
Thông tin tuyển sinh được tổng hợp thành một trang dễ quét: phương thức, chương trình, điểm chuẩn và học phí.
Thông tin nhận diện trường và quy mô dữ liệu tuyển sinh đang có trong UniMap.
UniMap đang cập nhật mô tả chi tiết cho trường này.
Tách phần phương thức khỏi bảng chương trình để dễ hiểu hơn khi đọc đề án tuyển sinh.
Danh sách chương trình được làm thoáng hơn, ưu tiên mã xét tuyển, tên chương trình và chỉ tiêu.
9 chương trình năm 2026
| Mã | Chương trình | Ngành | Chỉ tiêu |
|---|---|---|---|
| 7381-1HCM | Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật Đại học · Chính quy | Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật | - |
| 7323-1HCM | Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học Đại học · Chính quy | Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học | - |
| 73111HCM | Kinh tế Đại học · Chính quy | Kinh tế | - |
| 73811HCM | Luật Đại học · Chính quy | Luật | - |
| 73233HCM | Lưu trữ học Đại học · Chính quy | Lưu trữ học | - |
| 73125HCM | Quản lý nhà nước Đại học · Chính quy | Quản lý nhà nước | - |
| 73444HCM | Quản trị nhân lực Đại học · Chính quy | Quản trị nhân lực | - |
| 73446HCM | Quản trị văn phòng Đại học · Chính quy | Quản trị văn phòng | - |
| 73122HCM | Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước Đại học · Chính quy | Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước | - |
Phần điểm chuẩn tách riêng top điểm cao và bảng đầy đủ để học sinh nhanh chóng xác định mức cạnh tranh.
Điểm chuẩn 2025 dùng để tham khảo. Điểm chuẩn 2026 thường công bố vào tháng 8.
| Chương trình | Phương thức | Tổ hợp | Điểm |
|---|---|---|---|
| DC25-KINH-TE - Kinh tế | Điểm thi THPT | - | 19.15/30 |
| DC25-XAY-DUNG-ANG-VA-CHINH-QUYEN-NHA-NUOC - Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước | Điểm thi THPT | - | 25.45/30 |
| DC25-QUAN-LY-NHA-NUOC - Quản lý nhà nước | Điểm thi THPT | - | 26/30 |
| DC25-CHUYEN-NGANH-VAN-THU-LUU-TRU-THUOC-NGANH - Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học | Điểm thi THPT | - | 27.90/30 |
| DC25-LUAT - Luật | Điểm thi THPT | - | 26.40/30 |
| DC25-LUU-TRU-HOC - Lưu trữ học | Điểm thi THPT | - | 23.35/30 |
| DC25-QUAN-TRI-NHAN-LUC - Quản trị nhân lực | Điểm thi THPT | - | 22.50/30 |
| DC25-QUAN-TRI-VAN-PHONG - Quản trị văn phòng | Điểm thi THPT | - | 26.05/30 |
| DC25-CHUYEN-NGANH-THANH-TRA-THUOC-NGANH-LUAT - Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật | Điểm thi THPT | - | 23.40/30 |
Hiển thị khoảng học phí theo chương trình để phụ huynh và học sinh dễ so sánh trước khi chốt nguyện vọng.
| Chương trình | Học phí |
|---|---|
| 7381-1HCM - Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật | 17 triệu - 21 triệu/năm |
| 73125HCM - Quản lý nhà nước | 18 triệu/năm |
| 73122HCM - Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước | 17 triệu - 21 triệu/năm |
| 73233HCM - Lưu trữ học | 18 triệu/năm |
| 73111HCM - Kinh tế | 18 triệu/năm |
| 73446HCM - Quản trị văn phòng | 17 triệu/năm |
| 7323-1HCM - Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học | 17 triệu - 21 triệu/năm |
| 73444HCM - Quản trị nhân lực | 17 triệu/năm |
| 73811HCM - Luật | 17 triệu/năm |