
Thông tin tuyển sinh được tổng hợp thành một trang dễ quét: phương thức, chương trình, điểm chuẩn và học phí.
Thông tin nhận diện trường và quy mô dữ liệu tuyển sinh đang có trong UniMap.
UniMap đang cập nhật mô tả chi tiết cho trường này.
Tách phần phương thức khỏi bảng chương trình để dễ hiểu hơn khi đọc đề án tuyển sinh.
Danh sách chương trình được làm thoáng hơn, ưu tiên mã xét tuyển, tên chương trình và chỉ tiêu.
29 chương trình năm 2026
| Mã | Chương trình | Ngành | Chỉ tiêu |
|---|---|---|---|
| 7480208 | An ninh mạng Đại học · Chính quy | An ninh mạng | - |
| 7340205 | Công nghệ tài chính Đại học · Chính quy | Công nghệ tài chính | - |
| 7480201 | Công nghệ thông tin Đại học · Chính quy | Công nghệ thông tin | - |
| 7320106 | Công nghệ truyền thông Đại học · Chính quy | Công nghệ truyền thông | - |
| 7720301 | Điều dưỡng Đại học · Chính quy | Điều dưỡng | - |
| 7310608 | Đông phương học Đại học · Chính quy | Đông phương học | - |
| 7340301 | Kế toán Đại học · Chính quy | Kế toán | - |
| 7460108 | Khoa học dữ liệu Đại học · Chính quy | Khoa học dữ liệu | - |
| 7340120 | Kinh doanh quốc tế Đại học · Chính quy | Kinh doanh quốc tế | - |
| 7340121 | Kinh doanh thương mại Đại học · Chính quy | Kinh doanh thương mại | - |
| 7480103 | Kỹ thuật phần mềm Đại học · Chính quy | Kỹ thuật phần mềm | - |
| 7720603 | Kỹ thuật phục hồi chức năng Đại học · Chính quy | Kỹ thuật phục hồi chức năng | - |
| 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng Đại học · Chính quy | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | - |
| 7380101 | Luật Đại học · Chính quy | Luật | - |
| 7380107 | Luật kinh tế Đại học · Chính quy | Luật kinh tế | - |
| 7480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu Đại học · Chính quy | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | - |
| 7340115 | Marketing Đại học · Chính quy | Marketing | - |
| 7220201 | Ngôn ngữ Anh Đại học · Chính quy | Ngôn ngữ Anh | - |
| 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc Đại học · Chính quy | Ngôn ngữ Trung Quốc | - |
| 7320108 | Quan hệ công chúng Đại học · Chính quy | Quan hệ công chúng | - |
| 7810103 | Quản trị DV du lịch và lữ hành Đại học · Chính quy | Quản trị DV du lịch và lữ hành | - |
| 7810201 | Quản trị khách sạn Đại học · Chính quy | Quản trị khách sạn | - |
| 7340101 | Quản trị Kinh doanh Đại học · Chính quy | Quản trị Kinh doanh | - |
| 7720501 | Răng - Hàm - Mặt Đại học · Chính quy | Răng - Hàm - Mặt | - |
| 7340201 | Tài chính Ngân hàng Đại học · Chính quy | Tài chính Ngân hàng | - |
| 7310401 | Tâm lý học Đại học · Chính quy | Tâm lý học | - |
| 7340122 | Thương mại điện tử Đại học · Chính quy | Thương mại điện tử | - |
| 7480107 | Trí tuệ nhân tạo Đại học · Chính quy | Trí tuệ nhân tạo | - |
| 7320104 | Truyền thông đa phương tiện Đại học · Chính quy | Truyền thông đa phương tiện | - |
Phần điểm chuẩn tách riêng top điểm cao và bảng đầy đủ để học sinh nhanh chóng xác định mức cạnh tranh.
Điểm chuẩn 2025 dùng để tham khảo. Điểm chuẩn 2026 thường công bố vào tháng 8.
| Chương trình | Phương thức | Tổ hợp | Điểm |
|---|---|---|---|
| DC25-TRI-TUE-NHAN-TAO - Trí tuệ nhân tạo | ĐGNL ĐHQG HCM | - | 600/1200 |
| DC25-RANG-HAM-MAT - Răng - Hàm - Mặt | ĐGNL ĐHQG HCM | - | 700/1200 |
| DC25-NGON-NGU-ANH - Ngôn ngữ Anh | ĐGNL ĐHQG HCM | - | 550/1200 |
| DC25-NGON-NGU-ANH - Ngôn ngữ Anh | Điểm thi THPT | - | 15/30 |
| DC25-NGON-NGU-TRUNG-QUOC - Ngôn ngữ Trung quốc | Điểm thi THPT | - | 16/30 |
| DC25-TAM-LY-HOC - Tâm lý học | Điểm thi THPT | - | 15/30 |
| DC25-ONG-PHUONG-HOC - Đông phương học | Điểm thi THPT | - | 15/30 |
| DC25-TRUYEN-THONG-A-PHUONG-TIEN - Truyền thông đa phương tiện | Điểm thi THPT | - | 16/30 |
| DC25-CONG-NGHE-TRUYEN-THONG - Công nghệ truyền thông | Điểm thi THPT | - | 15/30 |
| DC25-QUAN-HE-CONG-CHUNG - Quan hệ công chúng | Điểm thi THPT | - | 15/30 |
| DC25-QUAN-TRI-KINH-DOANH - Quản trị kinh doanh | Điểm thi THPT | - | 15/30 |
| DC25-MARKETING - Marketing | Điểm thi THPT | - | 16/30 |
| DC25-KINH-DOANH-QUOC-TE - Kinh doanh quốc tế | Điểm thi THPT | - | 15/30 |
| DC25-KINH-DOANH-THUONG-MAI - Kinh doanh thương mại | Điểm thi THPT | - | 15/30 |
| DC25-THUONG-MAI-IEN-TU - Thương mại điện tử | Điểm thi THPT | - | 15/30 |
| DC25-TAI-CHINH-NGAN-HANG - Tài chính - ngân hàng | Điểm thi THPT | - | 15/30 |
| DC25-CONG-NGHE-TAI-CHINH - Công nghệ tài chính | Điểm thi THPT | - | 15/30 |
| DC25-KE-TOAN - Kế toán | Điểm thi THPT | - | 15/30 |
| DC25-LUAT - Luật | Điểm thi THPT | - | 15/30 |
| DC25-LUAT-KINH-TE - Luật kinh tế | Điểm thi THPT | - | 15/30 |
| DC25-MANG-MAY-TINH-TRUYEN-THONG-DU-LIEU - Mạng máy tính & truyền thông dữ liệu | Điểm thi THPT | - | 15/30 |
| DC25-KY-THUAT-PHAN-MEM - Kỹ thuật phần mềm | Điểm thi THPT | - | 15/30 |
| DC25-TRI-TUE-NHAN-TAO - Trí tuệ nhân tạo | Điểm thi THPT | - | 17/30 |
| DC25-CONG-NGHE-THONG-TIN - Công nghệ thông tin | Điểm thi THPT | - | 16/30 |
| DC25-LOGISTICS-QUAN-LY-CHUOI-CUNG-UNG - Logistics & quản lý chuỗi cung ứng | Điểm thi THPT | - | 16/30 |
| DC25-RANG-HAM-MAT - Răng - Hàm - Mặt | Điểm thi THPT | - | 20.50/30 |
| DC25-QUAN-TRI-DICH-VU-DU-LICH-LU-HANH - Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành | Điểm thi THPT | - | 15/30 |
| DC25-QUAN-TRI-KHACH-SAN - Quản trị khách sạn | Điểm thi THPT | - | 15/30 |
| DC25-NGON-NGU-ANH - Ngôn ngữ Anh | Xét học bạ | - | 16/30 |
| DC25-RANG-HAM-MAT - Răng - Hàm - Mặt | Xét học bạ | - | 22.50/30 |
Hiển thị khoảng học phí theo chương trình để phụ huynh và học sinh dễ so sánh trước khi chốt nguyện vọng.
| Chương trình | Học phí |
|---|---|
| 7720501 - Răng - Hàm - Mặt | 170 triệu/năm |