
Thông tin tuyển sinh được tổng hợp thành một trang dễ quét: phương thức, chương trình, điểm chuẩn và học phí.
Thông tin nhận diện trường và quy mô dữ liệu tuyển sinh đang có trong UniMap.
UniMap đang cập nhật mô tả chi tiết cho trường này.
Tách phần phương thức khỏi bảng chương trình để dễ hiểu hơn khi đọc đề án tuyển sinh.
Danh sách chương trình được làm thoáng hơn, ưu tiên mã xét tuyển, tên chương trình và chỉ tiêu.
18 chương trình năm 2026
| Mã | Chương trình | Ngành | Chỉ tiêu |
|---|---|---|---|
| 7310201 | Chính trị học Đại học · Chính quy | Chính trị học | - |
| 7540204 | Công nghệ dệt, may Đại học · Chính quy | Công nghệ dệt, may | - |
| 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí Đại học · Chính quy | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | - |
| 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử Đại học · Chính quy | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | - |
| 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa Đại học · Chính quy | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | - |
| 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô Đại học · Chính quy | Công nghệ kỹ thuật ô tô | - |
| 7480201 | Công nghệ thông tin Đại học · Chính quy | Công nghệ thông tin | - |
| 7340301 | Kế toán Đại học · Chính quy | Kế toán | - |
| 7310101 | Kinh tế Đại học · Chính quy | Kinh tế | - |
| 7310106 | Kinh tế quốc tế Đại học · Chính quy | Kinh tế quốc tế | - |
| 7380101 | Luật Đại học · Chính quy | Luật | - |
| 7220201 | Ngôn ngữ Anh Đại học · Chính quy | Ngôn ngữ Anh | - |
| 7310206 | Quan hệ quốc tế Đại học · Chính quy | Quan hệ quốc tế | - |
| 7140107 | Quản trị chất lượng giáo dục Đại học · Chính quy | Quản trị chất lượng giáo dục | - |
| 7340101 | Quản trị kinh doanh Đại học · Chính quy | Quản trị kinh doanh | - |
| 7149002 | Quản trị nhà trường Đại học · Chính quy | Quản trị nhà trường | - |
| 7340201 | Tài chính - Ngân hàng Đại học · Chính quy | Tài chính - Ngân hàng | - |
| 7310630 | Việt Nam học Đại học · Chính quy | Việt Nam học | - |
Phần điểm chuẩn tách riêng top điểm cao và bảng đầy đủ để học sinh nhanh chóng xác định mức cạnh tranh.
Điểm chuẩn 2025 dùng để tham khảo. Điểm chuẩn 2026 thường công bố vào tháng 8.
| Chương trình | Phương thức | Tổ hợp | Điểm |
|---|---|---|---|
| DC25-TAT-CA-CAC-NGANH - Tất cả các ngành | Đánh giá tư duy | - | 16/100 |
| DC25-TAT-CA-CAC-NGANH - Tất cả các ngành | ĐGNL ĐHQG HN | - | 16/150 |
| DC25-TAT-CA-CAC-NGANH - Tất cả các ngành | Điểm thi THPT | - | 16/30 |
| DC25-TAT-CA-CAC-NGANH - Tất cả các ngành | Xét học bạ | - | 16/30 |
Hiển thị khoảng học phí theo chương trình để phụ huynh và học sinh dễ so sánh trước khi chốt nguyện vọng.
| Chương trình | Học phí |
|---|---|
| 7220201 - Ngôn ngữ Anh | 27,48 triệu - 59,43 triệu/năm |
| 7310101 - Kinh tế | 27,48 triệu - 59,43 triệu/năm |
| 7310206 - Quan hệ quốc tế | 27,48 triệu - 59,43 triệu/năm |
| 7480201 - Công nghệ thông tin | 27,48 triệu - 59,43 triệu/năm |
| 7140107 - Quản trị chất lượng giáo dục | 27,48 triệu - 59,43 triệu/năm |
| 7149002 - Quản trị nhà trường | 27,48 triệu - 59,43 triệu/năm |
| 7310106 - Kinh tế quốc tế | 27,48 triệu - 59,43 triệu/năm |
| 7310201 - Chính trị học | 27,48 triệu - 59,43 triệu/năm |
| 7310630 - Việt Nam học | 27,48 triệu - 59,43 triệu/năm |
| 7340101 - Quản trị kinh doanh | 27,48 triệu - 59,43 triệu/năm |
| 7340201 - Tài chính - Ngân hàng | 27,48 triệu - 59,43 triệu/năm |
| 7340301 - Kế toán | 27,48 triệu - 59,43 triệu/năm |
| 7380101 - Luật | 29,6 triệu/năm |
| 7510201 - Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 27,48 triệu - 59,43 triệu/năm |
| 7510205 - Công nghệ kỹ thuật ô tô | 27,48 triệu - 59,43 triệu/năm |
| 7510301 - Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 27,48 triệu - 59,43 triệu/năm |
| 7510303 - Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 27,48 triệu - 59,43 triệu/năm |
| 7540204 - Công nghệ dệt, may | 27,48 triệu - 59,43 triệu/năm |