
Thông tin tuyển sinh được tổng hợp thành một trang dễ quét: phương thức, chương trình, điểm chuẩn và học phí.
Thông tin nhận diện trường và quy mô dữ liệu tuyển sinh đang có trong UniMap.
UniMap đang cập nhật mô tả chi tiết cho trường này.
Tách phần phương thức khỏi bảng chương trình để dễ hiểu hơn khi đọc đề án tuyển sinh.
Danh sách chương trình được làm thoáng hơn, ưu tiên mã xét tuyển, tên chương trình và chỉ tiêu.
29 chương trình năm 2026
| Mã | Chương trình | Ngành | Chỉ tiêu |
|---|---|---|---|
| 7580101_1 | Chương trình tiên tiến ngành Kiến trúc Đại học · Chính quy | Chương trình tiên tiến ngành Kiến trúc | - |
| 7580210_2 | Công nghệ cơ điện công trình Đại học · Chính quy | Công nghệ cơ điện công trình | - |
| 7480201_1 | Công nghệ đa phương tiện Đại học · Chính quy | Công nghệ đa phương tiện | - |
| 7480201_2 | Công nghệ game Đại học · Chính quy | Công nghệ game | - |
| 7510105 | Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng Đại học · Chính quy | Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng | - |
| 7480201 | Công nghệ thông tin Đại học · Chính quy | Công nghệ thông tin | - |
| 7210105 | Điêu khắc Đại học · Chính quy | Điêu khắc | - |
| 7580101 | Kiến trúc Đại học · Chính quy | Kiến trúc | - |
| 7580102 | Kiến trúc cảnh quan Đại học · Chính quy | Kiến trúc cảnh quan | - |
| 7310104 | Kinh tế đầu tư Đại học · Chính quy | Kinh tế đầu tư | - |
| 7310105 | Kinh tế phát triển Đại học · Chính quy | Kinh tế phát triển | - |
| 7580301 | Kinh tế Xây dựng Đại học · Chính quy | Kinh tế Xây dựng | - |
| 7580213 | Kỹ thuật cấp thoát nước Đại học · Chính quy | Kỹ thuật cấp thoát nước | - |
| 7580210 | Kỹ thuật hạ tầng đô thị Đại học · Chính quy | Kỹ thuật hạ tầng đô thị | - |
| 7580210_1 | Kỹ thuật môi trường đô thị Đại học · Chính quy | Kỹ thuật môi trường đô thị | - |
| 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông Đại học · Chính quy | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | - |
| 7210105_1 | Mỹ thuật đô thị Đại học · Chính quy | Mỹ thuật đô thị | - |
| 7210403_1 | Nghệ thuật số Đại học · Chính quy | Nghệ thuật số | - |
| 7580302_1 | Quản lý bất động sản Đại học · Chính quy | Quản lý bất động sản | - |
| 7580201_2 | Quản lý dự án xây dựng Đại học · Chính quy | Quản lý dự án xây dựng | - |
| 7580302_2 | Quản lý vận tải và Logistics Đại học · Chính quy | Quản lý vận tải và Logistics | - |
| 7580302 | Quản lý xây dựng Đại học · Chính quy | Quản lý xây dựng | - |
| 7580105 | Quy hoạch vùng và đô thị Đại học · Chính quy | Quy hoạch vùng và đô thị | - |
| 7210403 | Thiết kế đồ họa Đại học · Chính quy | Thiết kế đồ họa | - |
| 7580105_1 | Thiết kế đô thị Đại học · Chính quy | Thiết kế đô thị | - |
| 7580108 | Thiết kế nội thất Đại học · Chính quy | Thiết kế nội thất | - |
| 7210404 | Thiết kế thời trang Đại học · Chính quy | Thiết kế thời trang | - |
| 7580201_1 | Xây dựng công trình ngầm đô thị Đại học · Chính quy | Xây dựng công trình ngầm đô thị | - |
| 7580201 | Xây dựng dân dụng và công nghiệp Đại học · Chính quy | Xây dựng dân dụng và công nghiệp | - |
Phần điểm chuẩn tách riêng top điểm cao và bảng đầy đủ để học sinh nhanh chóng xác định mức cạnh tranh.
Điểm chuẩn 2025 dùng để tham khảo. Điểm chuẩn 2026 thường công bố vào tháng 8.
| Chương trình | Phương thức | Tổ hợp | Điểm |
|---|---|---|---|
| DC25-KINH-TE-AU-TU - Kinh tế đầu tư | Điểm thi THPT | - | 20.60/30 |
| DC25-KINH-TE-PHAT-TRIEN - Kinh tế phát triển | Điểm thi THPT | - | 19.85/30 |
| DC25-CONG-NGHE-THONG-TIN - Công nghệ thông tin | Điểm thi THPT | - | 21/30 |
| DC25-CONG-NGHE-A-PHUONG-TIEN - Công nghệ đa phương tiện | Điểm thi THPT | - | 21.85/30 |
| DC25-CONG-NGHE-GAME - Công nghệ game | Điểm thi THPT | - | 21.75/30 |
| DC25-CONG-NGHE-KY-THUAT-VAT-LIEU-XAY-DUNG - Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng | Điểm thi THPT | - | 20.50/30 |
| DC25-XAY-DUNG-DAN-DUNG-VA-CONG-NGHIEP - Xây dựng dân dụng và công nghiệp | Điểm thi THPT | - | 20.75/30 |
| DC25-XAY-DUNG-CONG-TRINH-NGAM-O-THI - Xây dựng công trình ngầm đô thị | Điểm thi THPT | - | 18.35/30 |
| DC25-QUAN-LY-DU-AN-XAY-DUNG - Quản lý dự án xây dựng | Điểm thi THPT | - | 19.98/30 |
| DC25-KY-THUAT-XAY-DUNG-CONG-TRINH-GIAO-THONG - Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | Điểm thi THPT | - | 16.10/30 |
| DC25-KY-THUAT-HA-TANG-O-THI - Kỹ thuật hạ tầng đô thị | Điểm thi THPT | - | 16.10/30 |
| DC25-KY-THUAT-MOI-TRUONG-O-THI - Kỹ thuật môi trường đô thị | Điểm thi THPT | - | 16.10/30 |
| DC25-CONG-NGHE-CO-IEN-CONG-TRINH - Công nghệ cơ điện công trình | Điểm thi THPT | - | 16.10/30 |
| DC25-KY-THUAT-CAP-THOAT-NUOC - Kỹ thuật cấp thoát nước | Điểm thi THPT | - | 16.10/30 |
| DC25-KINH-TE-XAY-DUNG - Kinh tế Xây dựng | Điểm thi THPT | - | 20.85/30 |
| DC25-QUAN-LY-XAY-DUNG - Quản lý xây dựng | Điểm thi THPT | - | 19.50/30 |
| DC25-QUAN-LY-BAT-ONG-SAN - Quản lý bất động sản | Điểm thi THPT | - | 18.60/30 |
| DC25-QUAN-LY-VAN-TAI-VA-LOGISTICS - Quản lý vận tải và Logistics | Điểm thi THPT | - | 22/30 |
| DC25-CONG-NGHE-KY-THUAT-VAT-LIEU-XAY-DUNG - Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng | Xét học bạ | - | 20.50/30 |
| DC25-XAY-DUNG-DAN-DUNG-VA-CONG-NGHIEP - Xây dựng dân dụng và công nghiệp | Xét học bạ | - | 20.75/30 |
| DC25-XAY-DUNG-CONG-TRINH-NGAM-O-THI - Xây dựng công trình ngầm đô thị | Xét học bạ | - | 18.35/30 |
| DC25-QUAN-LY-DU-AN-XAY-DUNG - Quản lý dự án xây dựng | Xét học bạ | - | 19.98/30 |
| DC25-KY-THUAT-XAY-DUNG-CONG-TRINH-GIAO-THONG - Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | Xét học bạ | - | 16.10/30 |
| DC25-KY-THUAT-HA-TANG-O-THI - Kỹ thuật hạ tầng đô thị | Xét học bạ | - | 16.10/30 |
| DC25-KY-THUAT-MOI-TRUONG-O-THI - Kỹ thuật môi trường đô thị | Xét học bạ | - | 16.10/30 |
| DC25-CONG-NGHE-CO-IEN-CONG-TRINH - Công nghệ cơ điện công trình | Xét học bạ | - | 16.10/30 |
| DC25-KY-THUAT-CAP-THOAT-NUOC - Kỹ thuật cấp thoát nước | Xét học bạ | - | 16.10/30 |
| DC25-THIET-KE-NOI-THAT - Thiết kế nội thất | Kết hợp | - | 23/30 |
| DC25-IEU-KHAC - Điêu khắc | Kết hợp | - | 22.75/30 |
| DC25-MY-THUAT-O-THI - Mỹ thuật đô thị | Kết hợp | - | 22.75/30 |
| DC25-THIET-KE-O-HOA - Thiết kế đồ họa | Kết hợp | - | 24/30 |
| DC25-NGHE-THUAT-SO - Nghệ thuật số | Kết hợp | - | 24.15/30 |
| DC25-THIET-KE-THOI-TRANG - Thiết kế thời trang | Kết hợp | - | 22.99/30 |
| DC25-KIEN-TRUC - Kiến trúc | Kết hợp | - | 27.77/30 |
| DC25-CHUONG-TRINH-TIEN-TIEN-NGANH-KIEN-TRUC - Chương trình tiên tiến ngành Kiến trúc | Kết hợp | - | 24.85/30 |
| DC25-KIEN-TRUC-CANH-QUAN - Kiến trúc cảnh quan | Kết hợp | - | 25.75/30 |
| DC25-QUY-HOACH-VUNG-VA-O-THI - Quy hoạch vùng và đô thị | Kết hợp | - | 26.30/30 |
| DC25-THIET-KE-O-THI - Thiết kế đô thị | Kết hợp | - | 26.25/30 |
Hiển thị khoảng học phí theo chương trình để phụ huynh và học sinh dễ so sánh trước khi chốt nguyện vọng.