
Thông tin tuyển sinh được tổng hợp thành một trang dễ quét: phương thức, chương trình, điểm chuẩn và học phí.
Thông tin nhận diện trường và quy mô dữ liệu tuyển sinh đang có trong UniMap.
UniMap đang cập nhật mô tả chi tiết cho trường này.
Tách phần phương thức khỏi bảng chương trình để dễ hiểu hơn khi đọc đề án tuyển sinh.
Danh sách chương trình được làm thoáng hơn, ưu tiên mã xét tuyển, tên chương trình và chỉ tiêu.
58 chương trình năm 2026
| Mã | Chương trình | Ngành | Chỉ tiêu |
|---|---|---|---|
| D118 | Công nghệ phần mềm Đại học · Chính quy | Công nghệ phần mềm | - |
| D114 | Công nghệ thông tin Đại học · Chính quy | Công nghệ thông tin | - |
| H114 | Công nghệ thông tin (nâng cao) Đại học · Chính quy | Công nghệ thông tin (nâng cao) | - |
| D113 | Công trình giao thông & cơ sở hạ tầng Đại học · Chính quy | Công trình giao thông & cơ sở hạ tầng | - |
| DC25-CONG-TRINH-GIAO-THONG-VA-CO-SO-HA-TANG | Công trình giao thông và cơ sở hạ tầng Đại học · Chính quy | Công trình giao thông và cơ sở hạ tầng | - |
| D105 | Điện tự động công nghiệp Đại học · Chính quy | Điện tự động công nghiệp | - |
| H105 | Điện tự động công nghiệp (CLC) Đại học · Chính quy | Điện tự động công nghiệp (CLC) | - |
| D103 | Điện tự động giao thông vận tải Đại học · Chính quy | Điện tự động giao thông vận tải | - |
| D104 | Điện tử viễn thông Đại học · Chính quy | Điện tử viễn thông | - |
| D101 | Điều khiển tàu biển Đại học · Chính quy | Điều khiển tàu biển | - |
| S101 | Điều khiển tàu biển (chọn) Đại học · Chính quy | Điều khiển tàu biển (chọn) | - |
| D108 | Đóng tàu & công trình ngoài khơi Đại học · Chính quy | Đóng tàu & công trình ngoài khơi | - |
| D102 | Khai thác máy tàu biển Đại học · Chính quy | Khai thác máy tàu biển | - |
| S102 | Khai thác máy tàu biển (chọn) Đại học · Chính quy | Khai thác máy tàu biển (chọn) | - |
| D127 | Kiến trúc & nội thất (sơ tuyển) Đại học · Chính quy | Kiến trúc & nội thất (sơ tuyển) | - |
| DC25-KIEN-TRUC-VA-NOI-THAT | Kiến trúc và nội thất Đại học · Chính quy | Kiến trúc và nội thất | - |
| A409 | Kinh doanh quốc tế & Logistics Đại học · Chính quy | Kinh doanh quốc tế & Logistics | - |
| A408 | Kinh tế Hàng hải Đại học · Chính quy | Kinh tế Hàng hải | - |
| D402 | Kinh tế ngoại thương Đại học · Chính quy | Kinh tế ngoại thương | - |
| DC25-KINH-TE-NGOAI-THUONG | Kinh tế ngoại thương Đại học · Chính quy | Kinh tế ngoại thương | - |
| H402 | Kinh tế ngoại thương (nâng cao) Đại học · Chính quy | Kinh tế ngoại thương (nâng cao) | - |
| D401 | Kinh tế vận tải biển Đại học · Chính quy | Kinh tế vận tải biển | - |
| H401 | Kinh tế vận tải biển (nâng cao) Đại học · Chính quy | Kinh tế vận tải biển (nâng cao) | - |
| D410 | Kinh tế vận tải thủy Đại học · Chính quy | Kinh tế vận tải thủy | - |
| D111 | Kỹ thuật an toàn hàng hải Đại học · Chính quy | Kỹ thuật an toàn hàng hải | - |
| D117 | Kỹ thuật cơ điện tử Đại học · Chính quy | Kỹ thuật cơ điện tử | - |
| D116 | Kỹ thuật cơ khí Đại học · Chính quy | Kỹ thuật cơ khí | - |
| D133 | Kỹ thuật cơ khi dầu khí và năng lượng Đại học · Chính quy | Kỹ thuật cơ khi dầu khí và năng lượng | - |
| D126 | Kỹ thuật công nghệ hóa học Đại học · Chính quy | Kỹ thuật công nghệ hóa học | - |
| D115 | Kỹ thuật môi trường Đại học · Chính quy | Kỹ thuật môi trường | - |
| D123 | Kỹ thuật nhiệt lạnh Đại học · Chính quy | Kỹ thuật nhiệt lạnh | - |
| D122 | Kỹ thuật ô tô Đại học · Chính quy | Kỹ thuật ô tô | - |
| D119 | Kỹ thuật truyền thông & mạng Đại học · Chính quy | Kỹ thuật truyền thông & mạng | - |
| D131 | Kỹ thuật và quản lý công nghiệp Đại học · Chính quy | Kỹ thuật và quản lý công nghiệp | - |
| D407 | Logistics và chuỗi cung ứng Đại học · Chính quy | Logistics và chuỗi cung ứng | - |
| D120 | Luật hàng hải Đại học · Chính quy | Luật hàng hải | - |
| D132 | Luật kinh doanh Đại học · Chính quy | Luật kinh doanh | - |
| D128 | Máy & tự động công nghiệp Đại học · Chính quy | Máy & tự động công nghiệp | - |
| D109 | Máy & tự động hóa xếp dỡ Đại học · Chính quy | Máy & tự động hóa xếp dỡ | - |
| D106 | Máy tàu thủy Đại học · Chính quy | Máy tàu thủy | - |
| D125 | Ngôn ngữ Anh Đại học · Chính quy | Ngôn ngữ Anh | - |
| DC25-NGON-NGU-ANH | Ngôn ngữ Anh Đại học · Chính quy | Ngôn ngữ Anh | - |
| D130 | Quản lý công trình xây dựng Đại học · Chính quy | Quản lý công trình xây dựng | - |
| D129 | Quản lý hàng hải Đại học · Chính quy | Quản lý hàng hải | - |
| A403 | Quản lý kinh doanh & Marketing Đại học · Chính quy | Quản lý kinh doanh & Marketing | - |
| A404 | Quản lý Kinh doanh thương mại điện tử Đại học · Chính quy | Quản lý Kinh doanh thương mại điện tử | - |
| D134 | Quản lý môi trường & tài nguyên Đại học · Chính quy | Quản lý môi trường & tài nguyên | - |
| D403 | Quản trị kinh doanh Đại học · Chính quy | Quản trị kinh doanh | - |
| D404 | Quản trị tài chính kế toán Đại học · Chính quy | Quản trị tài chính kế toán | - |
| D411 | Quản trị tài chính ngân hàng Đại học · Chính quy | Quản trị tài chính ngân hàng | - |
| D107 | Thiết kế tàu & công trình ngoài khơi Đại học · Chính quy | Thiết kế tàu & công trình ngoài khơi | - |
| DC25-TIENG-ANH-THUONG-MAI | Tiếng Anh thương mại Đại học · Chính quy | Tiếng Anh thương mại | - |
| D124 | Tiếng Anh thương mại Đại học · Chính quy | Tiếng Anh thương mại | - |
| D412 | Truyền thông Marketing Đại học · Chính quy | Truyền thông Marketing | - |
| D121 | Tự động hóa hệ thống điện Đại học · Chính quy | Tự động hóa hệ thống điện | - |
| DC25-XAY-DUNG-CONG-TRINH-THUY | Xây dựng công trình thủy Đại học · Chính quy | Xây dựng công trình thủy | - |
| D110 | Xây dựng công trình thủy Đại học · Chính quy | Xây dựng công trình thủy | - |
| D112 | Xây dựng dân dụng & công nghiệp Đại học · Chính quy | Xây dựng dân dụng & công nghiệp | - |
Phần điểm chuẩn tách riêng top điểm cao và bảng đầy đủ để học sinh nhanh chóng xác định mức cạnh tranh.
Điểm chuẩn 2025 dùng để tham khảo. Điểm chuẩn 2026 thường công bố vào tháng 8.
| Chương trình | Phương thức | Tổ hợp | Điểm |
|---|---|---|---|
| DC25-TIENG-ANH-THUONG-MAI - Tiếng Anh thương mại | Điểm thi THPT | - | 27/30 |
| DC25-NGON-NGU-ANH - Ngôn ngữ Anh | Điểm thi THPT | - | 28.50/30 |
| DC25-KINH-TE-NGOAI-THUONG - Kinh tế ngoại thương | Điểm thi THPT | - | 23.75/30 |
| DC25-XAY-DUNG-CONG-TRINH-THUY - Xây dựng công trình thủy | Điểm thi THPT | - | 19/30 |
| DC25-CONG-TRINH-GIAO-THONG-VA-CO-SO-HA-TANG - Công trình giao thông và cơ sở hạ tầng | Điểm thi THPT | - | 19/30 |
| DC25-KIEN-TRUC-VA-NOI-THAT - Kiến trúc và nội thất | Điểm thi THPT | - | 19/30 |
Hiển thị khoảng học phí theo chương trình để phụ huynh và học sinh dễ so sánh trước khi chốt nguyện vọng.