
Thông tin tuyển sinh được tổng hợp thành một trang dễ quét: phương thức, chương trình, điểm chuẩn và học phí.
Thông tin nhận diện trường và quy mô dữ liệu tuyển sinh đang có trong UniMap.
UniMap đang cập nhật mô tả chi tiết cho trường này.
Tách phần phương thức khỏi bảng chương trình để dễ hiểu hơn khi đọc đề án tuyển sinh.
Danh sách chương trình được làm thoáng hơn, ưu tiên mã xét tuyển, tên chương trình và chỉ tiêu.
14 chương trình năm 2026
| Mã | Chương trình | Ngành | Chỉ tiêu |
|---|---|---|---|
| 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí Đại học · Chính quy | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | - |
| 7480201 | Công nghệ thông tin Đại học · Chính quy | Công nghệ thông tin | - |
| 51140201 | Giáo dục Mầm non Đại học · Chính quy | Giáo dục Mầm non | - |
| 7140202 | Giáo dục Tiểu học Đại học · Chính quy | Giáo dục Tiểu học | - |
| 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử Đại học · Chính quy | Kỹ thuật cơ điện tử | - |
| 7340115 | Marketing Đại học · Chính quy | Marketing | - |
| 7340101 | Quản trị kinh doanh Đại học · Chính quy | Quản trị kinh doanh | - |
| 7140212 | Sư phạm Hóa học Đại học · Chính quy | Sư phạm Hóa học | - |
| 7140247 | Sư phạm Khoa học Tự nhiên Đại học · Chính quy | Sư phạm Khoa học Tự nhiên | - |
| 7140217 | Sư phạm Ngữ văn Đại học · Chính quy | Sư phạm Ngữ văn | - |
| 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh Đại học · Chính quy | Sư phạm Tiếng Anh | - |
| 7140210 | Sư phạm Tin học Đại học · Chính quy | Sư phạm Tin học | - |
| 7140209 | Sư phạm Toán học Đại học · Chính quy | Sư phạm Toán học | - |
| 7140211 | Sư phạm Vật lý Đại học · Chính quy | Sư phạm Vật lý | - |
Phần điểm chuẩn tách riêng top điểm cao và bảng đầy đủ để học sinh nhanh chóng xác định mức cạnh tranh.
Điểm chuẩn 2025 dùng để tham khảo. Điểm chuẩn 2026 thường công bố vào tháng 8.
| Chương trình | Phương thức | Tổ hợp | Điểm |
|---|---|---|---|
| DC25-GIAO-DUC-TIEU-HOC - Giáo dục Tiểu học | Điểm thi THPT | - | 26.87/30 |
| DC25-SU-PHAM-TOAN-HOC - Sư phạm Toán học | Điểm thi THPT | - | 27.25/30 |
| DC25-SU-PHAM-TIN-HOC - Sư phạm Tin học | Điểm thi THPT | - | 25.92/30 |
| DC25-SU-PHAM-VAT-LY - Sư phạm Vật lý | Điểm thi THPT | - | 26.70/30 |
| DC25-SU-PHAM-HOA-HOC - Sư phạm Hóa học | Điểm thi THPT | - | 26.30/30 |
| DC25-SU-PHAM-NGU-VAN - Sư phạm Ngữ văn | Điểm thi THPT | - | 27.02/30 |
| DC25-SU-PHAM-TIENG-ANH - Sư phạm Tiếng Anh | Điểm thi THPT | - | 26.02/30 |
| DC25-SU-PHAM-KHTN - Sư phạm KHTN | Điểm thi THPT | - | 26.08/30 |
| DC25-KINH-TE-PHAT-TRIEN - Kinh tế phát triển | Điểm thi THPT | - | 15/30 |
| DC25-QUAN-TRI-KINH-DOANH - Quản trị kinh doanh | Điểm thi THPT | - | 15/30 |
| DC25-MARKETING - Marketing | Điểm thi THPT | - | 15/30 |
| DC25-CONG-NGHE-THONG-TIN - Công nghệ thông tin | Điểm thi THPT | - | 15/30 |
| DC25-CONG-NGHE-KY-THUAT-CO-KHI - Công nghệ kỹ thuật cơ khí | Điểm thi THPT | - | 15/30 |
| DC25-KY-THUAT-CO-IEN-TU - Kỹ thuật cơ điện tử | Điểm thi THPT | - | 15/30 |
| DC25-GIAO-DUC-TIEU-HOC - Giáo dục Tiểu học | Xét học bạ | - | 27.46/30 |
| DC25-SU-PHAM-TOAN-HOC - Sư phạm Toán học | Xét học bạ | - | 27.75/30 |
| DC25-SU-PHAM-TIN-HOC - Sư phạm Tin học | Xét học bạ | - | 26.75/30 |
| DC25-SU-PHAM-VAT-LY - Sư phạm Vật lý | Xét học bạ | - | 27.34/30 |
| DC25-SU-PHAM-HOA-HOC - Sư phạm Hóa học | Xét học bạ | - | 27.04/30 |
| DC25-SU-PHAM-NGU-VAN - Sư phạm Ngữ văn | Xét học bạ | - | 27.58/30 |
| DC25-SU-PHAM-TIENG-ANH - Sư phạm Tiếng Anh | Xét học bạ | - | 26.83/30 |
| DC25-SU-PHAM-KHTN - Sư phạm KHTN | Xét học bạ | - | 26.87/30 |
| DC25-KINH-TE-PHAT-TRIEN - Kinh tế phát triển | Xét học bạ | - | 15/30 |
| DC25-QUAN-TRI-KINH-DOANH - Quản trị kinh doanh | Xét học bạ | - | 15/30 |
| DC25-MARKETING - Marketing | Xét học bạ | - | 15/30 |
| DC25-CONG-NGHE-THONG-TIN - Công nghệ thông tin | Xét học bạ | - | 15/30 |
| DC25-CONG-NGHE-KY-THUAT-CO-KHI - Công nghệ kỹ thuật cơ khí | Xét học bạ | - | 15/30 |
| DC25-KY-THUAT-CO-IEN-TU - Kỹ thuật cơ điện tử | Xét học bạ | - | 15/30 |
Hiển thị khoảng học phí theo chương trình để phụ huynh và học sinh dễ so sánh trước khi chốt nguyện vọng.