
Thông tin tuyển sinh được tổng hợp thành một trang dễ quét: phương thức, chương trình, điểm chuẩn và học phí.
Thông tin nhận diện trường và quy mô dữ liệu tuyển sinh đang có trong UniMap.
UniMap đang cập nhật mô tả chi tiết cho trường này.
Tách phần phương thức khỏi bảng chương trình để dễ hiểu hơn khi đọc đề án tuyển sinh.
Danh sách chương trình được làm thoáng hơn, ưu tiên mã xét tuyển, tên chương trình và chỉ tiêu.
4 chương trình năm 2026
| Mã | Chương trình | Ngành | Chỉ tiêu |
|---|---|---|---|
| 7220201 | Ngôn ngữ Anh Đại học · Chính quy | Ngôn ngữ Anh | - |
| 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc Đại học · Chính quy | Ngôn ngữ Trung Quốc | - |
| 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh Đại học · Chính quy | Sư phạm Tiếng Anh | - |
| 7140234 | Sư phạm Tiếng Trung Quốc Đại học · Chính quy | Sư phạm Tiếng Trung Quốc | - |
Phần điểm chuẩn tách riêng top điểm cao và bảng đầy đủ để học sinh nhanh chóng xác định mức cạnh tranh.
Điểm chuẩn 2025 dùng để tham khảo. Điểm chuẩn 2026 thường công bố vào tháng 8.
| Chương trình | Phương thức | Tổ hợp | Điểm |
|---|---|---|---|
| DC25-SU-PHAM-TIENG-ANH - Sư phạm Tiếng Anh | Điểm thi THPT | - | 27.07/30 |
| DC25-SU-PHAM-TIENG-TRUNG-QUOC - Sư phạm Tiếng Trung Quốc | Điểm thi THPT | - | 27.02/30 |
| DC25-NGON-NGU-ANH - Ngôn ngữ Anh | Điểm thi THPT | - | 19.35/30 |
| DC25-NGON-NGU-TRUNG-QUOC - Ngôn ngữ Trung Quốc | Điểm thi THPT | - | 21.40/30 |
| DC25-SU-PHAM-TIENG-ANH - Sư phạm Tiếng Anh | Xét học bạ | - | 27.07/30 |
| DC25-SU-PHAM-TIENG-TRUNG-QUOC - Sư phạm Tiếng Trung Quốc | Xét học bạ | - | 27.02/30 |
| DC25-NGON-NGU-ANH - Ngôn ngữ Anh | Xét học bạ | - | 19.35/30 |
| DC25-NGON-NGU-TRUNG-QUOC - Ngôn ngữ Trung Quốc | Xét học bạ | - | 21.40/30 |
| DC25-SU-PHAM-TIENG-ANH - Sư phạm Tiếng Anh | Kết hợp | - | 27.07/30 |
| DC25-SU-PHAM-TIENG-TRUNG-QUOC - Sư phạm Tiếng Trung Quốc | Kết hợp | - | 27.02/30 |
| DC25-NGON-NGU-ANH - Ngôn ngữ Anh | Kết hợp | - | 19.35/30 |
| DC25-NGON-NGU-TRUNG-QUOC - Ngôn ngữ Trung Quốc | Kết hợp | - | 21.40/30 |
| DC25-SU-PHAM-TIENG-ANH - Sư phạm Tiếng Anh | Xét tuyển riêng | - | 27.07/30 |
| DC25-SU-PHAM-TIENG-TRUNG-QUOC - Sư phạm Tiếng Trung Quốc | Xét tuyển riêng | - | 27.02/30 |
| DC25-NGON-NGU-ANH - Ngôn ngữ Anh | Xét tuyển riêng | - | 19.35/30 |
| DC25-NGON-NGU-TRUNG-QUOC - Ngôn ngữ Trung Quốc | Xét tuyển riêng | - | 21.40/30 |
Hiển thị khoảng học phí theo chương trình để phụ huynh và học sinh dễ so sánh trước khi chốt nguyện vọng.
| Chương trình | Học phí |
|---|---|
| 7140231 - Sư phạm Tiếng Anh | 12,528 triệu - 15,042 triệu/năm |
| 7140234 - Sư phạm Tiếng Trung Quốc | 12,528 triệu - 15,042 triệu/năm |
| 7220201 - Ngôn ngữ Anh | 12,528 triệu - 15,042 triệu/năm |
| 7220204 - Ngôn ngữ Trung Quốc | 12,528 triệu - 15,042 triệu/năm |