quy | Hệ thống thông tin | - |
| 7140221 | Sư phạm Âm nhạc Đại học · Chính quy | Sư phạm Âm nhạc | - |
| 7140246 | Sư phạm Công nghệ Đại học · Chính quy | Sư phạm Công nghệ | - |
| 7140219 | Sư phạm Địa lý Đại học · Chính quy | Sư phạm Địa lý | - |
| 7140212 | Sư phạm Hóa học Đại học · Chính quy | Sư phạm Hóa học | - |
| 7140247 | Sư phạm Khoa học tự nhiên Đại học · Chính quy | Sư phạm Khoa học tự nhiên | - |
| 7140218 | Sư phạm Lịch sử Đại học · Chính quy | Sư phạm Lịch sử | - |
| 7140249 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý Đại học · Chính quy | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | - |
| 7140217 | Sư phạm Ngữ văn Đại học · Chính quy | Sư phạm Ngữ văn | - |
| 7140213 | Sư phạm Sinh học Đại học · Chính quy | Sư phạm Sinh học | - |
| 7140210 | Sư phạm Tin học Đại học · Chính quy | Sư phạm Tin học | - |
| 7140209 | Sư phạm Toán học Đại học · Chính quy | Sư phạm Toán học | - |
| 7140211 | Sư phạm Vật lý Đại học · Chính quy | Sư phạm Vật lý | - |
| 7310403 | Tâm lý học giáo dục Đại học · Chính quy | Tâm lý học giáo dục | - |
| 7520401 | Vật lý kỹ thuật Đại học · Chính quy | Vật lý kỹ thuật | - |
Phần điểm chuẩn tách riêng top điểm cao và bảng đầy đủ để học sinh nhanh chóng xác định mức cạnh tranh.
Điểm chuẩn 2025 dùng để tham khảo. Điểm chuẩn 2026 thường công bố vào tháng 8.
| Chương trình | Phương thức | Tổ hợp | Điểm |
|---|---|---|---|
| DC25-SU-PHAM-VAT-LY - Sư phạm Vật lý | Điểm thi THPT | - | 26.08/30 |
| DC25-SU-PHAM-HOA-HOC - Sư phạm Hóa học | Điểm thi THPT | - | 26.88/30 |
| DC25-SU-PHAM-SINH-HOC - Sư phạm Sinh học | Điểm thi THPT | - | 23.08/30 |
| DC25-SU-PHAM-NGU-VAN - Sư phạm Ngữ văn | Điểm thi THPT | - | 28.90/30 |
| DC25-GIAO-DUC-MAM-NON - Giáo dục mầm non | Điểm thi THPT | - | 23.60/30 |
| DC25-GIAO-DUC-TIEU-HOC - Giáo dục Tiểu học | Điểm thi THPT | - | 27.82/30 |
| DC25-GIAO-DUC-TIEU-HOC-AO-TAO-BANG-TIENG-ANH - Giáo dục Tiểu học (Đào tạo bằng Tiếng Anh) | Điểm thi THPT | - | 27/30 |
| DC25-GIAO-DUC-CONG-DAN - Giáo dục Công dân | Điểm thi THPT | - | 26.55/30 |
| DC25-GIAO-DUC-CHINH-TRI - Giáo dục Chính trị | Điểm thi THPT | - | 27.30/30 |
| DC25-GIAO-DUC-QUOC-PHONG-AN-NINH - Giáo dục Quốc phòng - An ninh | Điểm thi THPT | - | 26.55/30 |
| DC25-SU-PHAM-TOAN-HOC - Sư phạm Toán học | Điểm thi THPT | - | 26.10/30 |
| DC25-SU-PHAM-TOAN-HOC-AO-TAO-BANG-TIENG-ANH - Sư phạm Toán học (Đào tạo bằng Tiếng Anh) | Điểm thi THPT | - | 26.10/30 |
| DC25-SU-PHAM-TIN-HOC - Sư phạm Tin học | Điểm thi THPT | - | 22.30/30 |
| DC25-SU-PHAM-LICH-SU - Sư phạm Lịch sử | Điểm thi THPT | - | 27.63/30 |
| DC25-SU-PHAM-IA-LY - Sư phạm Địa lý | Điểm thi THPT | - | 27.71/30 |
| DC25-SU-PHAM-AM-NHAC - Sư phạm Âm nhạc | Điểm thi THPT | - | 21.72/30 |
| DC25-SU-PHAM-CONG-NGHE - Sư phạm công nghệ | Điểm thi THPT | - | 20/30 |
| DC25-SU-PHAM-KHOA-HOC-TU-NHIEN - Sư phạm khoa học tự nhiên | Điểm thi THPT | - | 23.50/30 |
| DC25-GIAO-DUC-PHAP-LUAT - Giáo dục pháp luật | Điểm thi THPT | - | 26.52/30 |
| DC25-SU-PHAM-LICH-SU-IA-LY - Sư phạm Lịch sử - Địa lý | Điểm thi THPT | - | 27.25/30 |
| DC25-TAM-LY-HOC-GIAO-DUC - Tâm lý học giáo dục | Điểm thi THPT | - | 25.90/30 |
| DC25-HE-THONG-THONG-TIN - Hệ thống thông tin | Điểm thi THPT | - | 17.50/30 |
| DC25-TAM-LY-HOC-GIAO-DUC - Tâm lý học giáo dục | Xét học bạ | - | 26.31/30 |
| DC25-HE-THONG-THONG-TIN - Hệ thống thông tin | Xét học bạ | - | 19.69/30 |
Hiển thị khoảng học phí theo chương trình để phụ huynh và học sinh dễ so sánh trước khi chốt nguyện vọng.
| Chương trình | Học phí |
|---|---|
| 7140213 - Sư phạm Sinh học | 15,9 triệu - 18,5 triệu/năm |
| 7140201 - Giáo dục Mầm non | 15,9 triệu - 18,5 triệu/năm |
| 7140217 - Sư phạm Ngữ văn | 15,9 triệu - 18,5 triệu/năm |
| 7140212 - Sư phạm Hóa học | 15,9 triệu - 18,5 triệu/năm |
| 7140246 - Sư phạm Công nghệ | 15,9 triệu - 18,5 triệu/năm |
| 7480104 - Hệ thống thông tin | 15,9 triệu - 18,5 triệu/năm |
| 7140202 - Giáo dục Tiểu học | 15,9 triệu - 18,5 triệu/năm |
| 7140205 - Giáo dục Chính trị | 15,9 triệu - 18,5 triệu/năm |
| 7140209 - Sư phạm Toán học | 15,9 triệu - 18,5 triệu/năm |
| 7140210 - Sư phạm Tin học | 15,9 triệu - 18,5 triệu/năm |
| 7140211 - Sư phạm Vật lý | 15,9 triệu - 18,5 triệu/năm |
| 7140218 - Sư phạm Lịch sử | 15,9 triệu - 18,5 triệu/năm |
| 7140219 - Sư phạm Địa lý | 15,9 triệu - 18,5 triệu/năm |
| 7140204 - Giáo dục Công dân | 15,9 triệu - 18,5 triệu/năm |
| 7140208 - Giáo dục Quốc phòng - An ninh | 15,9 triệu - 18,5 triệu/năm |
| 7140248 - Giáo dục pháp luật | 15,9 triệu - 18,5 triệu/năm |
| 7140221 - Sư phạm Âm nhạc | 15,9 triệu - 18,5 triệu/năm |
| 7140247 - Sư phạm Khoa học tự nhiên | 15,9 triệu - 18,5 triệu/năm |
| 7140249 - Sư phạm Lịch sử - Địa lý | 15,9 triệu - 18,5 triệu/năm |
| 7310403 - Tâm lý học giáo dục | 15,9 triệu - 18,5 triệu/năm |
| 7520401 - Vật lý kỹ thuật | 15,9 triệu - 18,5 triệu/năm |