
Thông tin tuyển sinh được tổng hợp thành một trang dễ quét: phương thức, chương trình, điểm chuẩn và học phí.
Thông tin nhận diện trường và quy mô dữ liệu tuyển sinh đang có trong UniMap.
UniMap đang cập nhật mô tả chi tiết cho trường này.
Tách phần phương thức khỏi bảng chương trình để dễ hiểu hơn khi đọc đề án tuyển sinh.
Danh sách chương trình được làm thoáng hơn, ưu tiên mã xét tuyển, tên chương trình và chỉ tiêu.
4 chương trình năm 2026
| Mã | Chương trình | Ngành | Chỉ tiêu |
|---|---|---|---|
| 7480202KMA | Ngành An toàn thông tin (Cơ sở Hà Nội) Đại học · Chính quy | Ngành An toàn thông tin (Cơ sở Hà Nội) | - |
| 7480202KMP | Ngành An toàn thông tin (Cơ sở TP. Hồ Chí Minh) Đại học · Chính quy | Ngành An toàn thông tin (Cơ sở TP. Hồ Chí Minh) | - |
| 7480201KMA | Ngành Công nghệ thông tin (Cơ sở Hà Nội) Đại học · Chính quy | Ngành Công nghệ thông tin (Cơ sở Hà Nội) | - |
| 7520207 | Ngành Kỹ thuật Điện tử, Viễn thông (Cơ sở Hà Nội) Đại học · Chính quy | Ngành Kỹ thuật Điện tử, Viễn thông (Cơ sở Hà Nội) | - |
Phần điểm chuẩn tách riêng top điểm cao và bảng đầy đủ để học sinh nhanh chóng xác định mức cạnh tranh.
Điểm chuẩn 2025 dùng để tham khảo. Điểm chuẩn 2026 thường công bố vào tháng 8.
| Chương trình | Phương thức | Tổ hợp | Điểm |
|---|---|---|---|
| DC25-CONG-NGHE-THONG-TIN - Công nghệ thông tin | Điểm thi THPT | - | 24.17/30 |
| DC25-AN-TOAN-THONG-TIN - An toàn thông tin | Điểm thi THPT | - | 24.42/30 |
| DC25-AN-TOAN-THONG-TIN-AO-TAO-TAI-TPHCM - An toàn thông tin (Đào tạo tại TPHCM) | Điểm thi THPT | - | 23.20/30 |
| DC25-KY-THUAT-IEN-TU-VIEN-THONG - Kỹ thuật điện tử - viễn thông | Điểm thi THPT | - | 23.48/30 |
Hiển thị khoảng học phí theo chương trình để phụ huynh và học sinh dễ so sánh trước khi chốt nguyện vọng.