
Thông tin tuyển sinh được tổng hợp thành một trang dễ quét: phương thức, chương trình, điểm chuẩn và học phí.
Thông tin nhận diện trường và quy mô dữ liệu tuyển sinh đang có trong UniMap.
Dữ liệu demo UniMap, cần đối chiếu thông báo chính thức của trường.
Tách phần phương thức khỏi bảng chương trình để dễ hiểu hơn khi đọc đề án tuyển sinh.
Danh sách chương trình được làm thoáng hơn, ưu tiên mã xét tuyển, tên chương trình và chỉ tiêu.
26 chương trình năm 2026
| Mã | Chương trình | Ngành | Chỉ tiêu |
|---|---|---|---|
| 7480201 | Công nghệ thông tin Đại học · Chính quy | Công nghệ thông tin | - |
| 7810101 | Du lịch Đại học · Chính quy | Du lịch | - |
| 7140201 | Giáo dục Mầm non Đại học · Chính quy | Giáo dục Mầm non | - |
| 7140202 | Giáo dục Tiểu học Đại học · Chính quy | Giáo dục Tiểu học | - |
| 7340301 | Kế toán Đại học · Chính quy | Kế toán | - |
| 7480101 | Khoa học máy tính Đại học · Chính quy | Khoa học máy tính | - |
| 7340115 | Marketing Đại học · Chính quy | Marketing | - |
| 7220201 | Ngôn ngữ Anh Đại học · Chính quy | Ngôn ngữ Anh | - |
| 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc Đại học · Chính quy | Ngôn ngữ Hàn Quốc | - |
| 7220209 | Ngôn ngữ Nhật Đại học · Chính quy | Ngôn ngữ Nhật | - |
| 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc Đại học · Chính quy | Ngôn ngữ Trung Quốc | - |
| 7620301 | Nuôi trồng thủy sản Đại học · Chính quy | Nuôi trồng thủy sản | - |
| 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường Đại học · Chính quy | Quản lý tài nguyên và môi trường | - |
| 7229042 | Quản lý văn hóa Đại học · Chính quy | Quản lý văn hóa | - |
| 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Đại học · Chính quy | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | - |
| 7810201 | Quản trị khách sạn Đại học · Chính quy | Quản trị khách sạn | - |
| 7340101 | Quản trị kinh doanh Đại học · Chính quy | Quản trị kinh doanh | - |
| 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống Đại học · Chính quy | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | - |
| 7140221 | Sư phạm Âm nhạc Đại học · Chính quy | Sư phạm Âm nhạc | - |
| 7140247 | Sư phạm Khoa học tự nhiên Đại học · Chính quy | Sư phạm Khoa học tự nhiên | - |
| 7140217 | Sư phạm Ngữ văn Đại học · Chính quy | Sư phạm Ngữ văn | - |
| 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh Đại học · Chính quy | Sư phạm Tiếng Anh | - |
| 7140210 | Sư phạm Tin học Đại học · Chính quy | Sư phạm Tin học | - |
| 7140209 | Sư phạm Toán học Đại học · Chính quy | Sư phạm Toán học | - |
| 7210403 | Thiết kế đồ họa Đại học · Chính quy | Thiết kế đồ họa | - |
| 7229030 | Văn học Đại học · Chính quy | Văn học | - |
Phần điểm chuẩn tách riêng top điểm cao và bảng đầy đủ để học sinh nhanh chóng xác định mức cạnh tranh.
Điểm chuẩn 2025 dùng để tham khảo. Điểm chuẩn 2026 thường công bố vào tháng 8.
| Chương trình | Phương thức | Tổ hợp | Điểm |
|---|---|---|---|
| DC25-SU-PHAM-NGU-VAN - Sư phạm Ngữ văn | Điểm thi THPT | - | 27.32/30 |
Hiển thị khoảng học phí theo chương trình để phụ huynh và học sinh dễ so sánh trước khi chốt nguyện vọng.
| Chương trình | Học phí |
|---|---|
| 7220209 - Ngôn ngữ Nhật | 13,6 triệu - 18 triệu/năm |
| 7220201 - Ngôn ngữ Anh | 13,6 triệu - 18 triệu/năm |
| 7140201 - Giáo dục Mầm non | 13,6 triệu - 18 triệu/năm |
| 7140202 - Giáo dục Tiểu học | 13,6 triệu - 18 triệu/năm |
| 7210403 - Thiết kế đồ họa | 15 triệu/năm |
| 7229030 - Văn học | 13,6 triệu - 18 triệu/năm |
| 7220210 - Ngôn ngữ Hàn Quốc | 13,6 triệu - 18 triệu/năm |
| 7229042 - Quản lý văn hóa | 13,6 triệu - 18 triệu/năm |
| 7220204 - Ngôn ngữ Trung Quốc | 13,6 triệu - 18 triệu/năm |
| 7140209 - Sư phạm Toán học | 13,6 triệu - 18 triệu/năm |
| 7140210 - Sư phạm Tin học | 13,6 triệu - 18 triệu/năm |
| 7140217 - Sư phạm Ngữ văn | 13,6 triệu - 18 triệu/năm |
| 7140221 - Sư phạm Âm nhạc | 13,6 triệu - 18 triệu/năm |
| 7140231 - Sư phạm Tiếng Anh | 13,6 triệu - 18 triệu/năm |
| 7140247 - Sư phạm Khoa học tự nhiên | 13,6 triệu - 18 triệu/năm |
| 7340101 - Quản trị kinh doanh | 13,6 triệu - 18 triệu/năm |
| 7340115 - Marketing | 13,6 triệu - 18 triệu/năm |
| 7340301 - Kế toán | 13,6 triệu - 18 triệu/năm |
| 7480101 - Khoa học máy tính | 13,6 triệu - 18 triệu/năm |
| 7480201 - Công nghệ thông tin | 13,6 triệu - 18 triệu/năm |
| 7620301 - Nuôi trồng thủy sản | 13,6 triệu - 18 triệu/năm |
| 7810101 - Du lịch | 13,6 triệu - 18 triệu/năm |
| 7810103 - Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 13,6 triệu - 18 triệu/năm |
| 7810201 - Quản trị khách sạn | 13,6 triệu - 18 triệu/năm |
| 7810202 - Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 13,6 triệu - 18 triệu/năm |
| 7850101 - Quản lý tài nguyên và môi trường | 13,6 triệu - 18 triệu/năm |