
Thông tin tuyển sinh được tổng hợp thành một trang dễ quét: phương thức, chương trình, điểm chuẩn và học phí.
Thông tin nhận diện trường và quy mô dữ liệu tuyển sinh đang có trong UniMap.
UniMap đang cập nhật mô tả chi tiết cho trường này.
Tách phần phương thức khỏi bảng chương trình để dễ hiểu hơn khi đọc đề án tuyển sinh.
Danh sách chương trình được làm thoáng hơn, ưu tiên mã xét tuyển, tên chương trình và chỉ tiêu.
50 chương trình năm 2026
| Mã | Chương trình | Ngành | Chỉ tiêu |
|---|---|---|---|
| DC25-BAO-CHI | Báo chí Đại học · Chính quy | Báo chí | - |
| DC25-CONG-NGHE-SINH-HOC | Công nghệ sinh học Đại học · Chính quy | Công nghệ sinh học | - |
| DC25-CONG-NGHE-THONG-TIN | Công nghệ thông tin Đại học · Chính quy | Công nghệ thông tin | - |
| 7480201 | Công nghệ thông tin Đại học · Chính quy | Công nghệ thông tin | - |
| DC25-IEU-DUONG | Điều dưỡng Đại học · Chính quy | Điều dưỡng | - |
| 7720301 | Điều dưỡng Đại học · Chính quy | Điều dưỡng | - |
| DC25-DIGITAL-MARKETING | Digital Marketing Đại học · Chính quy | Digital Marketing | - |
| DC25-DINH-DUONG | Dinh dưỡng Đại học · Chính quy | Dinh dưỡng | - |
| 7720201 | Dược học Đại học · Chính quy | Dược học | - |
| DC25-DUOC-HOC | Dược học Đại học · Chính quy | Dược học | - |
| DC25-HO-SINH | Hộ sinh Đại học · Chính quy | Hộ sinh | - |
| 7580101 | Kiến trúc Đại học · Chính quy | Kiến trúc | - |
| DC25-KINH-DOANH-QUOC-TE | Kinh doanh quốc tế Đại học · Chính quy | Kinh doanh quốc tế | - |
| DC25-KY-THUAT-CO-IEN-TU | Kỹ thuật cơ điện tử Đại học · Chính quy | Kỹ thuật cơ điện tử | - |
| DC25-KY-THUAT-HINH-ANH-Y-HOC | Kỹ thuật hình ảnh y học Đại học · Chính quy | Kỹ thuật hình ảnh y học | - |
| DC25-KY-THUAT-PHUC-HOI-CHUC-NANG | Kỹ thuật phục hồi chức năng Đại học · Chính quy | Kỹ thuật phục hồi chức năng | - |
| DC25-KY-THUAT-XAY-DUNG | Kỹ thuật xây dựng Đại học · Chính quy | Kỹ thuật xây dựng | - |
| DC25-KY-THUAT-XET-NGHIEM-Y-HOC | Kỹ thuật xét nghiệm y học Đại học · Chính quy | Kỹ thuật xét nghiệm y học | - |
| 7520212 | Kỹ thuật y sinh Đại học · Chính quy | Kỹ thuật y sinh | - |
| DC25-LICH-SU | Lịch sử Đại học · Chính quy | Lịch sử | - |
| DC25-LOGISTICS-QL-CHUOI-CUNG-UNG | Logistics & QL chuỗi cung ứng Đại học · Chính quy | Logistics & QL chuỗi cung ứng | - |
| DC25-LUAT | Luật Đại học · Chính quy | Luật | - |
| 7380107 | Luật kinh tế Đại học · Chính quy | Luật kinh tế | - |
| DC25-NGON-NGU-ANH | Ngôn ngữ Anh Đại học · Chính quy | Ngôn ngữ Anh | - |
| 7220201 | Ngôn ngữ Anh Đại học · Chính quy | Ngôn ngữ Anh | - |
| DC25-NGON-NGU-HAN-QUOC | Ngôn ngữ Hàn Quốc Đại học · Chính quy | Ngôn ngữ Hàn Quốc | - |
| DC25-NGON-NGU-NHAT | Ngôn ngữ Nhật Đại học · Chính quy | Ngôn ngữ Nhật | - |
| DC25-NGON-NGU-TRUNG-QUOC | Ngôn ngữ Trung Quốc Đại học · Chính quy | Ngôn ngữ Trung Quốc | - |
| DC25-QUAN-HE-CONG-CHUNG | Quan hệ công chúng Đại học · Chính quy | Quan hệ công chúng | - |
| DC25-QUAN-HE-QUOC-TE | Quan hệ quốc tế Đại học · Chính quy | Quan hệ quốc tế | - |
| DC25-QUAN-LY-GIAO-DUC | Quản lý giáo dục Đại học · Chính quy | Quản lý giáo dục | - |
| DC25-QUAN-TRI-DICH-VU-DU-LICH-LU-HANH | Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành Đại học · Chính quy | Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành | - |
| DC25-QUAN-TRI-KHACH-SAN | Quản trị khách sạn Đại học · Chính quy | Quản trị khách sạn | - |
| 7340101 | Quản trị kinh doanh Đại học · Chính quy | Quản trị kinh doanh | - |
| DC25-QUAN-TRI-KINH-DOANH | Quản trị kinh doanh Đại học · Chính quy | Quản trị kinh doanh | - |
| DC25-RANG-HAM-MAT | Răng - Hàm - Mặt Đại học · Chính quy | Răng - Hàm - Mặt | - |
| 7720501 | Răng - Hàm - Mặt (Tiếng Anh) Đại học · Quốc tế | Răng - Hàm - Mặt (Tiếng Anh) | - |
| DC25-TAI-CHINH-NGAN-HANG | Tài chính - Ngân hàng Đại học · Chính quy | Tài chính - Ngân hàng | - |
| DC25-TAM-LY-HOC | Tâm lý học Đại học · Chính quy | Tâm lý học | - |
| DC25-THIET-KE-O-HOA | Thiết kế đồ họa Đại học · Chính quy | Thiết kế đồ họa | - |
| DC25-THUONG-MAI-IEN-TU | Thương mại điện tử Đại học · Chính quy | Thương mại điện tử | - |
| 7320104 | Truyền thông đa phương tiện Đại học · Chính quy | Truyền thông đa phương tiện | - |
| DC25-TRUYEN-THONG-A-PHUONG-TIEN | Truyền thông đa phương tiện Đại học · Chính quy | Truyền thông đa phương tiện | - |
| DC25-XA-HOI-HOC | Xã hội học Đại học · Chính quy | Xã hội học | - |
| DC25-Y-HOC-CO-TRUYEN | Y học cổ truyền Đại học · Chính quy | Y học cổ truyền | - |
| 7720115 | Y học cổ truyền Đại học · Chính quy | Y học cổ truyền | - |
| 7720110 | Y học dự phòng Đại học · Chính quy | Y học dự phòng | - |
| DC25-Y-KHOA | Y khoa Đại học · Chính quy | Y khoa | - |
| 7720101 | Y khoa (Tiếng Anh) Đại học · Quốc tế | Y khoa (Tiếng Anh) | - |
| DC25-Y-TE-CONG-CONG | Y tế công cộng Đại học · Chính quy | Y tế công cộng | - |
Phần điểm chuẩn tách riêng top điểm cao và bảng đầy đủ để học sinh nhanh chóng xác định mức cạnh tranh.
Điểm chuẩn 2025 dùng để tham khảo. Điểm chuẩn 2026 thường công bố vào tháng 8.
| Chương trình | Phương thức | Tổ hợp | Điểm |
|---|---|---|---|
| DC25-Y-KHOA - Y khoa | Điểm thi THPT | - | 20.50/30 |
| DC25-Y-HOC-CO-TRUYEN - Y học cổ truyền | Điểm thi THPT | - | 19/30 |
| DC25-KY-THUAT-HINH-ANH-Y-HOC - Kỹ thuật hình ảnh y học | Điểm thi THPT | - | 17/30 |
| DC25-Y-TE-CONG-CONG - Y tế công cộng | Điểm thi THPT | - | 15/30 |
| DC25-RANG-HAM-MAT - Răng - Hàm - Mặt | Điểm thi THPT | - | 20.50/30 |
| DC25-DUOC-HOC - Dược học | Điểm thi THPT | - | 19/30 |
| DC25-IEU-DUONG - Điều dưỡng | Điểm thi THPT | - | 17/30 |
| DC25-HO-SINH - Hộ sinh | Điểm thi THPT | - | 17/30 |
| DC25-DINH-DUONG - Dinh dưỡng | Điểm thi THPT | - | 15/30 |
| DC25-KY-THUAT-PHUC-HOI-CHUC-NANG - Kỹ thuật phục hồi chức năng | Điểm thi THPT | - | 17/30 |
| DC25-KY-THUAT-XET-NGHIEM-Y-HOC - Kỹ thuật xét nghiệm y học | Điểm thi THPT | - | 15/30 |
| DC25-QUAN-TRI-KINH-DOANH - Quản trị kinh doanh | Điểm thi THPT | - | 15/30 |
| DC25-DIGITAL-MARKETING - Digital Marketing | Điểm thi THPT | - | 15/30 |
| DC25-KINH-DOANH-QUOC-TE - Kinh doanh quốc tế | Điểm thi THPT | - | 15/30 |
| DC25-TAI-CHINH-NGAN-HANG - Tài chính - Ngân hàng | Điểm thi THPT | - | 15/30 |
| DC25-QUAN-TRI-KHACH-SAN - Quản trị khách sạn | Điểm thi THPT | - | 15/30 |
| DC25-QUAN-TRI-DICH-VU-DU-LICH-LU-HANH - Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành | Điểm thi THPT | - | 15/30 |
| DC25-THUONG-MAI-IEN-TU - Thương mại điện tử | Điểm thi THPT | - | 15/30 |
| DC25-NGON-NGU-ANH - Ngôn ngữ Anh | Điểm thi THPT | - | 15/30 |
| DC25-NGON-NGU-TRUNG-QUOC - Ngôn ngữ Trung Quốc | Điểm thi THPT | - | 15/30 |
| DC25-NGON-NGU-NHAT - Ngôn ngữ Nhật | Điểm thi THPT | - | 15/30 |
| DC25-NGON-NGU-HAN-QUOC - Ngôn ngữ Hàn Quốc | Điểm thi THPT | - | 15/30 |
| DC25-QUAN-HE-QUOC-TE - Quan hệ quốc tế | Điểm thi THPT | - | 15/30 |
| DC25-TRUYEN-THONG-A-PHUONG-TIEN - Truyền thông đa phương tiện | Điểm thi THPT | - | 15/30 |
| DC25-QUAN-HE-CONG-CHUNG - Quan hệ công chúng | Điểm thi THPT | - | 15/30 |
| DC25-BAO-CHI - Báo chí | Điểm thi THPT | - | 15/30 |
| DC25-TAM-LY-HOC - Tâm lý học | Điểm thi THPT | - | 15/30 |
| DC25-XA-HOI-HOC - Xã hội học | Điểm thi THPT | - | 15/30 |
| DC25-LICH-SU - Lịch sử | Điểm thi THPT | - | 15/30 |
| DC25-LUAT - Luật | Điểm thi THPT | - | 15/30 |
| DC25-CONG-NGHE-THONG-TIN - Công nghệ thông tin | Điểm thi THPT | - | 15/30 |
| DC25-THIET-KE-O-HOA - Thiết kế đồ họa | Điểm thi THPT | - | 15/30 |
| DC25-LOGISTICS-QL-CHUOI-CUNG-UNG - Logistics & QL chuỗi cung ứng | Điểm thi THPT | - | 15/30 |
| DC25-KY-THUAT-XAY-DUNG - Kỹ thuật xây dựng | Điểm thi THPT | - | 15/30 |
| DC25-KY-THUAT-CO-IEN-TU - Kỹ thuật cơ điện tử | Điểm thi THPT | - | 15/30 |
| DC25-CONG-NGHE-SINH-HOC - Công nghệ sinh học | Điểm thi THPT | - | 15/30 |
| DC25-QUAN-LY-GIAO-DUC - Quản lý giáo dục | Điểm thi THPT | - | 15/30 |
Hiển thị khoảng học phí theo chương trình để phụ huynh và học sinh dễ so sánh trước khi chốt nguyện vọng.
| Chương trình | Học phí |
|---|---|
| 7720115 - Y học cổ truyền | 72 triệu/năm |
| 7720201 - Dược học | 46 triệu/năm |
| 7520212 - Kỹ thuật y sinh | 44 triệu/năm |
| DC25-Y-HOC-CO-TRUYEN - Y học cổ truyền | 72 triệu/năm |
| DC25-DUOC-HOC - Dược học | 46 triệu/năm |