
Thông tin tuyển sinh được tổng hợp thành một trang dễ quét: phương thức, chương trình, điểm chuẩn và học phí.
Thông tin nhận diện trường và quy mô dữ liệu tuyển sinh đang có trong UniMap.
UniMap đang cập nhật mô tả chi tiết cho trường này.
Tách phần phương thức khỏi bảng chương trình để dễ hiểu hơn khi đọc đề án tuyển sinh.
Danh sách chương trình được làm thoáng hơn, ưu tiên mã xét tuyển, tên chương trình và chỉ tiêu.
23 chương trình năm 2026
| Mã | Chương trình | Ngành | Chỉ tiêu |
|---|---|---|---|
| HVN02 | Chăn nuôi thú y - Thuỷ sản Đại học · Chính quy | Chăn nuôi thú y - Thuỷ sản | - |
| HVN04 | Công nghệ kỹ thuật ô tô và Cơ điện tử Đại học · Chính quy | Công nghệ kỹ thuật ô tô và Cơ điện tử | - |
| HVN09 | Công nghệ sinh học và Công nghệ dược liệu Đại học · Chính quy | Công nghệ sinh học và Công nghệ dược liệu | - |
| HVN14 | Công nghệ thông tin và Kỹ thuật số Đại học · Chính quy | Công nghệ thông tin và Kỹ thuật số | - |
| HVN10 | Công nghệ thực phẩm và Chế biến Đại học · Chính quy | Công nghệ thực phẩm và Chế biến | - |
| HVN23 | Di sản học Đại học · Chính quy | Di sản học | - |
| HVN20 | Du lịch Đại học · Chính quy | Du lịch | - |
| HVN08 | Kế toán, Quản trị kinh doanh và Thương mại Đại học · Chính quy | Kế toán, Quản trị kinh doanh và Thương mại | - |
| HVN16 | Khoa học môi trường Đại học · Chính quy | Khoa học môi trường | - |
| HVN11 | Kinh tế và Quản lý Đại học · Chính quy | Kinh tế và Quản lý | - |
| HVN05 | Kỹ thuật cơ khí Đại học · Chính quy | Kỹ thuật cơ khí | - |
| HVN06 | Kỹ thuật điện, Điện từ và Tự động hoá Đại học · Chính quy | Kỹ thuật điện, Điện từ và Tự động hoá | - |
| HVN07 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng Đại học · Chính quy | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | - |
| HVN13 | Luật Đại học · Chính quy | Luật | - |
| HVN17 | Ngôn ngữ Anh Đại học · Chính quy | Ngôn ngữ Anh | - |
| HVN18 | Ngôn ngữ Trung Quốc Đại học · Chính quy | Ngôn ngữ Trung Quốc | - |
| HVN03 | Nông nghiệp và cảnh quan Đại học · Chính quy | Nông nghiệp và cảnh quan | - |
| HVN15 | Quản lý đất đai, Bất động sản và Môi trường Đại học · Chính quy | Quản lý đất đai, Bất động sản và Môi trường | - |
| HVN21 | Quản lý và phát triển du lịch Đại học · Chính quy | Quản lý và phát triển du lịch | - |
| HVN22 | Quy hoạch vùng vả Đô thị Đại học · Chính quy | Quy hoạch vùng vả Đô thị | - |
| HVN19 | Sư phạm công nghệ Đại học · Chính quy | Sư phạm công nghệ | - |
| HVN01 | Thú y Đại học · Chính quy | Thú y | - |
| HVN12 | Xã hội học Đại học · Chính quy | Xã hội học | - |
Phần điểm chuẩn tách riêng top điểm cao và bảng đầy đủ để học sinh nhanh chóng xác định mức cạnh tranh.
Điểm chuẩn 2025 dùng để tham khảo. Điểm chuẩn 2026 thường công bố vào tháng 8.
| Chương trình | Phương thức | Tổ hợp | Điểm |
|---|---|---|---|
| DC25-THU-Y - Thú y | Điểm thi THPT | - | 20.50/30 |
| DC25-CHAN-NUOI-THU-Y-THUY-SAN - Chăn nuôi thú y - Thủy sản | Điểm thi THPT | - | 17/30 |
| DC25-NONG-NGHIEP-VA-CANH-QUAN - Nông nghiệp và Cảnh quan | Điểm thi THPT | - | 17/30 |
| DC25-CONG-NGHE-KY-THUAT-O-TO-VA-CO-IEN-TU - Công nghệ kỹ thuật ô tô và Cơ điện tử | Điểm thi THPT | - | 21/30 |
| DC25-KY-THUAT-CO-KHI - Kỹ thuật cơ khí | Điểm thi THPT | - | 21.50/30 |
| DC25-KY-THUAT-IEN-IEN-TU-VA-TU-ONG-HOA - Kỹ thuật điện, Điện tử và Tự động hóa | Điểm thi THPT | - | 22/30 |
| DC25-LOGISTICS-VA-QUAN-LY-CHUOI-CUNG-UNG - Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | Điểm thi THPT | - | 21/30 |
| DC25-KE-TOAN-QUAN-TRI-KINH-DOANH-VA-THUONG-MA - Kế toán, Quản trị kinh doanh và Thương mại | Điểm thi THPT | - | 17/30 |
| DC25-CONG-NGHE-SINH-HOC-VA-CONG-NGHE-DUOC-LIE - Công nghệ sinh học và Công nghệ dược liệu | Điểm thi THPT | - | 20.50/30 |
| DC25-CONG-NGHE-THUC-PHAM-VA-CHE-BIEN - Công nghệ thực phẩm và Chế biến | Điểm thi THPT | - | 21/30 |
| DC25-KINH-TE-VA-QUAN-LY - Kinh tế và Quản lý | Điểm thi THPT | - | 17/30 |
| DC25-XA-HOI-HOC - Xã hội học | Điểm thi THPT | - | 22/30 |
| DC25-LUAT - Luật | Điểm thi THPT | - | 23.30/30 |
| DC25-CONG-NGHE-THONG-TIN-VA-KY-THUAT-SO - Công nghệ thông tin và Kỹ thuật số | Điểm thi THPT | - | 19.60/30 |
| DC25-QUAN-LY-AT-AI-BAT-ONG-SAN-VA-MOI-TRUONG - Quản lý đất đai, Bất động sản và Môi trường | Điểm thi THPT | - | 18.30/30 |
| DC25-KHOA-HOC-MOI-TRUONG - Khoa học Môi trường | Điểm thi THPT | - | 21/30 |
| DC25-NGON-NGU-ANH - Ngôn ngữ Anh | Điểm thi THPT | - | 21.20/30 |
| DC25-SU-PHAM-CONG-NGHE - Sư phạm Công nghệ | Điểm thi THPT | - | 24.10/30 |
| DC25-DU-LICH - Du lịch | Điểm thi THPT | - | 23.30/30 |
| DC25-THU-Y - Thú y | Xét học bạ | - | 23.50/30 |
| DC25-CHAN-NUOI-THU-Y-THUY-SAN - Chăn nuôi thú y - Thủy sản | Xét học bạ | - | 20/30 |
| DC25-NONG-NGHIEP-VA-CANH-QUAN - Nông nghiệp và Cảnh quan | Xét học bạ | - | 20/30 |
| DC25-CONG-NGHE-KY-THUAT-O-TO-VA-CO-IEN-TU - Công nghệ kỹ thuật ô tô và Cơ điện tử | Xét học bạ | - | 24/30 |
| DC25-KY-THUAT-CO-KHI - Kỹ thuật cơ khí | Xét học bạ | - | 24.50/30 |
| DC25-KY-THUAT-IEN-IEN-TU-VA-TU-ONG-HOA - Kỹ thuật điện, Điện tử và Tự động hóa | Xét học bạ | - | 25/30 |
| DC25-LOGISTICS-VA-QUAN-LY-CHUOI-CUNG-UNG - Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | Xét học bạ | - | 24/30 |
| DC25-KE-TOAN-QUAN-TRI-KINH-DOANH-VA-THUONG-MA - Kế toán, Quản trị kinh doanh và Thương mại | Xét học bạ | - | 20/30 |
| DC25-CONG-NGHE-SINH-HOC-VA-CONG-NGHE-DUOC-LIE - Công nghệ sinh học và Công nghệ dược liệu | Xét học bạ | - | 23.50/30 |
| DC25-CONG-NGHE-THUC-PHAM-VA-CHE-BIEN - Công nghệ thực phẩm và Chế biến | Xét học bạ | - | 24/30 |
| DC25-KINH-TE-VA-QUAN-LY - Kinh tế và Quản lý | Xét học bạ | - | 20/30 |
| DC25-XA-HOI-HOC - Xã hội học | Xét học bạ | - | 25/30 |
| DC25-LUAT - Luật | Xét học bạ | - | 26.30/30 |
| DC25-CONG-NGHE-THONG-TIN-VA-KY-THUAT-SO - Công nghệ thông tin và Kỹ thuật số | Xét học bạ | - | 22.60/30 |
| DC25-QUAN-LY-AT-AI-BAT-ONG-SAN-VA-MOI-TRUONG - Quản lý đất đai, Bất động sản và Môi trường | Xét học bạ | - | 21.30/30 |
| DC25-KHOA-HOC-MOI-TRUONG - Khoa học Môi trường | Xét học bạ | - | 24/30 |
| DC25-NGON-NGU-ANH - Ngôn ngữ Anh | Xét học bạ | - | 24.20/30 |
| DC25-SU-PHAM-CONG-NGHE - Sư phạm Công nghệ | Xét học bạ | - | 27.10/30 |
| DC25-DU-LICH - Du lịch | Xét học bạ | - | 26.30/30 |
Hiển thị khoảng học phí theo chương trình để phụ huynh và học sinh dễ so sánh trước khi chốt nguyện vọng.
| Chương trình | Học phí |
|---|---|
| HVN02 - Chăn nuôi thú y - Thuỷ sản | 18,3 triệu - 41,58 triệu/năm |
| HVN14 - Công nghệ thông tin và Kỹ thuật số | 18,3 triệu - 41,58 triệu/năm |
| HVN15 - Quản lý đất đai, Bất động sản và Môi trường | 18,3 triệu - 41,58 triệu/năm |
| HVN16 - Khoa học môi trường | 18,3 triệu - 41,58 triệu/năm |
| HVN17 - Ngôn ngữ Anh | 18,3 triệu - 41,58 triệu/năm |
| HVN18 - Ngôn ngữ Trung Quốc | 18,3 triệu - 41,58 triệu/năm |
| HVN19 - Sư phạm công nghệ | 18,3 triệu - 41,58 triệu/năm |
| HVN20 - Du lịch | 18,3 triệu - 41,58 triệu/năm |
| HVN21 - Quản lý và phát triển du lịch | 18,3 triệu - 41,58 triệu/năm |
| HVN22 - Quy hoạch vùng vả Đô thị | 18,3 triệu - 41,58 triệu/năm |
| HVN23 - Di sản học | 18,3 triệu - 41,58 triệu/năm |
| HVN01 - Thú y | 18,3 triệu - 41,58 triệu/năm |
| HVN03 - Nông nghiệp và cảnh quan | 18,3 triệu - 41,58 triệu/năm |
| HVN05 - Kỹ thuật cơ khí | 18,3 triệu - 41,58 triệu/năm |
| HVN07 - Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 18,3 triệu - 41,58 triệu/năm |
| HVN09 - Công nghệ sinh học và Công nghệ dược liệu | 18,3 triệu - 41,58 triệu/năm |
| HVN11 - Kinh tế và Quản lý | 18,3 triệu - 41,58 triệu/năm |
| HVN13 - Luật | 18,3 triệu - 41,58 triệu/năm |
| HVN04 - Công nghệ kỹ thuật ô tô và Cơ điện tử | 18,3 triệu - 41,58 triệu/năm |
| HVN06 - Kỹ thuật điện, Điện từ và Tự động hoá | 18,3 triệu - 41,58 triệu/năm |
| HVN08 - Kế toán, Quản trị kinh doanh và Thương mại | 18,3 triệu - 41,58 triệu/năm |
| HVN10 - Công nghệ thực phẩm và Chế biến | 18,3 triệu - 41,58 triệu/năm |
| HVN12 - Xã hội học | 18,3 triệu - 41,58 triệu/năm |