
Thông tin tuyển sinh được tổng hợp thành một trang dễ quét: phương thức, chương trình, điểm chuẩn và học phí.
Thông tin nhận diện trường và quy mô dữ liệu tuyển sinh đang có trong UniMap.
UniMap đang cập nhật mô tả chi tiết cho trường này.
Tách phần phương thức khỏi bảng chương trình để dễ hiểu hơn khi đọc đề án tuyển sinh.
Danh sách chương trình được làm thoáng hơn, ưu tiên mã xét tuyển, tên chương trình và chỉ tiêu.
16 chương trình năm 2026
| Mã | Chương trình | Ngành | Chỉ tiêu |
|---|---|---|---|
| 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử Đại học · Chính quy | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | - |
| 7480201 | Công nghệ thông tin Đại học · Chính quy | Công nghệ thông tin | - |
| 7340301 | Kế toán Đại học · Chính quy | Kế toán | - |
| 7520103 | Kỹ thuật cơ khí Đại học · Chính quy | Kỹ thuật cơ khí | - |
| 7520130 | Kỹ thuật ô tô Đại học · Chính quy | Kỹ thuật ô tô | - |
| 7580201 | Kỹ thuật xây dựng Đại học · Chính quy | Kỹ thuật xây dựng | - |
| 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học Đại học · Chính quy | Kỹ thuật xét nghiệm y học | - |
| 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng Đại học · Chính quy | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | - |
| 7380101 | Luật Đại học · Chính quy | Luật | - |
| 7380107 | Luật kinh tế Đại học · Chính quy | Luật kinh tế | - |
| 7220201 | Ngôn ngữ Anh Đại học · Chính quy | Ngôn ngữ Anh | - |
| 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Đại học · Chính quy | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | - |
| 7810201 | Quản trị khách sạn Đại học · Chính quy | Quản trị khách sạn | - |
| 7340101 | Quản trị kinh doanh Đại học · Chính quy | Quản trị kinh doanh | - |
| 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống Đại học · Chính quy | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | - |
| 7340201 | Tài chính – Ngân hàng Đại học · Chính quy | Tài chính – Ngân hàng | - |
Phần điểm chuẩn tách riêng top điểm cao và bảng đầy đủ để học sinh nhanh chóng xác định mức cạnh tranh.
Điểm chuẩn 2025 dùng để tham khảo. Điểm chuẩn 2026 thường công bố vào tháng 8.
| Chương trình | Phương thức | Tổ hợp | Điểm |
|---|---|---|---|
| DC25-QUAN-TRI-KHACH-SAN - Quản trị khách sạn | Điểm thi THPT | - | 15/30 |
| DC25-TAI-CHINH-NGAN-HANG - Tài chính – Ngân hàng | Điểm thi THPT | - | 15/30 |
| DC25-CONG-NGHE-THONG-TIN - Công nghệ thông tin | Điểm thi THPT | - | 15/30 |
| DC25-KE-TOAN - Kế toán | Điểm thi THPT | - | 15/30 |
| DC25-QUAN-TRI-KINH-DOANH - Quản trị kinh doanh | Điểm thi THPT | - | 15/30 |
| DC25-QUAN-TRI-DICH-VU-DU-LICH-VA-LU-HANH - Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | Điểm thi THPT | - | 15/30 |
| DC25-LUAT-KINH-TE - Luật kinh tế | Điểm thi THPT | - | 15/30 |
| DC25-NGON-NGU-ANH - Ngôn ngữ Anh | Điểm thi THPT | - | 15/30 |
| DC25-LOGISTICS-VA-QUAN-LY-CHUOI-CUNG-UNG - Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | Điểm thi THPT | - | 15/30 |
| DC25-QUAN-TRI-NHA-HANG-VA-DICH-VU-AN-UONG - Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | Điểm thi THPT | - | 15/30 |
| DC25-KY-THUAT-XAY-DUNG - Kỹ thuật xây dựng | Điểm thi THPT | - | 15/30 |
| DC25-LUAT - Luật | Điểm thi THPT | - | 15/30 |
| DC25-KY-THUAT-O-TO - Kỹ thuật ô tô | Điểm thi THPT | - | 15/30 |
| DC25-KY-THUAT-CO-KHI - Kỹ thuật cơ khí | Điểm thi THPT | - | 15/30 |
| DC25-KY-THUAT-XET-NGHIEM-Y-HOC - Kỹ thuật xét nghiệm y học | Điểm thi THPT | - | 17/30 |
Hiển thị khoảng học phí theo chương trình để phụ huynh và học sinh dễ so sánh trước khi chốt nguyện vọng.
| Chương trình | Học phí |
|---|---|
| 7340201 - Tài chính – Ngân hàng | 10 triệu/năm |
| 7480201 - Công nghệ thông tin | 10 triệu/năm |
| 7810201 - Quản trị khách sạn | 10 triệu/năm |
| 7810103 - Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 10 triệu/năm |
| 7510605 - Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 10 triệu/năm |
| 7380101 - Luật | 10 triệu/năm |
| 7810202 - Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 10 triệu/năm |
| 7220201 - Ngôn ngữ Anh | 10 triệu/năm |
| 7580201 - Kỹ thuật xây dựng | 10 triệu/năm |
| 7340101 - Quản trị kinh doanh | 10 triệu/năm |
| 7340301 - Kế toán | 10 triệu/năm |
| 7520103 - Kỹ thuật cơ khí | 10 triệu/năm |
| 7520130 - Kỹ thuật ô tô | 10 triệu/năm |
| 7720601 - Kỹ thuật xét nghiệm y học | 10 triệu/năm |
| 7510301 - Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 10 triệu/năm |
| 7380107 - Luật kinh tế | 10 triệu/năm |