
Thông tin tuyển sinh được tổng hợp thành một trang dễ quét: phương thức, chương trình, điểm chuẩn và học phí.
Thông tin nhận diện trường và quy mô dữ liệu tuyển sinh đang có trong UniMap.
UniMap đang cập nhật mô tả chi tiết cho trường này.
Tách phần phương thức khỏi bảng chương trình để dễ hiểu hơn khi đọc đề án tuyển sinh.
Danh sách chương trình được làm thoáng hơn, ưu tiên mã xét tuyển, tên chương trình và chỉ tiêu.
22 chương trình năm 2026
| Mã | Chương trình | Ngành | Chỉ tiêu |
|---|---|---|---|
| 7480201_1 | CÔNG NGHỆ ĐA PHƯƠNG TIỆN Đại học · Chính quy | CÔNG NGHỆ ĐA PHƯƠNG TIỆN | - |
| 7480201_2 | CÔNG NGHỆ GAME Đại học · Chính quy | CÔNG NGHỆ GAME | - |
| 7510105 | CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT VẬT LIỆU XÂY DỰNG Đại học · Chính quy | CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT VẬT LIỆU XÂY DỰNG | - |
| 7480201 | CÔNG NGHỆ THÔNG TIN Đại học · Chính quy | CÔNG NGHỆ THÔNG TIN | - |
| KTA02 | ĐIÊU KHẮC Đại học · Chính quy | ĐIÊU KHẮC | - |
| KTA04.2 | ĐƯỜNG SẮT TỐC ĐỘ CAO VÀ ĐÔ THỊ Đại học · Chính quy | ĐƯỜNG SẮT TỐC ĐỘ CAO VÀ ĐÔ THỊ | - |
| KTA01 | KIẾN TRÚC Đại học · Tiên tiến | KIẾN TRÚC | - |
| 7580301_1 | KINH TẾ ĐẦU TƯ Đại học · Chính quy | KINH TẾ ĐẦU TƯ | - |
| 7580302_3 | KINH TẾ PHÁT TRIỂN Đại học · Chính quy | KINH TẾ PHÁT TRIỂN | - |
| 7580301 | KINH TẾ XÂY DỰNG Đại học · Chính quy | KINH TẾ XÂY DỰNG | - |
| 7580213 | KỸ THUẬT CẤP THOÁT NƯỚC Đại học · Chính quy | KỸ THUẬT CẤP THOÁT NƯỚC | - |
| 7580108 | MỸ THUẬT ĐÔ THỊ Đại học · Chính quy | MỸ THUẬT ĐÔ THỊ | - |
| KTA04.1 | NGHỆ THUẬT SỐ Đại học · Chính quy | NGHỆ THUẬT SỐ | - |
| 7580302_1 | QUẢN LÝ BẤT ĐỘNG SẢN Đại học · Chính quy | QUẢN LÝ BẤT ĐỘNG SẢN | - |
| 7580201_2 | QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG Đại học · Chính quy | QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG | - |
| 7580302_2 | QUẢN LÝ VẬN TẢI VÀ LOGISTICS Đại học · Chính quy | QUẢN LÝ VẬN TẢI VÀ LOGISTICS | - |
| 7580302 | QUẢN LÝ XÂY DỰNG Đại học · Chính quy | QUẢN LÝ XÂY DỰNG | - |
| 7210404 | THIẾT KẾ ĐỒ HỌA Đại học · Chính quy | THIẾT KẾ ĐỒ HỌA | - |
| 7210403 | THIẾT KẾ NỘI THẤT Đại học · Chính quy | THIẾT KẾ NỘI THẤT | - |
| 7210403_1 | THIẾT KẾ THỜI TRANG Đại học · Chính quy | THIẾT KẾ THỜI TRANG | - |
| 7580201_1 | XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH NGẦM ĐÔ THỊ Đại học · Chính quy | XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH NGẦM ĐÔ THỊ | - |
| 7580201 | XÂY DỰNG DÂN DỤNG VÀ CÔNG NGHIỆP Đại học · Chính quy | XÂY DỰNG DÂN DỤNG VÀ CÔNG NGHIỆP | - |
Phần điểm chuẩn tách riêng top điểm cao và bảng đầy đủ để học sinh nhanh chóng xác định mức cạnh tranh.
Điểm chuẩn 2025 dùng để tham khảo. Điểm chuẩn 2026 thường công bố vào tháng 8.
| Chương trình | Phương thức | Tổ hợp | Điểm |
|---|---|---|---|
| DC25-QUAN-TRI-NHAN-LUC - Quản Trị Nhân Lực | Điểm thi THPT | - | 24/30 |
| DC25-QUAN-TRI-VAN-PHONG - Quản Trị Văn Phòng | Điểm thi THPT | - | 23.80/30 |
| DC25-LUAT-CHUYEN-NGANH-THANH-TRA - Luật (Chuyên Ngành Thanh Tra) | Điểm thi THPT | - | 24.20/30 |
| DC25-QUAN-TRI-DICH-VU-DU-LICH-VA-LU-HANH - Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành | Điểm thi THPT | - | 23.20/30 |
| DC25-LUAT-CHUYEN-NGANH-THANH-TRA-CO-SO-TPHCM - Luật (Chuyên Ngành Thanh Tra) - Cơ sở TPHCM | Điểm thi THPT | - | 24.50/30 |
| DC25-QUAN-LY-NHA-NUOC - Quản Lý Nhà Nước | Điểm thi THPT | - | 23/30 |
| DC25-NGON-NGU-ANH - Ngôn Ngữ Anh | Điểm thi THPT | - | 23.80/30 |
| DC25-KINH-TE - Kinh Tế | Điểm thi THPT | - | 23.50/30 |
| DC25-QUAN-TRI-VAN-PHONG-CO-SO-TPHCM - Quản Trị Văn Phòng - Cơ sở TPHCM | Điểm thi THPT | - | 22.20/30 |
| DC25-VAN-HOA-HOC - Văn Hóa Học | Điểm thi THPT | - | 20.20/30 |
| DC25-QUAN-LY-NHA-NUOC-CO-SO-TPHCM - Quản Lý Nhà Nước - Cơ sở TPHCM | Điểm thi THPT | - | 21/30 |
| DC25-HE-THONG-THONG-TIN - Hệ Thống Thông Tin | Điểm thi THPT | - | 19.80/30 |
| DC25-QUAN-LY-NHA-NUOC-CO-SO-QUANG-NAM - Quản Lý Nhà Nước - Cơ sở Quảng Nam | Điểm thi THPT | - | 19/30 |
| DC25-LUU-TRU-HOC - Lưu Trữ Học | Điểm thi THPT | - | 15/30 |
| DC25-CHINH-TRI-HOC - Chính Trị Học | Điểm thi THPT | - | 15/30 |
| DC25-QUAN-TRI-NHAN-LUC-CO-SO-QUANG-NAM - Quản Trị Nhân Lực - Cơ sở Quảng Nam | Điểm thi THPT | - | 15/30 |
| DC25-THONG-TIN-THU-VIEN - Thông Tin - Thư Viện | Điểm thi THPT | - | 15/30 |
| DC25-LUU-TRU-HOC-CO-SO-TPHCM - Lưu Trữ Học - Cơ sở TPHCM | Điểm thi THPT | - | 15/30 |
| DC25-LUAT-CHUYEN-NGANH-THANH-TRA-CO-SO-QUANG- - Luật (Chuyên Ngành Thanh Tra) - Cơ sở Quảng Nam | Điểm thi THPT | - | 15/30 |
Hiển thị khoảng học phí theo chương trình để phụ huynh và học sinh dễ so sánh trước khi chốt nguyện vọng.
| Chương trình | Học phí |
|---|---|
| 7580302 - QUẢN LÝ XÂY DỰNG | 17 triệu - 20 triệu/năm |
| 7580302_1 - QUẢN LÝ BẤT ĐỘNG SẢN | 17 triệu - 20 triệu/năm |
| 7580301_1 - KINH TẾ ĐẦU TƯ | 17 triệu - 20 triệu/năm |
| 7580302_2 - QUẢN LÝ VẬN TẢI VÀ LOGISTICS | 17 triệu - 20 triệu/năm |
| 7480201 - CÔNG NGHỆ THÔNG TIN | 17 triệu - 20 triệu/năm |
| 7480201_1 - CÔNG NGHỆ ĐA PHƯƠNG TIỆN | 17 triệu - 20 triệu/năm |
| 7580301 - KINH TẾ XÂY DỰNG | 17 triệu - 20 triệu/năm |
| KTA04.2 - ĐƯỜNG SẮT TỐC ĐỘ CAO VÀ ĐÔ THỊ | 17 triệu - 20 triệu/năm |
| 7480201_2 - CÔNG NGHỆ GAME | 17 triệu - 20 triệu/năm |
| 7580213 - KỸ THUẬT CẤP THOÁT NƯỚC | 17 triệu - 20 triệu/năm |
| KTA04.1 - NGHỆ THUẬT SỐ | 17 triệu - 20 triệu/năm |
| 7580302_3 - KINH TẾ PHÁT TRIỂN | 17 triệu - 20 triệu/năm |
| KTA01 - KIẾN TRÚC | 17 triệu - 20 triệu/năm |
| KTA02 - ĐIÊU KHẮC | 17 triệu - 20 triệu/năm |
| 7580108 - MỸ THUẬT ĐÔ THỊ | 17 triệu - 20 triệu/năm |
| 7210404 - THIẾT KẾ ĐỒ HỌA | 17 triệu - 20 triệu/năm |
| 7210403_1 - THIẾT KẾ THỜI TRANG | 17 triệu - 20 triệu/năm |
| 7580201 - XÂY DỰNG DÂN DỤNG VÀ CÔNG NGHIỆP | 17 triệu - 20 triệu/năm |
| 7580201_1 - XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH NGẦM ĐÔ THỊ | 17 triệu - 20 triệu/năm |
| 7580201_2 - QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG | 17 triệu - 20 triệu/năm |
| 7510105 - CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT VẬT LIỆU XÂY DỰNG | 17 triệu - 20 triệu/năm |
| 7210403 - THIẾT KẾ NỘI THẤT | 17 triệu - 20 triệu/năm |