
Thông tin tuyển sinh được tổng hợp thành một trang dễ quét: phương thức, chương trình, điểm chuẩn và học phí.
Thông tin nhận diện trường và quy mô dữ liệu tuyển sinh đang có trong UniMap.
UniMap đang cập nhật mô tả chi tiết cho trường này.
Tách phần phương thức khỏi bảng chương trình để dễ hiểu hơn khi đọc đề án tuyển sinh.
Danh sách chương trình được làm thoáng hơn, ưu tiên mã xét tuyển, tên chương trình và chỉ tiêu.
27 chương trình năm 2026
| Mã | Chương trình | Ngành | Chỉ tiêu |
|---|---|---|---|
| 7620105 | Chăn nuôi Đại học · Chính quy | Chăn nuôi | - |
| 7510201 | Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí Đại học · Chính quy | Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí | - |
| 7510301 | Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử Đại học · Chính quy | Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử | - |
| 7480201 | Công nghệ thông tin Đại học · Chính quy | Công nghệ thông tin | - |
| 7760101 | Công tác xã hội Đại học · Chính quy | Công tác xã hội | - |
| 7720301 | Điều dưỡng Đại học · Chính quy | Điều dưỡng | - |
| 7810101 | Du lịch Đại học · Chính quy | Du lịch | - |
| 7140201 | Giáo dục Mầm non Đại học · Chính quy | Giáo dục Mầm non | - |
| 7140206 | Giáo dục Thể chất Đại học · Chính quy | Giáo dục Thể chất | - |
| 7140202 | Giáo dục Tiểu học Đại học · Chính quy | Giáo dục Tiểu học | - |
| 7340301 | Kế toán Đại học · Chính quy | Kế toán | - |
| 7620110 | Khoa học cây trồng Đại học · Chính quy | Khoa học cây trồng | - |
| 7310101 | Kinh tế Đại học · Chính quy | Kinh tế | - |
| 7220201 | Ngôn ngữ Anh Đại học · Chính quy | Ngôn ngữ Anh | - |
| 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc Đại học · Chính quy | Ngôn ngữ Trung Quốc | - |
| 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Đại học · Chính quy | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | - |
| 7340101 | Quản trị kinh doanh Đại học · Chính quy | Quản trị kinh doanh | - |
| 7140221 | Sư phạm Âm nhạc Đại học · Chính quy | Sư phạm Âm nhạc | - |
| 7140247 | Sư phạm Khoa học tự nhiên Đại học · Chính quy | Sư phạm Khoa học tự nhiên | - |
| 7140249 | Sư phạm Lịch sử - Địa lí Đại học · Chính quy | Sư phạm Lịch sử - Địa lí | - |
| 7140222 | Sư phạm Mỹ thuật Đại học · Chính quy | Sư phạm Mỹ thuật | - |
| 7140217 | Sư phạm Ngữ Văn Đại học · Chính quy | Sư phạm Ngữ Văn | - |
| 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh Đại học · Chính quy | Sư phạm Tiếng Anh | - |
| 7140209 | Sư phạm Toán học Đại học · Chính quy | Sư phạm Toán học | - |
| 7340201 | Tài chính - Ngân hàng Đại học · Chính quy | Tài chính - Ngân hàng | - |
| 7310401 | Tâm lý học Đại học · Chính quy | Tâm lý học | - |
| 7640101 | Thú y Đại học · Chính quy | Thú y | - |
Phần điểm chuẩn tách riêng top điểm cao và bảng đầy đủ để học sinh nhanh chóng xác định mức cạnh tranh.
Điểm chuẩn 2025 dùng để tham khảo. Điểm chuẩn 2026 thường công bố vào tháng 8.
| Chương trình | Phương thức | Tổ hợp | Điểm |
|---|---|---|---|
| DC25-TRUYEN-THONG-A-PHUONG-TIEN - Truyền thông đa phương tiện | Đánh giá tư duy | - | 26.75/100 |
| DC25-TRUYEN-THONG-A-PHUONG-TIEN - Truyền thông đa phương tiện | ĐGNL ĐHQG HCM | - | 1030/1200 |
| DC25-SU-PHAM-NGU-VAN - Sư phạm Ngữ văn | Điểm thi THPT | - | 26.86/30 |
| DC25-TRUYEN-THONG-A-PHUONG-TIEN - Truyền thông đa phương tiện | Điểm thi THPT | - | 25.75/30 |
| DC25-TRUYEN-THONG-A-PHUONG-TIEN - Truyền thông đa phương tiện | Xét học bạ | - | 26.50/30 |
| DC25-TOAN-HOC - Toán học | Xét học bạ | - | 25.25/30 |
| DC25-MARKETING - Marketing | Xét học bạ | - | 25.25/30 |
| DC25-LOGISTIC-VA-QUAN-LY-CHUOI-CUNG-UNG - Logistic và Quản lý chuỗi cung ứng | Xét học bạ | - | 25.25/30 |
Hiển thị khoảng học phí theo chương trình để phụ huynh và học sinh dễ so sánh trước khi chốt nguyện vọng.