
Thông tin tuyển sinh được tổng hợp thành một trang dễ quét: phương thức, chương trình, điểm chuẩn và học phí.
Thông tin nhận diện trường và quy mô dữ liệu tuyển sinh đang có trong UniMap.
UniMap đang cập nhật mô tả chi tiết cho trường này.
Tách phần phương thức khỏi bảng chương trình để dễ hiểu hơn khi đọc đề án tuyển sinh.
Danh sách chương trình được làm thoáng hơn, ưu tiên mã xét tuyển, tên chương trình và chỉ tiêu.
5 chương trình năm 2026
| Mã | Chương trình | Ngành | Chỉ tiêu |
|---|---|---|---|
| P26-CONG-NGHE-SINH-HOC | Công nghệ sinh học Đại học · Chính quy | Công nghệ sinh học | - |
| P26-DUOC-HOC | Dược học Đại học · Chính quy | Dược học | - |
| P26-DUOC-HOC-CHUONG-TRINH-LIEN-KET-SONG-BANG | Dược học (Chương trình liên kết song bằng với Đại học Sydney, Úc) Đại học · Chính quy | Dược học (Chương trình liên kết song bằng với Đại học Sydney, Úc) | - |
| P26-HOA-DUOC | Hóa dược Đại học · Chính quy | Hóa dược | - |
| P26-HOA-HOC | Hóa học Đại học · Chính quy | Hóa học | - |
Phần điểm chuẩn tách riêng top điểm cao và bảng đầy đủ để học sinh nhanh chóng xác định mức cạnh tranh.
Điểm chuẩn 2025 dùng để tham khảo. Điểm chuẩn 2026 thường công bố vào tháng 8.
| Chương trình | Phương thức | Tổ hợp | Điểm |
|---|---|---|---|
| DC25-DUOC-HOC - Dược học | Đánh giá tư duy | - | 18/100 |
| DC25-HOA-HOC - Hóa học | Điểm thi THPT | - | 20.85/30 |
| DC25-DUOC-HOC - Dược học | Điểm thi THPT | - | 24.50/30 |
| DC25-HOA-DUOC - Hóa dược | Điểm thi THPT | - | 23.56/30 |
| DC25-CONG-NGHE-SINH-HOC - Công nghệ sinh học | Điểm thi THPT | - | 20/30 |
| DC25-DUOC-HOC - Dược học | Xét học bạ | - | 27.27/30 |
| DC25-HOA-DUOC - Hóa dược | Xét học bạ | - | 26.31/30 |
| DC25-CONG-NGHE-SINH-HOC - Công nghệ sinh học | Xét học bạ | - | 24/30 |
| DC25-HOA-HOC - Hóa học | Xét học bạ | - | 24.53/30 |
| DC25-DUOC-HOC - Dược học | Kết hợp | - | 26.58/30 |
| DC25-HOA-DUOC - Hóa dược | Kết hợp | - | 25.42/30 |
| DC25-CONG-NGHE-SINH-HOC - Công nghệ sinh học | Kết hợp | - | 25.18/30 |
| DC25-HOA-HOC - Hóa học | Kết hợp | - | 25.18/30 |
| DC25-DUOC-HOC - Dược học | Xét tuyển riêng | - | 25/30 |
Hiển thị khoảng học phí theo chương trình để phụ huynh và học sinh dễ so sánh trước khi chốt nguyện vọng.
| Chương trình | Học phí |
|---|---|
| P26-DUOC-HOC - Dược học | 28 triệu - 58 triệu/năm |
| P26-HOA-DUOC - Hóa dược | 28 triệu - 58 triệu/năm |
| P26-HOA-HOC - Hóa học | 28 triệu - 58 triệu/năm |
| P26-CONG-NGHE-SINH-HOC - Công nghệ sinh học | 28 triệu - 58 triệu/năm |
| P26-DUOC-HOC-CHUONG-TRINH-LIEN-KET-SONG-BANG - Dược học (Chương trình liên kết song bằng với Đại học Sydney, Úc) | 28 triệu - 58 triệu/năm |