
Thông tin tuyển sinh được tổng hợp thành một trang dễ quét: phương thức, chương trình, điểm chuẩn và học phí.
Thông tin nhận diện trường và quy mô dữ liệu tuyển sinh đang có trong UniMap.
UniMap đang cập nhật mô tả chi tiết cho trường này.
Tách phần phương thức khỏi bảng chương trình để dễ hiểu hơn khi đọc đề án tuyển sinh.
Danh sách chương trình được làm thoáng hơn, ưu tiên mã xét tuyển, tên chương trình và chỉ tiêu.
37 chương trình năm 2026
| Mã | Chương trình | Ngành | Chỉ tiêu |
|---|---|---|---|
| 7340120QT | Chương trình cử nhân liên kết quốc tế Đại học · Chính quy | Chương trình cử nhân liên kết quốc tế | - |
| 7340205PR | Công nghệ tài chính (Bán phần tiếng Anh) Đại học · Chính quy | Công nghệ tài chính (Bán phần tiếng Anh) | - |
| 7340205ST | Công nghệ tài chính (Tiêu chuẩn) Đại học · Chính quy | Công nghệ tài chính (Tiêu chuẩn) | - |
| 7340120EL | Cử nhân tài năng Ngoại thương (Toàn phần tiếng Anh) Đại học · Chính quy | Cử nhân tài năng Ngoại thương (Toàn phần tiếng Anh) | - |
| 7340405ST | Hệ thống thông tin quản lý (Tiêu chuẩn) Đại học · Chính quy | Hệ thống thông tin quản lý (Tiêu chuẩn) | - |
| 7340301ST | Kế toán (Tiêu chuẩn) Đại học · Chính quy | Kế toán (Tiêu chuẩn) | - |
| 7340301PR | Kế toán tích hợp chương trình quốc tế ICAEW (Bán phần tiếng Anh) Đại học · Chính quy | Kế toán tích hợp chương trình quốc tế ICAEW (Bán phần tiếng Anh) | - |
| 7460108ST | Khoa học dữ liệu (Tiêu chuẩn) Đại học · Chính quy | Khoa học dữ liệu (Tiêu chuẩn) | - |
| 7340302ST | Kiểm toán (Tiêu chuẩn) Đại học · Chính quy | Kiểm toán (Tiêu chuẩn) | - |
| 7340302PR | Kiểm toán tích hợp chương trình quốc tế ACCA (Bán phần tiếng Anh) Đại học · Chính quy | Kiểm toán tích hợp chương trình quốc tế ACCA (Bán phần tiếng Anh) | - |
| 7340120PR | Kinh doanh giao nhận và vận tải quốc tế (Bán phần tiếng Anh) Đại học · Chính quy | Kinh doanh giao nhận và vận tải quốc tế (Bán phần tiếng Anh) | - |
| 7340120ST | Kinh doanh quốc tế (Tiêu chuẩn) Đại học · Chính quy | Kinh doanh quốc tế (Tiêu chuẩn) | - |
| 7340121ST | Kinh doanh thương mại (Tiêu chuẩn) Đại học · Chính quy | Kinh doanh thương mại (Tiêu chuẩn) | - |
| 7310101ST | Kinh tế (Tiêu chuẩn) Đại học · Chính quy | Kinh tế (Tiêu chuẩn) | - |
| 7310101PR | Kinh tế quốc tế (Bán phần tiếng Anh) Đại học · Chính quy | Kinh tế quốc tế (Bán phần tiếng Anh) | - |
| 7380101ST | Luật (Tiêu chuẩn) Đại học · Chính quy | Luật (Tiêu chuẩn) | - |
| 7380107ST | Luật Kinh tế (Tiêu chuẩn) Đại học · Chính quy | Luật Kinh tế (Tiêu chuẩn) | - |
| 7380107PR | Luật thương mại quốc tế (Bán phần tiếng Anh) Đại học · Chính quy | Luật thương mại quốc tế (Bán phần tiếng Anh) | - |
| 7340115PR | Marketing (Bán phần tiếng Anh) Đại học · Chính quy | Marketing (Bán phần tiếng Anh) | - |
| 7340115ST | Marketing (Tiêu chuẩn) Đại học · Chính quy | Marketing (Tiêu chuẩn) | - |
| 7340115GB | Marketing số (Toàn phần tiếng Anh) Đại học · Chính quy | Marketing số (Toàn phần tiếng Anh) | - |
| 7340120GB | Ngoại thương (Toàn phần tiếng Anh) Đại học · Chính quy | Ngoại thương (Toàn phần tiếng Anh) | - |
| 7310205ST | Quản lý nhà nước (Tiêu chuẩn) Đại học · Chính quy | Quản lý nhà nước (Tiêu chuẩn) | - |
| 7810103ST | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Tiêu chuẩn) Đại học · Chính quy | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Tiêu chuẩn) | - |
| 7810201PR | Quản trị khách sạn (Bán phần tiếng Anh) Đại học · Chính quy | Quản trị khách sạn (Bán phần tiếng Anh) | - |
| 7810201ST | Quản trị khách sạn (Tiêu chuẩn) Đại học · Chính quy | Quản trị khách sạn (Tiêu chuẩn) | - |
| 7340101PR | Quản trị kinh doanh (Bán phần tiếng Anh) Đại học · Chính quy | Quản trị kinh doanh (Bán phần tiếng Anh) | - |
| 7340101ST | Quản trị kinh doanh (Tiêu chuẩn) Đại học · Chính quy | Quản trị kinh doanh (Tiêu chuẩn) | - |
| 7810103PR | Quản trị kinh doanh du lịch (Bán phần tiếng Anh) Đại học · Chính quy | Quản trị kinh doanh du lịch (Bán phần tiếng Anh) | - |
| 7340404PR | Quản trị nguồn nhân lực (Bán phần tiếng Anh) Đại học · Chính quy | Quản trị nguồn nhân lực (Bán phần tiếng Anh) | - |
| 7340404ST | Quản trị nguồn nhân lực (Tiêu chuẩn) Đại học · Chính quy | Quản trị nguồn nhân lực (Tiêu chuẩn) | - |
| 7340201PR | Tài chính - Ngân hàng (Bán phần tiếng Anh) Đại học · Chính quy | Tài chính - Ngân hàng (Bán phần tiếng Anh) | - |
| 7340201ST | Tài chính - Ngân hàng (Tiêu chuẩn) Đại học · Chính quy | Tài chính - Ngân hàng (Tiêu chuẩn) | - |
| 7310107ST | Thống kê kinh tế (Tiêu chuẩn) Đại học · Chính quy | Thống kê kinh tế (Tiêu chuẩn) | - |
| 7340122ST | Thương mại điện tử (Tiêu chuẩn) Đại học · Chính quy | Thương mại điện tử (Tiêu chuẩn) | - |
| 7340122GB | Thương mại điện tử (Toàn phần tiếng Anh) Đại học · Chính quy | Thương mại điện tử (Toàn phần tiếng Anh) | - |
| 7340405PR | Trí tuệ nhân tạo trong kinh doanh (Bán phần tiếng Anh) Đại học · Chính quy | Trí tuệ nhân tạo trong kinh doanh (Bán phần tiếng Anh) | - |
Phần điểm chuẩn tách riêng top điểm cao và bảng đầy đủ để học sinh nhanh chóng xác định mức cạnh tranh.
Điểm chuẩn 2025 dùng để tham khảo. Điểm chuẩn 2026 thường công bố vào tháng 8.
| Chương trình | Phương thức | Tổ hợp | Điểm |
|---|---|---|---|
| DC25-KINH-TE-CHUONG-TRINH-KINH-TE-QUOC-TE-P-B - Kinh tế - Chương trình Kinh tế quốc tế (P - Bán phần tiếng Anh) | ĐGNL ĐHQG HCM | - | 659/1200 |
| DC25-KINH-TE-CHUONG-TRINH-KINH-TE-S-TIEU-CHUA - Kinh tế - Chương trình Kinh tế (S - Tiêu chuẩn) | ĐGNL ĐHQG HCM | - | 751/1200 |
| DC25-THONG-KE-KINH-TE-CHUONG-TRINH-THONG-KE-K - Thống kê kinh tế - Chương trình Thống kê kinh tế (S - Tiêu chuẩn) | ĐGNL ĐHQG HCM | - | 751/1200 |
| DC25-QUAN-LY-NHA-NUOC-CHUONG-TRINH-QUAN-LY-NH - Quản lý nhà nước - Chương trình Quản lý nhà nước (S - Tiêu chuẩn) | ĐGNL ĐHQG HCM | - | 751/1200 |
| DC25-QUAN-TRI-KINH-DOANH-CHUONG-TRINH-QUAN-TR - Quản trị kinh doanh - Chương trình Quản trị kinh doanh (S - Tiêu chuẩn) | ĐGNL ĐHQG HCM | - | 818/1200 |
| DC25-MARKETING-CHUONG-TRINH-MARKETING-SO-E-TO - Marketing - Chương trình Marketing số (E - Toàn phần tiếng Anh) | ĐGNL ĐHQG HCM | - | 820/1200 |
| DC25-MARKETING-CHUONG-TRINH-MARKETING-P-BAN-P - Marketing - Chương trình Marketing (P - Bán phần tiếng Anh) | ĐGNL ĐHQG HCM | - | 719/1200 |
| DC25-MARKETING-CHUONG-TRINH-MARKETING-S-TIEU- - Marketing - Chương trình Marketing (S - Tiêu chuẩn) | ĐGNL ĐHQG HCM | - | 902/1200 |
| DC25-KINH-DOANH-QUOC-TE-CHUONG-TRINH-NGOAI-TH - Kinh doanh quốc tế - Chương trình Ngoại thương (E - Toàn phần tiếng Anh) | ĐGNL ĐHQG HCM | - | 820/1200 |
| DC25-KINH-DOANH-QUOC-TE-CHUONG-TRINH-KINH-DOA - Kinh doanh quốc tế - Chương trình Kinh doanh quốc tế (S - Tiêu chuẩn) | ĐGNL ĐHQG HCM | - | 968/1200 |
| DC25-KINH-DOANH-THUONG-MAI-CHUONG-TRINH-KINH- - Kinh doanh thương mại - Chương trình Kinh doanh thương mại (S - Tiêu chuẩn) | ĐGNL ĐHQG HCM | - | 818/1200 |
| DC25-THUONG-MAI-IEN-TU-CHUONG-TRINH-THUONG-MA - Thương mại điện tử - Chương trình Thương mại điện tử (S - Tiêu chuẩn) | ĐGNL ĐHQG HCM | - | 876/1200 |
| DC25-TAI-CHINH-NGAN-HANG-CHUONG-TRINH-TAI-CHI - Tài chính - Ngân hàng - Chương trình Tài chính - Ngân hàng (S - Tiêu chuẩn) | ĐGNL ĐHQG HCM | - | 771/1200 |
| DC25-CONG-NGHE-TAI-CHINH-CHUONG-TRINH-CONG-NG - Công nghệ tài chính - Chương trình Công nghệ tài chính (S - Tiêu chuẩn) | ĐGNL ĐHQG HCM | - | 846/1200 |
| DC25-KE-TOAN-CHUONG-TRINH-KE-TOAN-TICH-HOP-CH - Kế toán - Chương trình Kế toán tích hợp chương trình quốc tế ICAEW (P - Bán phần tiếng Anh) | ĐGNL ĐHQG HCM | - | 659/1200 |
| DC25-KE-TOAN-CHUONG-TRINH-KE-TOAN-S-TIEU-CHUA - Kế toán - Chương trình Kế toán (S - Tiêu chuẩn) | ĐGNL ĐHQG HCM | - | 771/1200 |
| DC25-KIEM-TOAN-CHUONG-TRINH-KIEM-TOAN-TICH-HO - Kiểm toán - Chương trình Kiểm toán tích hợp chương trình quốc tế ACCA (P - Bán phần tiếng Anh) | ĐGNL ĐHQG HCM | - | 739/1200 |
| DC25-KIEM-TOAN-CHUONG-TRINH-KIEM-TOAN-S-TIEU- - Kiểm toán - Chương trình Kiểm toán (S - Tiêu chuẩn) | ĐGNL ĐHQG HCM | - | 771/1200 |
| DC25-QUAN-TRI-NHAN-LUC-CHUONG-TRINH-QUAN-TRI- - Quản trị nhân lực - Chương trình Quản trị nguồn nhân lực (S - Tiêu chuẩn) | ĐGNL ĐHQG HCM | - | 786/1200 |
| DC25-HE-THONG-THONG-TIN-QUAN-LY-CHUONG-TRINH- - Hệ thống thông tin quản lý - Chương trình Hệ thống thông tin quản lý (S - Tiêu chuẩn) | ĐGNL ĐHQG HCM | - | 751/1200 |
| DC25-LUAT-CHUONG-TRINH-LUAT-S-TIEU-CHUAN - Luật - Chương trình Luật (S - Tiêu chuẩn) | ĐGNL ĐHQG HCM | - | 751/1200 |
| DC25-LUAT-KINH-TE-CHUONG-TRINH-LUAT-THUONG-MA - Luật kinh tế - Chương trình Luật thương mại quốc tế (P - Bán phần tiếng Anh) | ĐGNL ĐHQG HCM | - | 739/1200 |
| DC25-LUAT-KINH-TE-CHUONG-TRINH-LUAT-KINH-TE-S - Luật kinh tế - Chương trình Luật Kinh tế (S - Tiêu chuẩn) | ĐGNL ĐHQG HCM | - | 751/1200 |
| DC25-KHOA-HOC-DU-LIEU-CHUONG-TRINH-KHOA-HOC-D - Khoa học dữ liệu - Chương trình Khoa học dữ liệu (S - Tiêu chuẩn) | ĐGNL ĐHQG HCM | - | 818/1200 |
| DC25-QUAN-TRI-DICH-VU-DU-LICH-VA-LU-HANH-CHUO - Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Chương trình Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (S - Tiêu chuẩn) | ĐGNL ĐHQG HCM | - | 751/1200 |
| DC25-QUAN-TRI-KHACH-SAN-CHUONG-TRINH-QUAN-TRI - Quản trị khách sạn - Chương trình Quản trị khách sạn (S - Tiêu chuẩn) | ĐGNL ĐHQG HCM | - | 751/1200 |
| DC25-KINH-TE-CHUONG-TRINH-KINH-TE-S-TIEU-CHUA - Kinh tế - Chương trình Kinh tế (S - Tiêu chuẩn) | Điểm thi THPT | - | 20/30 |
| DC25-THONG-KE-KINH-TE-CHUONG-TRINH-THONG-KE-K - Thống kê kinh tế - Chương trình Thống kê kinh tế (S - Tiêu chuẩn) | Điểm thi THPT | - | 20/30 |
| DC25-QUAN-LY-NHA-NUOC-CHUONG-TRINH-QUAN-LY-NH - Quản lý nhà nước - Chương trình Quản lý nhà nước (S - Tiêu chuẩn) | Điểm thi THPT | - | 20/30 |
| DC25-QUAN-TRI-KINH-DOANH-CHUONG-TRINH-QUAN-TR - Quản trị kinh doanh - Chương trình Quản trị kinh doanh (S - Tiêu chuẩn) | Điểm thi THPT | - | 21/30 |
| DC25-MARKETING-CHUONG-TRINH-MARKETING-S-TIEU- - Marketing - Chương trình Marketing (S - Tiêu chuẩn) | Điểm thi THPT | - | 22.50/30 |
| DC25-KINH-DOANH-QUOC-TE-CHUONG-TRINH-KINH-DOA - Kinh doanh quốc tế - Chương trình Kinh doanh quốc tế (S - Tiêu chuẩn) | Điểm thi THPT | - | 24/30 |
| DC25-KINH-DOANH-THUONG-MAI-CHUONG-TRINH-KINH- - Kinh doanh thương mại - Chương trình Kinh doanh thương mại (S - Tiêu chuẩn) | Điểm thi THPT | - | 21/30 |
| DC25-THUONG-MAI-IEN-TU-CHUONG-TRINH-THUONG-MA - Thương mại điện tử - Chương trình Thương mại điện tử (S - Tiêu chuẩn) | Điểm thi THPT | - | 22/30 |
| DC25-TAI-CHINH-NGAN-HANG-CHUONG-TRINH-TAI-CHI - Tài chính - Ngân hàng - Chương trình Tài chính - Ngân hàng (S - Tiêu chuẩn) | Điểm thi THPT | - | 20.25/30 |
| DC25-CONG-NGHE-TAI-CHINH-CHUONG-TRINH-CONG-NG - Công nghệ tài chính - Chương trình Công nghệ tài chính (S - Tiêu chuẩn) | Điểm thi THPT | - | 21.50/30 |
| DC25-KE-TOAN-CHUONG-TRINH-KE-TOAN-S-TIEU-CHUA - Kế toán - Chương trình Kế toán (S - Tiêu chuẩn) | Điểm thi THPT | - | 20.25/30 |
| DC25-KIEM-TOAN-CHUONG-TRINH-KIEM-TOAN-S-TIEU- - Kiểm toán - Chương trình Kiểm toán (S - Tiêu chuẩn) | Điểm thi THPT | - | 20.25/30 |
| DC25-QUAN-TRI-NHAN-LUC-CHUONG-TRINH-QUAN-TRI- - Quản trị nhân lực - Chương trình Quản trị nguồn nhân lực (S - Tiêu chuẩn) | Điểm thi THPT | - | 20.50/30 |
| DC25-HE-THONG-THONG-TIN-QUAN-LY-CHUONG-TRINH- - Hệ thống thông tin quản lý - Chương trình Hệ thống thông tin quản lý (S - Tiêu chuẩn) | Điểm thi THPT | - | 20/30 |
| DC25-LUAT-CHUONG-TRINH-LUAT-S-TIEU-CHUAN - Luật - Chương trình Luật (S - Tiêu chuẩn) | Điểm thi THPT | - | 20/30 |
| DC25-LUAT-KINH-TE-CHUONG-TRINH-LUAT-KINH-TE-S - Luật kinh tế - Chương trình Luật Kinh tế (S - Tiêu chuẩn) | Điểm thi THPT | - | 20/30 |
| DC25-KHOA-HOC-DU-LIEU-CHUONG-TRINH-KHOA-HOC-D - Khoa học dữ liệu - Chương trình Khoa học dữ liệu (S - Tiêu chuẩn) | Điểm thi THPT | - | 21/30 |
| DC25-QUAN-TRI-DICH-VU-DU-LICH-VA-LU-HANH-CHUO - Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Chương trình Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (S - Tiêu chuẩn) | Điểm thi THPT | - | 20/30 |
| DC25-QUAN-TRI-KHACH-SAN-CHUONG-TRINH-QUAN-TRI - Quản trị khách sạn - Chương trình Quản trị khách sạn (S - Tiêu chuẩn) | Điểm thi THPT | - | 20/30 |
| DC25-KINH-TE-CHUONG-TRINH-KINH-TE-QUOC-TE-P-B - Kinh tế - Chương trình Kinh tế quốc tế (P - Bán phần tiếng Anh) | Xét học bạ | - | 23/30 |
| DC25-QUAN-TRI-KINH-DOANH-CHUONG-TRINH-QUAN-TR - Quản trị kinh doanh - Chương trình Quản trị kinh doanh (S - Tiêu chuẩn) | Xét học bạ | - | 24/30 |
| DC25-MARKETING-CHUONG-TRINH-MARKETING-SO-E-TO - Marketing - Chương trình Marketing số (E - Toàn phần tiếng Anh) | Xét học bạ | - | 27/30 |
| DC25-MARKETING-CHUONG-TRINH-MARKETING-P-BAN-P - Marketing - Chương trình Marketing (P - Bán phần tiếng Anh) | Xét học bạ | - | 24.50/30 |
| DC25-KINH-DOANH-QUOC-TE-CHUONG-TRINH-NGOAI-TH - Kinh doanh quốc tế - Chương trình Ngoại thương (E - Toàn phần tiếng Anh) | Xét học bạ | - | 27/30 |
| DC25-KINH-DOANH-QUOC-TE-CHUONG-TRINH-KINH-DOA - Kinh doanh quốc tế - Chương trình Kinh doanh quốc tế (S - Tiêu chuẩn) | Xét học bạ | - | 26/30 |
| DC25-THUONG-MAI-IEN-TU-CHUONG-TRINH-THUONG-MA - Thương mại điện tử - Chương trình Thương mại điện tử (S - Tiêu chuẩn) | Xét học bạ | - | 26/30 |
| DC25-TAI-CHINH-NGAN-HANG-CHUONG-TRINH-TAI-CHI - Tài chính - Ngân hàng - Chương trình Tài chính - Ngân hàng (S - Tiêu chuẩn) | Xét học bạ | - | 23/30 |
| DC25-CONG-NGHE-TAI-CHINH-CHUONG-TRINH-CONG-NG - Công nghệ tài chính - Chương trình Công nghệ tài chính (S - Tiêu chuẩn) | Xét học bạ | - | 24/30 |
| DC25-KE-TOAN-CHUONG-TRINH-KE-TOAN-TICH-HOP-CH - Kế toán - Chương trình Kế toán tích hợp chương trình quốc tế ICAEW (P - Bán phần tiếng Anh) | Xét học bạ | - | 23/30 |
| DC25-KIEM-TOAN-CHUONG-TRINH-KIEM-TOAN-TICH-HO - Kiểm toán - Chương trình Kiểm toán tích hợp chương trình quốc tế ACCA (P - Bán phần tiếng Anh) | Xét học bạ | - | 25/30 |
| DC25-QUAN-TRI-NHAN-LUC-CHUONG-TRINH-QUAN-TRI- - Quản trị nhân lực - Chương trình Quản trị nguồn nhân lực (S - Tiêu chuẩn) | Xét học bạ | - | 23.50/30 |
| DC25-HE-THONG-THONG-TIN-QUAN-LY-CHUONG-TRINH- - Hệ thống thông tin quản lý - Chương trình Hệ thống thông tin quản lý (S - Tiêu chuẩn) | Xét học bạ | - | 23/30 |
| DC25-LUAT-KINH-TE-CHUONG-TRINH-LUAT-THUONG-MA - Luật kinh tế - Chương trình Luật thương mại quốc tế (P - Bán phần tiếng Anh) | Xét học bạ | - | 25/30 |
| DC25-QUAN-TRI-DICH-VU-DU-LICH-VA-LU-HANH-CHUO - Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Chương trình Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (S - Tiêu chuẩn) | Xét học bạ | - | 23/30 |
| DC25-QUAN-TRI-KHACH-SAN-CHUONG-TRINH-QUAN-TRI - Quản trị khách sạn - Chương trình Quản trị khách sạn (S - Tiêu chuẩn) | Xét học bạ | - | 23/30 |
Hiển thị khoảng học phí theo chương trình để phụ huynh và học sinh dễ so sánh trước khi chốt nguyện vọng.
| Chương trình | Học phí |
|---|---|
| 7310205ST - Quản lý nhà nước (Tiêu chuẩn) | 27,5 triệu - 42 triệu/năm |
| 7340120PR - Kinh doanh giao nhận và vận tải quốc tế (Bán phần tiếng Anh) | 27,5 triệu - 42 triệu/năm |
| 7310101PR - Kinh tế quốc tế (Bán phần tiếng Anh) | 27,5 triệu/năm |
| 7340120ST - Kinh doanh quốc tế (Tiêu chuẩn) | 42 triệu/năm |
| 7340121ST - Kinh doanh thương mại (Tiêu chuẩn) | 27,5 triệu - 42 triệu/năm |
| 7340122GB - Thương mại điện tử (Toàn phần tiếng Anh) | 27,5 triệu/năm |
| 7340122ST - Thương mại điện tử (Tiêu chuẩn) | 27,5 triệu/năm |
| 7340201PR - Tài chính - Ngân hàng (Bán phần tiếng Anh) | 27,5 triệu - 42 triệu/năm |
| 7340201ST - Tài chính - Ngân hàng (Tiêu chuẩn) | 27,5 triệu - 42 triệu/năm |
| 7340205PR - Công nghệ tài chính (Bán phần tiếng Anh) | 27,5 triệu/năm |
| 7340205ST - Công nghệ tài chính (Tiêu chuẩn) | 27,5 triệu/năm |
| 7340301PR - Kế toán tích hợp chương trình quốc tế ICAEW (Bán phần tiếng Anh) | 27,5 triệu - 42 triệu/năm |
| 7340301ST - Kế toán (Tiêu chuẩn) | 27,5 triệu/năm |
| 7340302PR - Kiểm toán tích hợp chương trình quốc tế ACCA (Bán phần tiếng Anh) | 27,5 triệu - 42 triệu/năm |
| 7340404PR - Quản trị nguồn nhân lực (Bán phần tiếng Anh) | 27,5 triệu/năm |
| 7340404ST - Quản trị nguồn nhân lực (Tiêu chuẩn) | 27,5 triệu/năm |
| 7340405PR - Trí tuệ nhân tạo trong kinh doanh (Bán phần tiếng Anh) | 27,5 triệu - 42 triệu/năm |
| 7340405ST - Hệ thống thông tin quản lý (Tiêu chuẩn) | 27,5 triệu - 42 triệu/năm |
| 7380101ST - Luật (Tiêu chuẩn) | 27,5 triệu - 42 triệu/năm |
| 7310101ST - Kinh tế (Tiêu chuẩn) | 27,5 triệu - 42 triệu/năm |
| 7310107ST - Thống kê kinh tế (Tiêu chuẩn) | 27,5 triệu - 42 triệu/năm |
| 7340101PR - Quản trị kinh doanh (Bán phần tiếng Anh) | 27,5 triệu - 42 triệu/năm |
| 7340101ST - Quản trị kinh doanh (Tiêu chuẩn) | 27,5 triệu - 42 triệu/năm |
| 7340115GB - Marketing số (Toàn phần tiếng Anh) | 27,5 triệu/năm |
| 7340115PR - Marketing (Bán phần tiếng Anh) | 27,5 triệu - 42 triệu/năm |
| 7340115ST - Marketing (Tiêu chuẩn) | 27,5 triệu - 42 triệu/năm |
| 7340120EL - Cử nhân tài năng Ngoại thương (Toàn phần tiếng Anh) | 27,5 triệu - 42 triệu/năm |
| 7340120GB - Ngoại thương (Toàn phần tiếng Anh) | 27,5 triệu/năm |
| 7340120QT - Chương trình cử nhân liên kết quốc tế | 27,5 triệu - 42 triệu/năm |
| 7340302ST - Kiểm toán (Tiêu chuẩn) | 27,5 triệu/năm |
| 7380107PR - Luật thương mại quốc tế (Bán phần tiếng Anh) | 27,5 triệu - 42 triệu/năm |
| 7380107ST - Luật Kinh tế (Tiêu chuẩn) | 27,5 triệu - 42 triệu/năm |
| 7460108ST - Khoa học dữ liệu (Tiêu chuẩn) | 27,5 triệu - 42 triệu/năm |
| 7810103PR - Quản trị kinh doanh du lịch (Bán phần tiếng Anh) | 27,5 triệu/năm |
| 7810103ST - Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Tiêu chuẩn) | 27,5 triệu - 42 triệu/năm |
| 7810201PR - Quản trị khách sạn (Bán phần tiếng Anh) | 27,5 triệu/năm |
| 7810201ST - Quản trị khách sạn (Tiêu chuẩn) | 27,5 triệu/năm |