
Thông tin tuyển sinh được tổng hợp thành một trang dễ quét: phương thức, chương trình, điểm chuẩn và học phí.
Thông tin nhận diện trường và quy mô dữ liệu tuyển sinh đang có trong UniMap.
UniMap đang cập nhật mô tả chi tiết cho trường này.
Tách phần phương thức khỏi bảng chương trình để dễ hiểu hơn khi đọc đề án tuyển sinh.
Danh sách chương trình được làm thoáng hơn, ưu tiên mã xét tuyển, tên chương trình và chỉ tiêu.
9 chương trình năm 2026
| Mã | Chương trình | Ngành | Chỉ tiêu |
|---|---|---|---|
| 7510103 | Công nghệ Kỹ thuật Xây dựng Đại học · Chính quy | Công nghệ Kỹ thuật Xây dựng | - |
| 7480201 | Công nghệ thông tin Đại học · Chính quy | Công nghệ thông tin | - |
| 7340301 | Kế toán Đại học · Chính quy | Kế toán | - |
| 7380107 | Luật Kinh tế Đại học · Chính quy | Luật Kinh tế | - |
| 7340115 | Marketing Đại học · Chính quy | Marketing | - |
| 7220201 | Ngôn ngữ Anh Đại học · Chính quy | Ngôn ngữ Anh | - |
| 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Đại học · Chính quy | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | - |
| 7340101 | Quản trị Kinh doanh Đại học · Chính quy | Quản trị Kinh doanh | - |
| 7340201 | Tài chính - Ngân hàng Đại học · Chính quy | Tài chính - Ngân hàng | - |
Phần điểm chuẩn tách riêng top điểm cao và bảng đầy đủ để học sinh nhanh chóng xác định mức cạnh tranh.
Điểm chuẩn 2025 dùng để tham khảo. Điểm chuẩn 2026 thường công bố vào tháng 8.
| Chương trình | Phương thức | Tổ hợp | Điểm |
|---|---|---|---|
| DC25-NGON-NGU-ANH - Ngôn ngữ Anh | ĐGNL ĐHQG HCM | - | 500/1200 |
| DC25-QUAN-TRI-KINH-DOANH - Quản trị Kinh doanh | ĐGNL ĐHQG HCM | - | 500/1200 |
| DC25-MARKETING - Marketing | ĐGNL ĐHQG HCM | - | 500/1200 |
| DC25-TAI-CHINH-NGAN-HANG - Tài chính - Ngân hàng | ĐGNL ĐHQG HCM | - | 500/1200 |
| DC25-KE-TOAN - Kế toán | ĐGNL ĐHQG HCM | - | 500/1200 |
| DC25-LUAT-KINH-TE - Luật Kinh tế | ĐGNL ĐHQG HCM | - | 500/1200 |
| DC25-CONG-NGHE-THONG-TIN - Công nghệ thông tin | ĐGNL ĐHQG HCM | - | 666.25/1200 |
| DC25-CONG-NGHE-KY-THUAT-XAY-DUNG - Công nghệ Kỹ thuật Xây dựng | ĐGNL ĐHQG HCM | - | 500/1200 |
| DC25-QUAN-TRI-DICH-VU-DU-LICH-VA-LU-HANH - Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | ĐGNL ĐHQG HCM | - | 500/1200 |
| DC25-NGON-NGU-ANH - Ngôn ngữ Anh | Điểm thi THPT | - | 15/30 |
| DC25-QUAN-TRI-KINH-DOANH - Quản trị Kinh doanh | Điểm thi THPT | - | 15/30 |
| DC25-MARKETING - Marketing | Điểm thi THPT | - | 15/30 |
| DC25-TAI-CHINH-NGAN-HANG - Tài chính - Ngân hàng | Điểm thi THPT | - | 15/30 |
| DC25-KE-TOAN - Kế toán | Điểm thi THPT | - | 15/30 |
| DC25-LUAT-KINH-TE - Luật Kinh tế | Điểm thi THPT | - | 15/30 |
| DC25-CONG-NGHE-THONG-TIN - Công nghệ thông tin | Điểm thi THPT | - | 18.56/30 |
| DC25-CONG-NGHE-KY-THUAT-XAY-DUNG - Công nghệ Kỹ thuật Xây dựng | Điểm thi THPT | - | 15/30 |
| DC25-QUAN-TRI-DICH-VU-DU-LICH-VA-LU-HANH - Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | Điểm thi THPT | - | 15/30 |
| DC25-NGON-NGU-ANH - Ngôn ngữ Anh | Xét học bạ | - | 18/30 |
| DC25-QUAN-TRI-KINH-DOANH - Quản trị Kinh doanh | Xét học bạ | - | 18/30 |
| DC25-MARKETING - Marketing | Xét học bạ | - | 18/30 |
| DC25-TAI-CHINH-NGAN-HANG - Tài chính - Ngân hàng | Xét học bạ | - | 18/30 |
| DC25-KE-TOAN - Kế toán | Xét học bạ | - | 18/30 |
| DC25-LUAT-KINH-TE - Luật Kinh tế | Xét học bạ | - | 18/30 |
| DC25-CONG-NGHE-THONG-TIN - Công nghệ thông tin | Xét học bạ | - | 20.85/30 |
| DC25-CONG-NGHE-KY-THUAT-XAY-DUNG - Công nghệ Kỹ thuật Xây dựng | Xét học bạ | - | 18/30 |
| DC25-QUAN-TRI-DICH-VU-DU-LICH-VA-LU-HANH - Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | Xét học bạ | - | 18/30 |
Hiển thị khoảng học phí theo chương trình để phụ huynh và học sinh dễ so sánh trước khi chốt nguyện vọng.
| Chương trình | Học phí |
|---|---|
| 7340115 - Marketing | 29,8 triệu/năm |
| 7340301 - Kế toán | 29,8 triệu/năm |
| 7340101 - Quản trị Kinh doanh | 29,8 triệu/năm |
| 7340201 - Tài chính - Ngân hàng | 29,8 triệu/năm |
| 7380107 - Luật Kinh tế | 29,8 triệu/năm |
| 7480201 - Công nghệ thông tin | 29,8 triệu/năm |
| 7510103 - Công nghệ Kỹ thuật Xây dựng | 29,8 triệu/năm |
| 7220201 - Ngôn ngữ Anh | 29,8 triệu/năm |
| 7810103 - Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 29,8 triệu/năm |