
Thông tin tuyển sinh được tổng hợp thành một trang dễ quét: phương thức, chương trình, điểm chuẩn và học phí.
Thông tin nhận diện trường và quy mô dữ liệu tuyển sinh đang có trong UniMap.
UniMap đang cập nhật mô tả chi tiết cho trường này.
Tách phần phương thức khỏi bảng chương trình để dễ hiểu hơn khi đọc đề án tuyển sinh.
Danh sách chương trình được làm thoáng hơn, ưu tiên mã xét tuyển, tên chương trình và chỉ tiêu.
41 chương trình năm 2026
| Mã | Chương trình | Ngành | Chỉ tiêu |
|---|---|---|---|
| 7510302 | Công nghệ Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông Đại học · Chính quy | Công nghệ Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông | - |
| 7510303 | Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa Đại học · Chính quy | Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | - |
| 7510406 | Công nghệ Kỹ thuật môi trường Đại học · Chính quy | Công nghệ Kỹ thuật môi trường | - |
| 7540104 | Công nghệ Sau thu hoạch Đại học · Chính quy | Công nghệ Sau thu hoạch | - |
| 7420201 | Công nghệ Sinh học Đại học · Chính quy | Công nghệ Sinh học | - |
| 7480201 | Công nghệ Thông tin Đại học · Chính quy | Công nghệ Thông tin | - |
| 7540101 | Công nghệ thực phẩm Đại học · Chính quy | Công nghệ thực phẩm | - |
| 7760101 | Công tác xã hội Đại học · Chính quy | Công tác xã hội | - |
| 7310608 | Đông phương học Đại học · Chính quy | Đông phương học | - |
| 7810106 | Du lịch Văn hóa Đại học · Chính quy | Du lịch Văn hóa | - |
| 7140202 | Giáo dục tiểu học Đại học · Chính quy | Giáo dục tiểu học | - |
| 7720203 | Hóa dược Đại học · Chính quy | Hóa dược | - |
| 7440112 | Hóa học Đại học · Chính quy | Hóa học | - |
| 7340301 | Kế toán Đại học · Chính quy | Kế toán | - |
| 7460108 | Khoa học dữ liệu Đại học · Chính quy | Khoa học dữ liệu | - |
| 7520402 | Kỹ thuật hạt nhân Đại học · Chính quy | Kỹ thuật hạt nhân | - |
| 7229010 | Lịch sử Đại học · Chính quy | Lịch sử | - |
| 7380101 | Luật Đại học · Chính quy | Luật | - |
| 7380104 | Luật hình sự và tố tụng hình sự Đại học · Chính quy | Luật hình sự và tố tụng hình sự | - |
| 7220201 | Ngôn ngữ Anh Đại học · Chính quy | Ngôn ngữ Anh | - |
| 7620109 | Nông học Đại học · Chính quy | Nông học | - |
| 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Đại học · Chính quy | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | - |
| 7340101 | Quản trị Kinh doanh Đại học · Chính quy | Quản trị Kinh doanh | - |
| 7310601 | Quốc tế học Đại học · Chính quy | Quốc tế học | - |
| 7420101 | Sinh học Đại học · Chính quy | Sinh học | - |
| 7140212 | Sư phạm Hóa học Đại học · Chính quy | Sư phạm Hóa học | - |
| 7140218 | Sư phạm Lịch sử Đại học · Chính quy | Sư phạm Lịch sử | - |
| 7140217 | Sư phạm Ngữ văn Đại học · Chính quy | Sư phạm Ngữ văn | - |
| 7140213 | Sư phạm Sinh học Đại học · Chính quy | Sư phạm Sinh học | - |
| 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh Đại học · Chính quy | Sư phạm Tiếng Anh | - |
| 7140210 | Sư phạm Tin học Đại học · Chính quy | Sư phạm Tin học | - |
| 7140209 | Sư phạm Toán học Đại học · Chính quy | Sư phạm Toán học | - |
| 7140211 | Sư phạm Vật lý Đại học · Chính quy | Sư phạm Vật lý | - |
| 7340201 | Tài chính – Ngân hàng Đại học · Chính quy | Tài chính – Ngân hàng | - |
| 7460101 | Toán học Đại học · Chính quy | Toán học | - |
| 7310612 | Trung Quốc học Đại học · Chính quy | Trung Quốc học | - |
| 7229040 | Văn hóa học Đại học · Chính quy | Văn hóa học | - |
| 7229030 | Văn học Đại học · Chính quy | Văn học | - |
| 7440102 | Vật lý học Đại học · Chính quy | Vật lý học | - |
| 7310630 | Việt Nam học Đại học · Chính quy | Việt Nam học | - |
| 7310301 | Xã hội học Đại học · Chính quy | Xã hội học | - |
Phần điểm chuẩn tách riêng top điểm cao và bảng đầy đủ để học sinh nhanh chóng xác định mức cạnh tranh.
Điểm chuẩn 2025 dùng để tham khảo. Điểm chuẩn 2026 thường công bố vào tháng 8.
| Chương trình | Phương thức | Tổ hợp | Điểm |
|---|---|---|---|
| DC25-SU-PHAM-TOAN-HOC - Sư phạm toán học | Điểm thi THPT | - | 28.50/30 |
| DC25-QUOC-TE-HOC - Quốc tế học | Điểm thi THPT | - | 16/30 |
| DC25-SU-PHAM-TOAN-HOC - Sư phạm toán học | Xét học bạ | - | 29/30 |
| DC25-QUOC-TE-HOC - Quốc tế học | Xét học bạ | - | 19/30 |
Hiển thị khoảng học phí theo chương trình để phụ huynh và học sinh dễ so sánh trước khi chốt nguyện vọng.
| Chương trình | Học phí |
|---|---|
| 7440102 - Vật lý học | 15 triệu - 18 triệu/năm |
| 7440112 - Hóa học | 15 triệu - 18 triệu/năm |
| 7460101 - Toán học | 15 triệu - 18 triệu/năm |
| 7460108 - Khoa học dữ liệu | 15 triệu - 18 triệu/năm |
| 7480201 - Công nghệ Thông tin | 15 triệu - 18 triệu/năm |
| 7510302 - Công nghệ Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông | 15 triệu - 18 triệu/năm |
| 7510303 - Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 15 triệu - 18 triệu/năm |
| 7510406 - Công nghệ Kỹ thuật môi trường | 15 triệu - 18 triệu/năm |
| 7520402 - Kỹ thuật hạt nhân | 15 triệu - 18 triệu/năm |
| 7540101 - Công nghệ thực phẩm | 15 triệu - 18 triệu/năm |
| 7540104 - Công nghệ Sau thu hoạch | 15 triệu - 18 triệu/năm |
| 7620109 - Nông học | 15 triệu - 18 triệu/năm |
| 7720203 - Hóa dược | 24 triệu/năm |
| 7760101 - Công tác xã hội | 15 triệu - 18 triệu/năm |
| 7810103 - Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 15 triệu - 18 triệu/năm |
| 7810106 - Du lịch Văn hóa | 15 triệu - 18 triệu/năm |
| 7140202 - Giáo dục tiểu học | 15 triệu - 18 triệu/năm |
| 7140209 - Sư phạm Toán học | 0 triệu/năm |
| 7140210 - Sư phạm Tin học | 0 triệu/năm |
| 7140211 - Sư phạm Vật lý | 0 triệu/năm |
| 7140212 - Sư phạm Hóa học | 0 triệu/năm |
| 7140213 - Sư phạm Sinh học | 0 triệu/năm |
| 7140217 - Sư phạm Ngữ văn | 0 triệu/năm |
| 7140218 - Sư phạm Lịch sử | 0 triệu/năm |
| 7140231 - Sư phạm Tiếng Anh | 0 triệu/năm |
| 7220201 - Ngôn ngữ Anh | 15 triệu - 18 triệu/năm |
| 7229010 - Lịch sử | 15 triệu - 18 triệu/năm |
| 7229030 - Văn học | 15 triệu - 18 triệu/năm |
| 7229040 - Văn hóa học | 15 triệu - 18 triệu/năm |
| 7310301 - Xã hội học | 15 triệu - 18 triệu/năm |
| 7310601 - Quốc tế học | 15 triệu - 18 triệu/năm |
| 7310608 - Đông phương học | 15 triệu - 18 triệu/năm |
| 7310612 - Trung Quốc học | 15 triệu - 18 triệu/năm |
| 7310630 - Việt Nam học | 15 triệu - 18 triệu/năm |
| 7340101 - Quản trị Kinh doanh | 15 triệu - 18 triệu/năm |
| 7340201 - Tài chính – Ngân hàng | 15 triệu - 18 triệu/năm |
| 7340301 - Kế toán | 15 triệu - 18 triệu/năm |
| 7380101 - Luật | 15 triệu - 18 triệu/năm |
| 7380104 - Luật hình sự và tố tụng hình sự | 15 triệu - 18 triệu/năm |
| 7420101 - Sinh học | 15 triệu - 18 triệu/năm |
| 7420201 - Công nghệ Sinh học | 15 triệu - 18 triệu/năm |