
Thông tin tuyển sinh được tổng hợp thành một trang dễ quét: phương thức, chương trình, điểm chuẩn và học phí.
Thông tin nhận diện trường và quy mô dữ liệu tuyển sinh đang có trong UniMap.
UniMap đang cập nhật mô tả chi tiết cho trường này.
Tách phần phương thức khỏi bảng chương trình để dễ hiểu hơn khi đọc đề án tuyển sinh.
Danh sách chương trình được làm thoáng hơn, ưu tiên mã xét tuyển, tên chương trình và chỉ tiêu.
64 chương trình năm 2026
| Mã | Chương trình | Ngành | Chỉ tiêu |
|---|---|---|---|
| 7480208 | An ninh mạng Đại học · Chính quy | An ninh mạng | - |
| 7480202 | An toàn thông tin Đại học · Chính quy | An toàn thông tin | - |
| 7340116 | Bất động sản Đại học · Chính quy | Bất động sản | - |
| 7210302 | Công nghệ điện ảnh, truyền hình Đại học · Chính quy | Công nghệ điện ảnh, truyền hình | - |
| 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô Đại học · Chính quy | Công nghệ kỹ thuật ô tô | - |
| 7520141 | Công nghệ ô tô điện Đại học · Chính quy | Công nghệ ô tô điện | - |
| 7520141_1 | Công nghệ ô tô thông minh Đại học · Chính quy | Công nghệ ô tô thông minh | - |
| 7420201 | Công nghệ sinh học Đại học · Chính quy | Công nghệ sinh học | - |
| 7340205 | Công nghệ tài chính Đại học · Chính quy | Công nghệ tài chính | - |
| 7420207 | Công nghệ thẩm mỹ Đại học · Chính quy | Công nghệ thẩm mỹ | - |
| 7480201 | Công nghệ thông tin Đại học · Chính quy | Công nghệ thông tin | - |
| 7540101 | Công nghệ thực phẩm Đại học · Chính quy | Công nghệ thực phẩm | - |
| 7720301 | Điều dưỡng Đại học · Chính quy | Điều dưỡng | - |
| 7210408 | Digital Art (Nghệ thuật số) Đại học · Chính quy | Digital Art (Nghệ thuật số) | - |
| 7340114 | Digital Marketing Đại học · Chính quy | Digital Marketing | - |
| 7720201 | Dược học Đại học · Chính quy | Dược học | - |
| 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý Đại học · Chính quy | Hệ thống thông tin quản lý | - |
| 7340301 | Kế toán Đại học · Chính quy | Kế toán | - |
| 7460108 | Khoa học dữ liệu Đại học · Chính quy | Khoa học dữ liệu | - |
| 7480101 | Khoa học máy tính Đại học · Chính quy | Khoa học máy tính | - |
| 7580101 | Kiến trúc Đại học · Chính quy | Kiến trúc | - |
| 7340120 | Kinh doanh quốc tế Đại học · Chính quy | Kinh doanh quốc tế | - |
| 7340121 | Kinh doanh thương mại Đại học · Chính quy | Kinh doanh thương mại | - |
| 7310109 | Kinh tế số Đại học · Chính quy | Kinh tế số | - |
| 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử Đại học · Chính quy | Kỹ thuật cơ điện tử | - |
| 7520103 | Kỹ thuật cơ khí Đại học · Chính quy | Kỹ thuật cơ khí | - |
| 7520201 | Kỹ thuật điện Đại học · Chính quy | Kỹ thuật điện | - |
| 7520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông Đại học · Chính quy | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | - |
| 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa Đại học · Chính quy | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | - |
| 7480106 | Kỹ thuật máy tính Đại học · Chính quy | Kỹ thuật máy tính | - |
| 7580201 | Kỹ thuật xây dựng Đại học · Chính quy | Kỹ thuật xây dựng | - |
| 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học Đại học · Chính quy | Kỹ thuật xét nghiệm y học | - |
| 7510605 | Logistic và quản lý chuỗi cung ứng Đại học · Chính quy | Logistic và quản lý chuỗi cung ứng | - |
| 7380101 | Luật Đại học · Chính quy | Luật | - |
| 7380107 | Luật kinh tế Đại học · Chính quy | Luật kinh tế | - |
| 7340115 | Marketing Đại học · Chính quy | Marketing | - |
| 7340115_1 | Marketing và truyền thông sáng tạo Đại học · Chính quy | Marketing và truyền thông sáng tạo | - |
| 7220201 | Ngôn ngữ Anh Đại học · Chính quy | Ngôn ngữ Anh | - |
| 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc Đại học · Chính quy | Ngôn ngữ Hàn Quốc | - |
| 7220209 | Ngôn ngữ Nhật Đại học · Chính quy | Ngôn ngữ Nhật | - |
| 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc Đại học · Chính quy | Ngôn ngữ Trung Quốc | - |
| 7320108 | Quan hệ công chúng Đại học · Chính quy | Quan hệ công chúng | - |
| 7810301 | Quản lý thể dục thể thao Đại học · Chính quy | Quản lý thể dục thể thao | - |
| 7580302 | Quản lý xây dựng Đại học · Chính quy | Quản lý xây dựng | - |
| 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Đại học · Chính quy | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | - |
| 7810201 | Quản trị khách sạn Đại học · Chính quy | Quản trị khách sạn | - |
| 7340101 | Quản trị kinh doanh Đại học · Chính quy | Quản trị kinh doanh | - |
| 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống Đại học · Chính quy | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | - |
| 7340404 | Quản trị nhân lực Đại học · Chính quy | Quản trị nhân lực | - |
| 7340412 | Quản trị sự kiện Đại học · Chính quy | Quản trị sự kiện | - |
| 7510209 | Robot và trí tuệ nhân tạo Đại học · Chính quy | Robot và trí tuệ nhân tạo | - |
| 7340201 | Tài chính - Ngân hàng Đại học · Chính quy | Tài chính - Ngân hàng | - |
| 7310401 | Tâm lý học Đại học · Chính quy | Tâm lý học | - |
| 7210205 | Thanh nhạc Đại học · Chính quy | Thanh nhạc | - |
| 7210403 | Thiết kế đồ họa Đại học · Chính quy | Thiết kế đồ họa | - |
| 7580108 | Thiết kế nội thất Đại học · Chính quy | Thiết kế nội thất | - |
| 7210404 | Thiết kế thời trang Đại học · Chính quy | Thiết kế thời trang | - |
| 7640101 | Thú y Đại học · Chính quy | Thú y | - |
| 7640101_1 | Thú y công nghệ số Đại học · Chính quy | Thú y công nghệ số | - |
| 7340122 | Thương mại điện tử Đại học · Chính quy | Thương mại điện tử | - |
| 7480107 | Trí tuệ nhân tạo Đại học · Chính quy | Trí tuệ nhân tạo | - |
| 7320104 | Truyền thông đa phương tiện Đại học · Chính quy | Truyền thông đa phương tiện | - |
| 7720115 | Y học cổ truyền (dự kiến) Đại học · Chính quy | Y học cổ truyền (dự kiến) | - |
| 7720101 | Y khoa Đại học · Chính quy | Y khoa | - |
Phần điểm chuẩn tách riêng top điểm cao và bảng đầy đủ để học sinh nhanh chóng xác định mức cạnh tranh.
Điểm chuẩn 2025 dùng để tham khảo. Điểm chuẩn 2026 thường công bố vào tháng 8.
| Chương trình | Phương thức | Tổ hợp | Điểm |
|---|---|---|---|
| DC25-DUOC-HOC - Dược học | ĐGNL ĐHQG HCM | - | 700/1200 |
| DC25-DUOC-HOC - Dược học | Điểm thi THPT | - | 19/30 |
| DC25-IEU-DUONG - Điều dưỡng | Điểm thi THPT | - | 17/30 |
| DC25-KY-THUAT-XET-NGHIEM-Y-HOC - Kỹ thuật xét nghiệm y học | Điểm thi THPT | - | 17/30 |
| DC25-CAC-NGANH-CON-LAI - Các ngành còn lại | Điểm thi THPT | - | 15/30 |
| DC25-DUOC-HOC - Dược học | Xét học bạ | - | 21/30 |
| DC25-IEU-DUONG - Điều dưỡng | Xét học bạ | - | 19/30 |
| DC25-KY-THUAT-XET-NGHIEM-Y-HOC - Kỹ thuật xét nghiệm y học | Xét học bạ | - | 19/30 |
| DC25-CAC-NGANH-CON-LAI - Các ngành còn lại | Xét học bạ | - | 18/30 |
| DC25-DUOC-HOC - Dược học | Xét tuyển riêng | - | 275/1000 |
Hiển thị khoảng học phí theo chương trình để phụ huynh và học sinh dễ so sánh trước khi chốt nguyện vọng.