
Thông tin tuyển sinh được tổng hợp thành một trang dễ quét: phương thức, chương trình, điểm chuẩn và học phí.
Thông tin nhận diện trường và quy mô dữ liệu tuyển sinh đang có trong UniMap.
UniMap đang cập nhật mô tả chi tiết cho trường này.
Tách phần phương thức khỏi bảng chương trình để dễ hiểu hơn khi đọc đề án tuyển sinh.
Danh sách chương trình được làm thoáng hơn, ưu tiên mã xét tuyển, tên chương trình và chỉ tiêu.
32 chương trình năm 2026
| Mã | Chương trình | Ngành | Chỉ tiêu |
|---|---|---|---|
| 7480201 | Công nghệ thông tin Đại học · Chính quy | Công nghệ thông tin | - |
| 8720301 | Điều dưỡng Đại học · Chính quy | Điều dưỡng | - |
| 7720301 | Điều dưỡng Đại học · Chính quy | Điều dưỡng | - |
| 7480104 | Hệ thống thông tin Đại học · Chính quy | Hệ thống thông tin | - |
| 7340301 | Kế toán định hướng chứng chỉ quốc tế ACCA Đại học · Chính quy | Kế toán định hướng chứng chỉ quốc tế ACCA | - |
| 7480101 | Khoa học máy tính Đại học · Chính quy | Khoa học máy tính | - |
| 7310106 | Kinh tế quốc tế Đại học · Chính quy | Kinh tế quốc tế | - |
| 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Đại học · Chính quy | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | - |
| 8510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng Đại học · Chính quy | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | - |
| 7380107 | Luật kinh tế Đại học · Chính quy | Luật kinh tế | - |
| 7340115 | Marketing Đại học · Chính quy | Marketing | - |
| 8210202 | Nghệ thuật âm nhạc Đại học · Chính quy | Nghệ thuật âm nhạc | - |
| 7220201 | Ngôn ngữ Anh Đại học · Chính quy | Ngôn ngữ Anh | - |
| 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc Đại học · Chính quy | Ngôn ngữ Hàn Quốc | - |
| 7220209 | Ngôn ngữ Nhật Đại học · Chính quy | Ngôn ngữ Nhật | - |
| 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc Đại học · Chính quy | Ngôn ngữ Trung Quốc | - |
| 8720802 | Quản lý bệnh viện Đại học · Chính quy | Quản lý bệnh viện | - |
| 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Đại học · Chính quy | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | - |
| 7810201 | Quản trị khách sạn Đại học · Chính quy | Quản trị khách sạn | - |
| 8340101 | Quản trị kinh doanh Đại học · Chính quy | Quản trị kinh doanh | - |
| 9340101 | Quản trị kinh doanh Đại học · Chính quy | Quản trị kinh doanh | - |
| 7340101 | Quản trị kinh doanh định hướng chuẩn nghề nghiệp quốc tế Đại học · Chính quy | Quản trị kinh doanh định hướng chuẩn nghề nghiệp quốc tế | - |
| 7340201 | Tài chính - Ngân hàng Đại học · Chính quy | Tài chính - Ngân hàng | - |
| 8340201 | Tài chính - Ngân hàng Đại học · Chính quy | Tài chính - Ngân hàng | - |
| 7210205 | Thanh nhạc Đại học · Chính quy | Thanh nhạc | - |
| 7210403 | Thiết kế đồ hoạ Đại học · Chính quy | Thiết kế đồ hoạ | - |
| 7340122 | Thương mại điện tử Đại học · Chính quy | Thương mại điện tử | - |
| 9460112 | Toán ứng dụng Đại học · Chính quy | Toán ứng dụng | - |
| 7480207 | Trí tuệ nhân tạo Đại học · Chính quy | Trí tuệ nhân tạo | - |
| 7320104 | Truyền thông đa phương tiện Đại học · Chính quy | Truyền thông đa phương tiện | - |
| 7310630 | Việt Nam học Đại học · Chính quy | Việt Nam học | - |
| 8720701 | Y tế công cộng Đại học · Chính quy | Y tế công cộng | - |
Phần điểm chuẩn tách riêng top điểm cao và bảng đầy đủ để học sinh nhanh chóng xác định mức cạnh tranh.
Điểm chuẩn 2025 dùng để tham khảo. Điểm chuẩn 2026 thường công bố vào tháng 8.
| Chương trình | Phương thức | Tổ hợp | Điểm |
|---|---|---|---|
| DC25-KINH-TE-QUOC-TE - Kinh tế quốc tế | Điểm thi THPT | - | 19.60/30 |
| DC25-NGON-NGU-ANH - Ngôn ngữ Anh | Điểm thi THPT | - | 20.70/30 |
| DC25-NGON-NGU-TRUNG-QUOC - Ngôn ngữ Trung Quốc | Điểm thi THPT | - | 22.20/30 |
| DC25-NGON-NGU-NHAT - Ngôn ngữ Nhật | Điểm thi THPT | - | 16/30 |
| DC25-NGON-NGU-HAN-QUOC - Ngôn ngữ Hàn Quốc | Điểm thi THPT | - | 19.30/30 |
| DC25-VIET-NAM-HOC - Việt Nam học | Điểm thi THPT | - | 22.88/30 |
| DC25-TRUYEN-THONG-A-PHUONG-TIEN - Truyền thông đa phương tiện | Điểm thi THPT | - | 24.75/30 |
| DC25-QUAN-TRI-KINH-DOANH - Quản trị kinh doanh | Điểm thi THPT | - | 19.20/30 |
| DC25-MARKETING - Marketing | Điểm thi THPT | - | 22.20/30 |
| DC25-THUONG-MAI-IEN-TU - Thương mại điện tử | Điểm thi THPT | - | 21.50/30 |
| DC25-TAI-CHINH-NGAN-HANG - Tài chính – Ngân hàng | Điểm thi THPT | - | 18.50/30 |
| DC25-KE-TOAN - Kế toán | Điểm thi THPT | - | 18.78/30 |
| DC25-LUAT-KINH-TE - Luật kinh tế | Điểm thi THPT | - | 23.30/30 |
| DC25-KHOA-HOC-MAY-TINH - Khoa học máy tính | Điểm thi THPT | - | 15/30 |
| DC25-MANG-MAY-TINH-VA-TRUYEN-THONG-DU-LIEU - Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | Điểm thi THPT | - | 15/30 |
| DC25-HE-THONG-THONG-TIN - Hệ thống thông tin | Điểm thi THPT | - | 15/30 |
| DC25-CONG-NGHE-THONG-TIN - Công nghệ thông tin | Điểm thi THPT | - | 16/30 |
| DC25-TRI-TUE-NHAN-TAO - Trí tuệ nhân tạo | Điểm thi THPT | - | 16/30 |
| DC25-LOGISTICS-VA-QUAN-LY-CHUOI-CUNG-UNG - Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | Điểm thi THPT | - | 20.40/30 |
| DC25-IEU-DUONG - Điều dưỡng | Điểm thi THPT | - | 20.55/30 |
| DC25-QUAN-TRI-DICH-VU-DU-LICH-VA-LU-HANH - Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | Điểm thi THPT | - | 19.15/30 |
| DC25-QUAN-TRI-KHACH-SAN - Quản trị khách sạn | Điểm thi THPT | - | 19.15/30 |
Hiển thị khoảng học phí theo chương trình để phụ huynh và học sinh dễ so sánh trước khi chốt nguyện vọng.
| Chương trình | Học phí |
|---|---|
| 8510605 - Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 70 triệu - 85 triệu/năm |
| 8340101 - Quản trị kinh doanh | 70 triệu - 85 triệu/năm |
| 8340201 - Tài chính - Ngân hàng | 70 triệu - 85 triệu/năm |
| 8720301 - Điều dưỡng | 70 triệu - 85 triệu/năm |
| 8720701 - Y tế công cộng | 70 triệu - 85 triệu/năm |
| 9460112 - Toán ứng dụng | 110 triệu/năm |
| 9340101 - Quản trị kinh doanh | 120 triệu/năm |
| 8720802 - Quản lý bệnh viện | 70 triệu - 85 triệu/năm |
| 8210202 - Nghệ thuật âm nhạc | 70 triệu - 85 triệu/năm |