
Thông tin tuyển sinh được tổng hợp thành một trang dễ quét: phương thức, chương trình, điểm chuẩn và học phí.
Thông tin nhận diện trường và quy mô dữ liệu tuyển sinh đang có trong UniMap.
UniMap đang cập nhật mô tả chi tiết cho trường này.
Tách phần phương thức khỏi bảng chương trình để dễ hiểu hơn khi đọc đề án tuyển sinh.
Danh sách chương trình được làm thoáng hơn, ưu tiên mã xét tuyển, tên chương trình và chỉ tiêu.
42 chương trình năm 2026
| Mã | Chương trình | Ngành | Chỉ tiêu |
|---|---|---|---|
| 7480208 | An ninh mạng (dự kiến) Đại học · Chính quy | An ninh mạng (dự kiến) | - |
| 7340116 | Bất động sản Đại học · Chính quy | Bất động sản | - |
| 7340205 | Công nghệ tài chính (Fintech) Đại học · Chính quy | Công nghệ tài chính (Fintech) | - |
| 7480201 | Công nghệ thông tin Đại học · Chính quy | Công nghệ thông tin | - |
| 7320106 | Công nghệ truyền thông (Truyền thông số) Đại học · Chính quy | Công nghệ truyền thông (Truyền thông số) | - |
| 7340114 | Digital Marketing Đại học · Chính quy | Digital Marketing | - |
| 7340301 | Kế toán Đại học · Chính quy | Kế toán | - |
| 7460108 | Khoa học dữ liệu Đại học · Chính quy | Khoa học dữ liệu | - |
| 7340302 | Kiểm toán Đại học · Chính quy | Kiểm toán | - |
| 7340120 | Kinh doanh quốc tế Đại học · Chính quy | Kinh doanh quốc tế | - |
| 7340120E | Kinh doanh quốc tế (Chương trình Tài năng UEF) Đại học · Chính quy | Kinh doanh quốc tế (Chương trình Tài năng UEF) | - |
| 7340121 | Kinh doanh thương mại Đại học · Chính quy | Kinh doanh thương mại | - |
| 7310106 | Kinh tế quốc tế Đại học · Chính quy | Kinh tế quốc tế | - |
| 7310109 | Kinh tế số Đại học · Chính quy | Kinh tế số | - |
| 7480103 | Kỹ thuật phần mềm Đại học · Chính quy | Kỹ thuật phần mềm | - |
| 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Đại học · Chính quy | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | - |
| 7380101 | Luật Đại học · Chính quy | Luật | - |
| 7380107 | Luật kinh tế Đại học · Chính quy | Luật kinh tế | - |
| 7380108 | Luật quốc tế Đại học · Chính quy | Luật quốc tế | - |
| 7380109 | Luật thương mại quốc tế Đại học · Chính quy | Luật thương mại quốc tế | - |
| 7340115 | Marketing Đại học · Chính quy | Marketing | - |
| 7340115E | Marketing (Chương trình Tài năng UEF) Đại học · Chính quy | Marketing (Chương trình Tài năng UEF) | - |
| 7220201 | Ngôn ngữ Anh Đại học · Chính quy | Ngôn ngữ Anh | - |
| 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc Đại học · Chính quy | Ngôn ngữ Hàn Quốc | - |
| 7220209 | Ngôn ngữ Nhật Đại học · Chính quy | Ngôn ngữ Nhật | - |
| 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc Đại học · Chính quy | Ngôn ngữ Trung Quốc | - |
| 7320108 | Quan hệ công chúng Đại học · Chính quy | Quan hệ công chúng | - |
| 7310206 | Quan hệ quốc tế Đại học · Chính quy | Quan hệ quốc tế | - |
| 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Đại học · Chính quy | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | - |
| 7810201 | Quản trị khách sạn Đại học · Chính quy | Quản trị khách sạn | - |
| 7340101 | Quản trị kinh doanh Đại học · Chính quy | Quản trị kinh doanh | - |
| 7340101E | Quản trị kinh doanh (Chương trình Tài năng UEF) Đại học · Chính quy | Quản trị kinh doanh (Chương trình Tài năng UEF) | - |
| 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống Đại học · Chính quy | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | - |
| 7340404 | Quản trị nhân lực Đại học · Chính quy | Quản trị nhân lực | - |
| 7340412 | Quản trị sự kiện Đại học · Chính quy | Quản trị sự kiện | - |
| 7340201 | Tài chính - ngân hàng Đại học · Chính quy | Tài chính - ngân hàng | - |
| 7340201E | Tài chính - ngân hàng (Chương trình Tài năng UEF) Đại học · Chính quy | Tài chính - ngân hàng (Chương trình Tài năng UEF) | - |
| 7340206 | Tài chính quốc tế Đại học · Chính quy | Tài chính quốc tế | - |
| 7310401 | Tâm lý học Đại học · Chính quy | Tâm lý học | - |
| 7210403 | Thiết kế đồ họa Đại học · Chính quy | Thiết kế đồ họa | - |
| 7340122 | Thương mại điện tử Đại học · Chính quy | Thương mại điện tử | - |
| 7320104 | Truyền thông đa phương tiện Đại học · Chính quy | Truyền thông đa phương tiện | - |
Phần điểm chuẩn tách riêng top điểm cao và bảng đầy đủ để học sinh nhanh chóng xác định mức cạnh tranh.
Điểm chuẩn 2025 dùng để tham khảo. Điểm chuẩn 2026 thường công bố vào tháng 8.
Hiển thị khoảng học phí theo chương trình để phụ huynh và học sinh dễ so sánh trước khi chốt nguyện vọng.
| Chương trình | Học phí |
|---|---|
| 7320108 - Quan hệ công chúng | 80 triệu - 88 triệu/năm |
| 7340404 - Quản trị nhân lực | 80 triệu - 88 triệu/năm |
| 7380109 - Luật thương mại quốc tế | 80 triệu - 88 triệu/năm |
| 7210403 - Thiết kế đồ họa | 80 triệu - 88 triệu/năm |
| 7220201 - Ngôn ngữ Anh | 80 triệu - 88 triệu/năm |
| 7220204 - Ngôn ngữ Trung Quốc | 80 triệu - 88 triệu/năm |
| 7220209 - Ngôn ngữ Nhật | 80 triệu - 88 triệu/năm |
| 7220210 - Ngôn ngữ Hàn Quốc | 80 triệu - 88 triệu/năm |
| 7310106 - Kinh tế quốc tế | 80 triệu - 88 triệu/năm |
| 7310109 - Kinh tế số | 80 triệu - 88 triệu/năm |
| 7310206 - Quan hệ quốc tế | 80 triệu - 88 triệu/năm |
| 7310401 - Tâm lý học | 80 triệu - 88 triệu/năm |
| 7320104 - Truyền thông đa phương tiện | 80 triệu - 88 triệu/năm |
| 7320106 - Công nghệ truyền thông (Truyền thông số) | 80 triệu - 88 triệu/năm |
| 7340101 - Quản trị kinh doanh | 80 triệu - 88 triệu/năm |
| 7340101E - Quản trị kinh doanh (Chương trình Tài năng UEF) | 80 triệu - 88 triệu/năm |
| 7340114 - Digital Marketing | 80 triệu - 88 triệu/năm |
| 7340115 - Marketing | 80 triệu - 88 triệu/năm |
| 7340115E - Marketing (Chương trình Tài năng UEF) | 80 triệu - 88 triệu/năm |
| 7340116 - Bất động sản | 80 triệu - 88 triệu/năm |
| 7340120 - Kinh doanh quốc tế | 80 triệu - 88 triệu/năm |
| 7340120E - Kinh doanh quốc tế (Chương trình Tài năng UEF) | 80 triệu - 88 triệu/năm |
| 7340121 - Kinh doanh thương mại | 80 triệu - 88 triệu/năm |
| 7340122 - Thương mại điện tử | 80 triệu - 88 triệu/năm |
| 7340201 - Tài chính - ngân hàng | 80 triệu - 88 triệu/năm |
| 7340201E - Tài chính - ngân hàng (Chương trình Tài năng UEF) | 80 triệu - 88 triệu/năm |
| 7340205 - Công nghệ tài chính (Fintech) | 80 triệu - 88 triệu/năm |
| 7340206 - Tài chính quốc tế | 80 triệu - 88 triệu/năm |
| 7340301 - Kế toán | 80 triệu - 88 triệu/năm |
| 7340302 - Kiểm toán | 80 triệu - 88 triệu/năm |
| 7340412 - Quản trị sự kiện | 80 triệu - 88 triệu/năm |
| 7380101 - Luật | 80 triệu - 88 triệu/năm |
| 7380107 - Luật kinh tế | 80 triệu - 88 triệu/năm |
| 7380108 - Luật quốc tế | 80 triệu - 88 triệu/năm |
| 7460108 - Khoa học dữ liệu | 80 triệu - 88 triệu/năm |
| 7480103 - Kỹ thuật phần mềm | 80 triệu - 88 triệu/năm |
| 7480201 - Công nghệ thông tin | 80 triệu - 88 triệu/năm |
| 7480208 - An ninh mạng (dự kiến) | 80 triệu - 88 triệu/năm |
| 7510605 - Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 80 triệu - 88 triệu/năm |
| 7810103 - Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 80 triệu - 88 triệu/năm |
| 7810201 - Quản trị khách sạn | 80 triệu - 88 triệu/năm |
| 7810202 - Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 80 triệu - 88 triệu/năm |