
Thông tin tuyển sinh được tổng hợp thành một trang dễ quét: phương thức, chương trình, điểm chuẩn và học phí.
Thông tin nhận diện trường và quy mô dữ liệu tuyển sinh đang có trong UniMap.
UniMap đang cập nhật mô tả chi tiết cho trường này.
Tách phần phương thức khỏi bảng chương trình để dễ hiểu hơn khi đọc đề án tuyển sinh.
Danh sách chương trình được làm thoáng hơn, ưu tiên mã xét tuyển, tên chương trình và chỉ tiêu.
41 chương trình năm 2026
| Mã | Chương trình | Ngành | Chỉ tiêu |
|---|---|---|---|
| 73121HN | Chính trị học Đại học · Chính quy | Chính trị học | - |
| 73111-1HN | Chuyên ngành Kinh tế du lịch thuộc ngành Kinh tế Đại học · Chính quy | Chuyên ngành Kinh tế du lịch thuộc ngành Kinh tế | - |
| 72942-1HN | Chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch thuộc ngành Quản lý văn hóa Đại học · Chính quy | Chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch thuộc ngành Quản lý văn hóa | - |
| 73125-2HN | Chuyên ngành Quản trị địa phương Đại học · Chính quy | Chuyên ngành Quản trị địa phương | - |
| 73125-1HN | Chuyên ngành Quản trị tổ chức Đại học · Chính quy | Chuyên ngành Quản trị tổ chức | - |
| 73811-1HN | Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật Đại học · Chính quy | Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật | - |
| 7381-1DN | Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật (Phân hiệu Đà Nẵng) Đại học · Chính quy | Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật (Phân hiệu Đà Nẵng) | - |
| 7381-1HCM | Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật (Phân hiệu TP.HCM) Đại học · Chính quy | Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật (Phân hiệu TP.HCM) | - |
| 72940-1HN | Chuyên ngành Văn hóa Du lịch thuộc ngành Văn hóa học Đại học · Chính quy | Chuyên ngành Văn hóa Du lịch thuộc ngành Văn hóa học | - |
| 72940-2HN | Chuyên ngành Văn hóa Truyền thông thuộc ngành Văn hóa học Đại học · Chính quy | Chuyên ngành Văn hóa Truyền thông thuộc ngành Văn hóa học | - |
| 73233-1HN | Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học Đại học · Chính quy | Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học | - |
| 7323-1HCM | Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học (Phân hiệu TP.HCM) Đại học · Chính quy | Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học (Phân hiệu TP.HCM) | - |
| 7480104-Hà Nội | Hệ thống thông tin Đại học · Chính quy | Hệ thống thông tin | - |
| 73111HN | Kinh tế Đại học · Chính quy | Kinh tế | - |
| 73111DN | Kinh tế (Phân hiệu Đà Nẵng) Đại học · Chính quy | Kinh tế (Phân hiệu Đà Nẵng) | - |
| 73111DL | Kinh tế (Phân hiệu Đắk Lắk) Đại học · Chính quy | Kinh tế (Phân hiệu Đắk Lắk) | - |
| 73111HCM | Kinh tế (Phân hiệu TP.HCM) Đại học · Chính quy | Kinh tế (Phân hiệu TP.HCM) | - |
| 73811HN | Luật Đại học · Chính quy | Luật | - |
| 73811DN | Luật (Phân hiệu Đà Nẵng) Đại học · Chính quy | Luật (Phân hiệu Đà Nẵng) | - |
| 73811DL | Luật (Phân hiệu Đắk Lắk) Đại học · Chính quy | Luật (Phân hiệu Đắk Lắk) | - |
| 73811HCM | Luật (Phân hiệu TP.HCM) Đại học · Chính quy | Luật (Phân hiệu TP.HCM) | - |
| 73233HN | Lưu trữ học Đại học · Chính quy | Lưu trữ học | - |
| 73233HCM | Lưu trữ học (Phân hiệu TP.HCM) Đại học · Chính quy | Lưu trữ học (Phân hiệu TP.HCM) | - |
| 73125HN | Quản lý nhà nước Đại học · Chính quy | Quản lý nhà nước | - |
| 73125-EHN | Quản lý nhà nước (Chương trình 50% tiếng Anh) Đại học · Chính quy | Quản lý nhà nước (Chương trình 50% tiếng Anh) | - |
| 73125DN | Quản lý nhà nước (Phân hiệu Đà Nẵng) Đại học · Chính quy | Quản lý nhà nước (Phân hiệu Đà Nẵng) | - |
| 73125DL | Quản lý nhà nước (Phân hiệu Đắk Lắk) Đại học · Chính quy | Quản lý nhà nước (Phân hiệu Đắk Lắk) | - |
| 73125HCM | Quản lý nhà nước (Phân hiệu TP.HCM) Đại học · Chính quy | Quản lý nhà nước (Phân hiệu TP.HCM) | - |
| 72942HN | Quản lý văn hóa Đại học · Chính quy | Quản lý văn hóa | - |
| 78113HN | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Đại học · Chính quy | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | - |
| 78113DN | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Phân hiệu Quảng Nam) Đại học · Chính quy | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Phân hiệu Quảng Nam) | - |
| 73444HN | Quản trị nhân lực Đại học · Chính quy | Quản trị nhân lực | - |
| 73444DN | Quản trị nhân lực (Phân hiệu Đà Nẵng) Đại học · Chính quy | Quản trị nhân lực (Phân hiệu Đà Nẵng) | - |
| 73444DL | Quản trị nhân lực (Phân hiệu Đắk Lắk) Đại học · Chính quy | Quản trị nhân lực (Phân hiệu Đắk Lắk) | - |
| 73444HCM | Quản trị nhân lực (Phân hiệu TP.HCM) Đại học · Chính quy | Quản trị nhân lực (Phân hiệu TP.HCM) | - |
| 73446HN | Quản trị văn phòng Đại học · Chính quy | Quản trị văn phòng | - |
| 73446DN | Quản trị văn phòng (Phân hiệu Đà Nẵng) Đại học · Chính quy | Quản trị văn phòng (Phân hiệu Đà Nẵng) | - |
| 73446HCM | Quản trị văn phòng (Phân hiệu TP.HCM) Đại học · Chính quy | Quản trị văn phòng (Phân hiệu TP.HCM) | - |
| 73221HN | Thông tin - thư viện Đại học · Chính quy | Thông tin - thư viện | - |
| 73122HN | Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước Đại học · Chính quy | Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước | - |
| 73122HCM | Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước (Phân hiệu TP.HCM) Đại học · Chính quy | Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước (Phân hiệu TP.HCM) | - |
Phần điểm chuẩn tách riêng top điểm cao và bảng đầy đủ để học sinh nhanh chóng xác định mức cạnh tranh.
Điểm chuẩn 2025 dùng để tham khảo. Điểm chuẩn 2026 thường công bố vào tháng 8.
| Chương trình | Phương thức | Tổ hợp | Điểm |
|---|---|---|---|
| DC25-QUAN-LY-NHA-NUOC-PHAN-HIEU-TPHCM - Quản lý nhà nước (Phân hiệu TPHCM) | Điểm thi THPT | - | 23.75/30 |
| DC25-QUAN-TRI-DICH-VU-DU-LICH-VA-LU-HANH - Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | Điểm thi THPT | - | 24.40/30 |
| DC25-HE-THONG-THONG-TIN - Hệ thống thông tin | Điểm thi THPT | - | 19.75/30 |
Hiển thị khoảng học phí theo chương trình để phụ huynh và học sinh dễ so sánh trước khi chốt nguyện vọng.
| Chương trình | Học phí |
|---|---|
| 73444DN - Quản trị nhân lực (Phân hiệu Đà Nẵng) | 17 triệu/năm |
| 72940-1HN - Chuyên ngành Văn hóa Du lịch thuộc ngành Văn hóa học | 18 triệu/năm |
| 72940-2HN - Chuyên ngành Văn hóa Truyền thông thuộc ngành Văn hóa học | 18 triệu/năm |
| 72942-1HN - Chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch thuộc ngành Quản lý văn hóa | 18 triệu/năm |
| 72942HN - Quản lý văn hóa | 18 triệu/năm |
| 73111-1HN - Chuyên ngành Kinh tế du lịch thuộc ngành Kinh tế | 18 triệu/năm |
| 73111HN - Kinh tế | 18 triệu/năm |
| 73121HN - Chính trị học | 18 triệu/năm |
| 73122HN - Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước | 18 triệu/năm |
| 73125-1HN - Chuyên ngành Quản trị tổ chức | 18 triệu/năm |
| 73125-2HN - Chuyên ngành Quản trị địa phương | 18 triệu/năm |
| 73125-EHN - Quản lý nhà nước (Chương trình 50% tiếng Anh) | 18 triệu/năm |
| 73125HN - Quản lý nhà nước | 18 triệu/năm |
| 73221HN - Thông tin - thư viện | 18 triệu/năm |
| 73233-1HN - Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học | 18 triệu/năm |
| 73233HN - Lưu trữ học | 18 triệu/năm |
| 73444HN - Quản trị nhân lực | 17 triệu/năm |
| 73446HN - Quản trị văn phòng | 17 triệu/năm |
| 73811-1HN - Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật | 17 triệu/năm |
| 73811HN - Luật | 17 triệu/năm |
| 7480104-Hà Nội - Hệ thống thông tin | 20 triệu/năm |
| 78113HN - Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 18 triệu/năm |
| 73111DN - Kinh tế (Phân hiệu Đà Nẵng) | 18 triệu/năm |
| 73125DN - Quản lý nhà nước (Phân hiệu Đà Nẵng) | 18 triệu/năm |
| 73446DN - Quản trị văn phòng (Phân hiệu Đà Nẵng) | 17 triệu/năm |
| 7381-1DN - Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật (Phân hiệu Đà Nẵng) | 17 triệu/năm |
| 73811DN - Luật (Phân hiệu Đà Nẵng) | 17 triệu/năm |
| 78113DN - Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Phân hiệu Quảng Nam) | 18 triệu/năm |
| 73111HCM - Kinh tế (Phân hiệu TP.HCM) | 18 triệu/năm |
| 73122HCM - Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước (Phân hiệu TP.HCM) | 18 triệu/năm |
| 73125HCM - Quản lý nhà nước (Phân hiệu TP.HCM) | 18 triệu/năm |
| 7323-1HCM - Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học (Phân hiệu TP.HCM) | 18 triệu/năm |
| 73233HCM - Lưu trữ học (Phân hiệu TP.HCM) | 18 triệu/năm |
| 73444HCM - Quản trị nhân lực (Phân hiệu TP.HCM) | 17 triệu/năm |
| 73446HCM - Quản trị văn phòng (Phân hiệu TP.HCM) | 17 triệu/năm |
| 7381-1HCM - Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật (Phân hiệu TP.HCM) | 17 triệu/năm |
| 73811HCM - Luật (Phân hiệu TP.HCM) | 17 triệu/năm |
| 73111DL - Kinh tế (Phân hiệu Đắk Lắk) | 18 triệu/năm |
| 73125DL - Quản lý nhà nước (Phân hiệu Đắk Lắk) | 18 triệu/năm |
| 73444DL - Quản trị nhân lực (Phân hiệu Đắk Lắk) | 17 triệu/năm |
| 73811DL - Luật (Phân hiệu Đắk Lắk) | 17 triệu/năm |