
Thông tin tuyển sinh được tổng hợp thành một trang dễ quét: phương thức, chương trình, điểm chuẩn và học phí.
Thông tin nhận diện trường và quy mô dữ liệu tuyển sinh đang có trong UniMap.
UniMap đang cập nhật mô tả chi tiết cho trường này.
Tách phần phương thức khỏi bảng chương trình để dễ hiểu hơn khi đọc đề án tuyển sinh.
Danh sách chương trình được làm thoáng hơn, ưu tiên mã xét tuyển, tên chương trình và chỉ tiêu.
23 chương trình năm 2026
| Mã | Chương trình | Ngành | Chỉ tiêu |
|---|---|---|---|
| 7480201 | Công nghệ thông tin Đại học · Chính quy | Công nghệ thông tin | - |
| 7310608 | Đông Phương học Đại học · Chính quy | Đông Phương học | - |
| 7340301 | Kế toán Đại học · Chính quy | Kế toán | - |
| 7340302 | Kiểm toán Đại học · Chính quy | Kiểm toán | - |
| 7340120 | Kinh doanh quốc tế Đại học · Chính quy | Kinh doanh quốc tế | - |
| 7480103 | Kỹ thuật phần mềm Đại học · Chính quy | Kỹ thuật phần mềm | - |
| 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng Đại học · Chính quy | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | - |
| 7380101 | Luật Đại học · Chính quy | Luật | - |
| 7380107 | Luật kinh tế Đại học · Chính quy | Luật kinh tế | - |
| 7340115 | Marketing Đại học · Chính quy | Marketing | - |
| 7220201 | Ngôn ngữ Anh Đại học · Chính quy | Ngôn ngữ Anh | - |
| 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc Đại học · Chính quy | Ngôn ngữ Hàn Quốc | - |
| 7220209 | Ngôn ngữ Nhật Đại học · Chính quy | Ngôn ngữ Nhật | - |
| 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc Đại học · Chính quy | Ngôn ngữ Trung Quốc | - |
| 7320108 | Quan hệ công chúng Đại học · Chính quy | Quan hệ công chúng | - |
| 7310206 | Quan hệ quốc tế Đại học · Chính quy | Quan hệ quốc tế | - |
| 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Đại học · Chính quy | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | - |
| 7810201 | Quản trị khách sạn Đại học · Chính quy | Quản trị khách sạn | - |
| 7340101 | Quản trị kinh doanh Đại học · Chính quy | Quản trị kinh doanh | - |
| 7340201 | Tài chính - Ngân hàng Đại học · Chính quy | Tài chính - Ngân hàng | - |
| 7340122 | Thương mại điện tử Đại học · Chính quy | Thương mại điện tử | - |
| 7480107 | Trí tuệ nhân tạo Đại học · Chính quy | Trí tuệ nhân tạo | - |
| 7320104 | Truyền thông đa phương tiện Đại học · Chính quy | Truyền thông đa phương tiện | - |
Phần điểm chuẩn tách riêng top điểm cao và bảng đầy đủ để học sinh nhanh chóng xác định mức cạnh tranh.
Điểm chuẩn 2025 dùng để tham khảo. Điểm chuẩn 2026 thường công bố vào tháng 8.
| Chương trình | Phương thức | Tổ hợp | Điểm |
|---|---|---|---|
| DC25-CAC-NGANH-AO-TAO - Các ngành đào tạo | ĐGNL ĐHQG HCM | - | 500/1200 |
| DC25-NGON-NGU-ANH - Ngôn ngữ Anh | Điểm thi THPT | - | 17/30 |
| DC25-NGON-NGU-TRUNG-QUOC - Ngôn ngữ Trung Quốc | Điểm thi THPT | - | 17/30 |
| DC25-MARKETING - Marketing | Điểm thi THPT | - | 17/30 |
| DC25-TRUYEN-THONG-A-PHUONG-TIEN - Truyền thông đa phương tiện | Điểm thi THPT | - | 17/30 |
| DC25-CAC-NGANH-CON-LAI - Các ngành còn lại | Điểm thi THPT | - | 15/30 |
Hiển thị khoảng học phí theo chương trình để phụ huynh và học sinh dễ so sánh trước khi chốt nguyện vọng.
| Chương trình | Học phí |
|---|---|
| 7220201 - Ngôn ngữ Anh | 21,1 triệu/năm |
| 7220204 - Ngôn ngữ Trung Quốc | 21,1 triệu/năm |
| 7220209 - Ngôn ngữ Nhật | 21,1 triệu/năm |
| 7220210 - Ngôn ngữ Hàn Quốc | 21,1 triệu/năm |
| 7310206 - Quan hệ quốc tế | 21,1 triệu/năm |
| 7310608 - Đông Phương học | 21,1 triệu/năm |
| 7320104 - Truyền thông đa phương tiện | 21,1 triệu/năm |
| 7320108 - Quan hệ công chúng | 21,1 triệu/năm |
| 7340101 - Quản trị kinh doanh | 21,1 triệu/năm |
| 7340115 - Marketing | 21,1 triệu/năm |
| 7340120 - Kinh doanh quốc tế | 21,1 triệu/năm |
| 7340122 - Thương mại điện tử | 21,1 triệu/năm |
| 7340201 - Tài chính - Ngân hàng | 21,1 triệu/năm |
| 7340301 - Kế toán | 21,1 triệu/năm |
| 7340302 - Kiểm toán | 21,1 triệu/năm |
| 7380101 - Luật | 21,1 triệu/năm |
| 7380107 - Luật kinh tế | 21,1 triệu/năm |
| 7480103 - Kỹ thuật phần mềm | 21,1 triệu/năm |
| 7480107 - Trí tuệ nhân tạo | 21,1 triệu/năm |
| 7480201 - Công nghệ thông tin | 21,1 triệu/năm |
| 7510605 - Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 21,1 triệu/năm |
| 7810103 - Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 21,1 triệu/năm |
| 7810201 - Quản trị khách sạn | 21,1 triệu/năm |