
Thông tin tuyển sinh được tổng hợp thành một trang dễ quét: phương thức, chương trình, điểm chuẩn và học phí.
Thông tin nhận diện trường và quy mô dữ liệu tuyển sinh đang có trong UniMap.
UniMap đang cập nhật mô tả chi tiết cho trường này.
Tách phần phương thức khỏi bảng chương trình để dễ hiểu hơn khi đọc đề án tuyển sinh.
Danh sách chương trình được làm thoáng hơn, ưu tiên mã xét tuyển, tên chương trình và chỉ tiêu.
29 chương trình năm 2026
| Mã | Chương trình | Ngành | Chỉ tiêu |
|---|---|---|---|
| 7480202 | An toàn thông tin Đại học · Chính quy | An toàn thông tin | - |
| 7510203 | Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử Đại học · Chính quy | Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử | - |
| 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí Đại học · Chính quy | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | - |
| 7510102 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng Đại học · Chính quy | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | - |
| 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử Đại học · Chính quy | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | - |
| 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa Đại học · Chính quy | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | - |
| 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô Đại học · Chính quy | Công nghệ kỹ thuật ô tô | - |
| 7480201 | Công nghệ thông tin Đại học · Chính quy | Công nghệ thông tin | - |
| 7540101 | Công nghệ thực phẩm Đại học · Chính quy | Công nghệ thực phẩm | - |
| 7310608 | Đông phương học Đại học · Chính quy | Đông phương học | - |
| 7720201 | Dược học (Dược sĩ) Đại học · Chính quy | Dược học (Dược sĩ) | - |
| 7340301 | Kế toán Đại học · Chính quy | Kế toán | - |
| 7440301 | Khoa học môi trường Đại học · Chính quy | Khoa học môi trường | - |
| 7310120 | Kinh doanh quốc tế Đại học · Chính quy | Kinh doanh quốc tế | - |
| 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng Đại học · Chính quy | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | - |
| 7380101 | Luật Đại học · Chính quy | Luật | - |
| 7380107 | Luật kinh tế Đại học · Chính quy | Luật kinh tế | - |
| 7340115 | Marketing Đại học · Chính quy | Marketing | - |
| 7220201 | Ngôn ngữ Anh Đại học · Chính quy | Ngôn ngữ Anh | - |
| 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc Đại học · Chính quy | Ngôn ngữ Trung Quốc | - |
| 7320108 | Quan hệ công chúng Đại học · Chính quy | Quan hệ công chúng | - |
| 7510601 | Quản lý công nghiệp Đại học · Chính quy | Quản lý công nghiệp | - |
| 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Đại học · Chính quy | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | - |
| 7340101 | Quản trị kinh doanh Đại học · Chính quy | Quản trị kinh doanh | - |
| 7340201 | Tài chính - Ngân hàng Đại học · Chính quy | Tài chính - Ngân hàng | - |
| 7310401 | Tâm lý học Đại học · Chính quy | Tâm lý học | - |
| 7340122 | Thương mại điện tử Đại học · Chính quy | Thương mại điện tử | - |
| 7480107 | Trí tuệ nhân tạo (AI) Đại học · Chính quy | Trí tuệ nhân tạo (AI) | - |
| 7320104 | Truyền thông đa phương tiện Đại học · Chính quy | Truyền thông đa phương tiện | - |
Phần điểm chuẩn tách riêng top điểm cao và bảng đầy đủ để học sinh nhanh chóng xác định mức cạnh tranh.
Điểm chuẩn 2025 dùng để tham khảo. Điểm chuẩn 2026 thường công bố vào tháng 8.
| Chương trình | Phương thức | Tổ hợp | Điểm |
|---|---|---|---|
| DC25-DUOC-HOC - Dược học | ĐGNL ĐHQG HCM | - | 700/1200 |
| DC25-QUAN-TRI-DICH-VU-DU-LICH-VA-LU-HANH - Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | ĐGNL ĐHQG HCM | - | 760/1200 |
| DC25-KE-TOAN - Kế toán | Điểm thi THPT | - | 15/30 |
| DC25-LUAT - Luật | Điểm thi THPT | - | 15.10/30 |
| DC25-LUAT-KINH-TE - Luật kinh tế | Điểm thi THPT | - | 15/30 |
| DC25-KHOA-HOC-MOI-TRUONG - Khoa học môi trường | Điểm thi THPT | - | 15.75/30 |
| DC25-TRI-TUE-NHAN-TAO - Trí tuệ nhân tạo | Điểm thi THPT | - | 16.50/30 |
| DC25-CONG-NGHE-THONG-TIN - Công nghệ thông tin | Điểm thi THPT | - | 15/30 |
| DC25-CONG-NGHE-KY-THUAT-CONG-TRINH-XAY-DUNG - Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | Điểm thi THPT | - | 15.60/30 |
| DC25-CONG-NGHE-KY-THUAT-CO-KHI - Công nghệ kỹ thuật Cơ khí | Điểm thi THPT | - | 15.25/30 |
| DC25-CONG-NGHE-KY-THUAT-CO-IEN-TU - Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử | Điểm thi THPT | - | 15/30 |
| DC25-CONG-NGHE-KY-THUAT-OTO - Công nghệ kỹ thuật ôtô | Điểm thi THPT | - | 15/30 |
| DC25-CONG-NGHE-KY-THUAT-IEN-IEN-TU - Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | Điểm thi THPT | - | 15/30 |
| DC25-CNKT-IEU-KHIEN-VA-TU-ONG-HOA - CNKT điều khiển và tự động hóa | Điểm thi THPT | - | 15/30 |
| DC25-LOGISTICS-VA-QUAN-LY-CHUOI-CUNG-UNG - Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | Điểm thi THPT | - | 15/30 |
| DC25-CONG-NGHE-THUC-PHAM - Công nghệ thực phẩm | Điểm thi THPT | - | 15/30 |
| DC25-DUOC-HOC - Dược học | Điểm thi THPT | - | 19.50/30 |
| DC25-QUAN-TRI-DICH-VU-DU-LICH-VA-LU-HANH - Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | Điểm thi THPT | - | 19/30 |
| DC25-NGON-NGU-ANH - Ngôn ngữ Anh | Điểm thi THPT | - | 15.10/30 |
| DC25-NGON-NGU-TRUNG-QUOC - Ngôn ngữ Trung Quốc | Điểm thi THPT | - | 15.10/30 |
| DC25-KINH-DOANH-QUOC-TE - Kinh doanh quốc tế | Điểm thi THPT | - | 15/30 |
| DC25-ONG-PHUONG-HOC-NHAT-BAN-HOC-HAN-QUOC-HOC - Đông phương học - Nhật Bản học - Hàn Quốc học | Điểm thi THPT | - | 15.25/30 |
| DC25-TRUYEN-THONG-A-PHUONG-TIEN - Truyền thông đa phương tiện | Điểm thi THPT | - | 15.10/30 |
| DC25-QUAN-HE-CONG-CHUNG - Quan hệ công chúng | Điểm thi THPT | - | 15.25/30 |
| DC25-QUAN-TRI-KINH-DOANH - Quản trị kinh doanh | Điểm thi THPT | - | 15/30 |
| DC25-MARKETING - Marketing | Điểm thi THPT | - | 15/30 |
| DC25-THUONG-MAI-IEN-TU - Thương mại điện tử | Điểm thi THPT | - | 15.10/30 |
| DC25-TAI-CHINH-NGAN-HANG - Tài chính - Ngân hàng | Điểm thi THPT | - | 15/30 |
| DC25-NGON-NGU-ANH - Ngôn ngữ Anh | Xét học bạ | - | 18.78/30 |
Hiển thị khoảng học phí theo chương trình để phụ huynh và học sinh dễ so sánh trước khi chốt nguyện vọng.
| Chương trình | Học phí |
|---|---|
| 7220201 - Ngôn ngữ Anh | 39 triệu/năm |
| 7220204 - Ngôn ngữ Trung Quốc | 38 triệu/năm |
| 7310120 - Kinh doanh quốc tế | 38 triệu/năm |
| 7310401 - Tâm lý học | 38 triệu/năm |
| 7310608 - Đông phương học | 38 triệu/năm |
| 7320104 - Truyền thông đa phương tiện | 38 triệu/năm |
| 7320108 - Quan hệ công chúng | 38 triệu/năm |
| 7340101 - Quản trị kinh doanh | 39 triệu/năm |
| 7340115 - Marketing | 38 triệu/năm |
| 7340122 - Thương mại điện tử | 38 triệu/năm |
| 7340201 - Tài chính - Ngân hàng | 39 triệu/năm |
| 7340301 - Kế toán | 38 triệu/năm |
| 7380101 - Luật | 38 triệu/năm |
| 7380107 - Luật kinh tế | 38 triệu/năm |
| 7440301 - Khoa học môi trường | 37 triệu/năm |
| 7480107 - Trí tuệ nhân tạo (AI) | 38 triệu/năm |
| 7480201 - Công nghệ thông tin | 39 triệu/năm |
| 7480202 - An toàn thông tin | 39 triệu/năm |
| 7510102 - Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | 37 triệu/năm |
| 7510201 - Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 38 triệu/năm |
| 7510203 - Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử | 38 triệu/năm |
| 7510205 - Công nghệ kỹ thuật ô tô | 39 triệu/năm |
| 7510301 - Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 39 triệu/năm |
| 7510303 - Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 38 triệu/năm |
| 7510601 - Quản lý công nghiệp | 38 triệu/năm |
| 7510605 - Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 39 triệu/năm |
| 7540101 - Công nghệ thực phẩm | 37 triệu/năm |
| 7720201 - Dược học (Dược sĩ) | 51 triệu/năm |
| 7810103 - Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 37 triệu/năm |