
Thông tin tuyển sinh được tổng hợp thành một trang dễ quét: phương thức, chương trình, điểm chuẩn và học phí.
Thông tin nhận diện trường và quy mô dữ liệu tuyển sinh đang có trong UniMap.
UniMap đang cập nhật mô tả chi tiết cho trường này.
Tách phần phương thức khỏi bảng chương trình để dễ hiểu hơn khi đọc đề án tuyển sinh.
Danh sách chương trình được làm thoáng hơn, ưu tiên mã xét tuyển, tên chương trình và chỉ tiêu.
20 chương trình năm 2026
| Mã | Chương trình | Ngành | Chỉ tiêu |
|---|---|---|---|
| 7480202 | An toàn thông tin Đại học · Chính quy | An toàn thông tin | - |
| 7510203 | Công nghệ Kỹ thuật Cơ điện tử Đại học · Chính quy | Công nghệ Kỹ thuật Cơ điện tử | - |
| 7420201 | Công nghệ sinh học – Phát triển thuốc Đại học · Chính quy | Công nghệ sinh học – Phát triển thuốc | - |
| 7420201-01 | Công nghệ sinh học – Phát triển thuốc (Song bằng) Đại học · Chính quy | Công nghệ sinh học – Phát triển thuốc (Song bằng) | - |
| 7480201 | Công nghệ thông tin – Truyền thông Đại học · Chính quy | Công nghệ thông tin – Truyền thông | - |
| 7480201-01 | Công nghệ thông tin – Truyền thông (Song bằng) Đại học · Chính quy | Công nghệ thông tin – Truyền thông (Song bằng) | - |
| 7520401 | Công nghệ vi mạch bán dẫn Đại học · Chính quy | Công nghệ vi mạch bán dẫn | - |
| 7720201 | Dược học Đại học · Chính quy | Dược học | - |
| 7440112 | Hóa học Đại học · Chính quy | Hóa học | - |
| 7440112-01 | Hóa học (Song bằng) Đại học · Chính quy | Hóa học (Song bằng) | - |
| 7460108 | Khoa học dữ liệu Đại học · Chính quy | Khoa học dữ liệu | - |
| 7440301 | Khoa học Môi trường Ứng dụng Đại học · Chính quy | Khoa học Môi trường Ứng dụng | - |
| 7540101 | Khoa học và Công nghệ thực phẩm Đại học · Chính quy | Khoa học và Công nghệ thực phẩm | - |
| 7720601 | Khoa học và Công nghệ y khoa Đại học · Chính quy | Khoa học và Công nghệ y khoa | - |
| 7440122 | Khoa học vật liệu tiên tiến và Công nghệ Nano Đại học · Chính quy | Khoa học vật liệu tiên tiến và Công nghệ Nano | - |
| 7520121 | Khoa học Vũ trụ và Công nghệ Vệ tinh Đại học · Chính quy | Khoa học Vũ trụ và Công nghệ Vệ tinh | - |
| 7520201 | Kỹ thuật điện và Năng lượng tái tạo Đại học · Chính quy | Kỹ thuật điện và Năng lượng tái tạo | - |
| 7520120 | Kỹ thuật Hàng không Đại học · Chính quy | Kỹ thuật Hàng không | - |
| 7520130 | Kỹ thuật ô tô Đại học · Chính quy | Kỹ thuật ô tô | - |
| 7460112 | Toán ứng dụng Đại học · Chính quy | Toán ứng dụng | - |
Phần điểm chuẩn tách riêng top điểm cao và bảng đầy đủ để học sinh nhanh chóng xác định mức cạnh tranh.
Điểm chuẩn 2025 dùng để tham khảo. Điểm chuẩn 2026 thường công bố vào tháng 8.
| Chương trình | Phương thức | Tổ hợp | Điểm |
|---|---|---|---|
| DC25-CONG-NGHE-SINH-HOC-PHAT-TRIEN-THUOC - Công nghệ sinh học - Phát triển thuốc | Điểm thi THPT | - | 19.25/30 |
| DC25-CONG-NGHE-SINH-HOC-PHAT-TRIEN-THUOC-SONG - Công nghệ sinh học - Phát triển thuốc (Song bằng) | Điểm thi THPT | - | 24.82/30 |
| DC25-HOA-HOC - Hóa học | Điểm thi THPT | - | 18.75/30 |
| DC25-HOA-HOC-SONG-BANG - Hóa học (Song bằng) | Điểm thi THPT | - | 23.53/30 |
| DC25-KHOA-HOC-VAT-LIEU-TIEN-TIEN-VA-CONG-NGHE - Khoa học vật liệu tiên tiến và Công nghệ Nano | Điểm thi THPT | - | 21.75/30 |
| DC25-KHOA-HOC-MOI-TRUONG-UNG-DUNG - Khoa học Môi trường Ứng dụng | Điểm thi THPT | - | 19.75/30 |
| DC25-KHOA-HOC-DU-LIEU - Khoa học dữ liệu | Điểm thi THPT | - | 20/30 |
| DC25-TOAN-UNG-DUNG - Toán ứng dụng | Điểm thi THPT | - | 19.25/30 |
| DC25-CONG-NGHE-THONG-TIN-TRUYEN-THONG - Công nghệ thông tin - Truyền thông | Điểm thi THPT | - | 18.50/30 |
| DC25-CONG-NGHE-THONG-TIN-TRUYEN-THONG-SONG-BA - Công nghệ thông tin - Truyền thông (Song bằng) | Điểm thi THPT | - | 24.25/30 |
| DC25-AN-TOAN-THONG-TIN - An toàn thông tin | Điểm thi THPT | - | 21/30 |
| DC25-CONG-NGHE-KY-THUAT-CO-IEN-TU - Công nghệ Kỹ thuật Cơ điện tử | Điểm thi THPT | - | 20.50/30 |
| DC25-KY-THUAT-HANG-KHONG - Kỹ thuật Hàng không | Điểm thi THPT | - | 23.22/30 |
| DC25-KHOA-HOC-VU-TRU-VA-CONG-NGHE-VE-TINH - Khoa học Vũ trụ và Công nghệ Vệ tinh | Điểm thi THPT | - | 18.35/30 |
| DC25-KY-THUAT-O-TO - Kỹ thuật ô tô | Điểm thi THPT | - | 18.60/30 |
| DC25-KY-THUAT-IEN-VA-NANG-LUONG-TAI-TAO - Kỹ thuật điện và Năng lượng tái tạo | Điểm thi THPT | - | 19/30 |
| DC25-CONG-NGHE-VI-MACH-BAN-DAN - Công nghệ vi mạch bán dẫn | Điểm thi THPT | - | 23/30 |
| DC25-KHOA-HOC-VA-CONG-NGHE-THUC-PHAM - Khoa học và Công nghệ thực phẩm | Điểm thi THPT | - | 18.25/30 |
| DC25-DUOC-HOC - Dược học | Điểm thi THPT | - | 20/30 |
| DC25-KHOA-HOC-VA-CONG-NGHE-Y-KHOA - Khoa học và Công nghệ y khoa | Điểm thi THPT | - | 19.25/30 |
Hiển thị khoảng học phí theo chương trình để phụ huynh và học sinh dễ so sánh trước khi chốt nguyện vọng.
| Chương trình | Học phí |
|---|---|
| 7520120 - Kỹ thuật Hàng không | 125 triệu/năm |
| 7720201 - Dược học | 73,5 triệu/năm |