
Thông tin tuyển sinh được tổng hợp thành một trang dễ quét: phương thức, chương trình, điểm chuẩn và học phí.
Thông tin nhận diện trường và quy mô dữ liệu tuyển sinh đang có trong UniMap.
UniMap đang cập nhật mô tả chi tiết cho trường này.
Tách phần phương thức khỏi bảng chương trình để dễ hiểu hơn khi đọc đề án tuyển sinh.
Danh sách chương trình được làm thoáng hơn, ưu tiên mã xét tuyển, tên chương trình và chỉ tiêu.
21 chương trình năm 2026
| Mã | Chương trình | Ngành | Chỉ tiêu |
|---|---|---|---|
| P26-HE-THONG-THONG-TIN-QUAN-LY | Hệ thống thông tin quản lý Đại học · Chính quy | Hệ thống thông tin quản lý | - |
| P26-KE-TOAN | Kế toán Đại học · Chính quy | Kế toán | - |
| P26-KE-TOAN-CU-NHAN-TAI-NANG | Kế toán (Cử nhân tài năng) Đại học · Chính quy | Kế toán (Cử nhân tài năng) | - |
| P26-KIEM-TOAN | Kiểm toán Đại học · Chính quy | Kiểm toán | - |
| P26-KINH-DOANH-THUONG-MAI | Kinh doanh thương mại Đại học · Chính quy | Kinh doanh thương mại | - |
| P26-KINH-TE | Kinh tế Đại học · Chính quy | Kinh tế | - |
| P26-KINH-TE-KE-HOACH-AU-TU-CU-NHAN-TAI-NANG | Kinh tế - Kế hoạch đầu tư (Cử nhân tài năng) Đại học · Chính quy | Kinh tế - Kế hoạch đầu tư (Cử nhân tài năng) | - |
| P26-KINH-TE-CHINH-TRI | Kinh tế chính trị Đại học · Chính quy | Kinh tế chính trị | - |
| P26-KINH-TE-NONG-NGHIEP | Kinh tế nông nghiệp Đại học · Chính quy | Kinh tế nông nghiệp | - |
| P26-KINH-TE-QUOC-TE | Kinh tế quốc tế Đại học · Chính quy | Kinh tế quốc tế | - |
| P26-KINH-TE-SO | Kinh tế số Đại học · Chính quy | Kinh tế số | - |
| P26-LOGISTICS-VA-QUAN-LY-CHUOI-CUNG-UNG | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng Đại học · Chính quy | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | - |
| P26-MARKETING | Marketing Đại học · Chính quy | Marketing | - |
| P26-QUAN-TRI-KINH-DOANH | Quản trị kinh doanh Đại học · Chính quy | Quản trị kinh doanh | - |
| P26-QUAN-TRI-KINH-DOANH-CU-NHAN-TAI-NANG | Quản trị kinh doanh (Cử nhân tài năng) Đại học · Chính quy | Quản trị kinh doanh (Cử nhân tài năng) | - |
| P26-QUAN-TRI-NHAN-LUC | Quản trị nhân lực Đại học · Chính quy | Quản trị nhân lực | - |
| P26-SONG-NGANH-KINH-TE-TAI-CHINH-CHUONG-TRIN | Song ngành Kinh tế – Tài chính (Chương trình tiên tiến) Đại học · Chính quy | Song ngành Kinh tế – Tài chính (Chương trình tiên tiến) | - |
| P26-TAI-CHINH-NGAN-HANG | Tài chính ngân hàng Đại học · Chính quy | Tài chính ngân hàng | - |
| P26-TAI-CHINH-NGAN-HANG-CHUONG-TRINH-RENNES- | Tài chính ngân hàng (Chương trình Rennes - Pháp) Đại học · Chính quy | Tài chính ngân hàng (Chương trình Rennes - Pháp) | - |
| P26-THONG-KE-KINH-TE | Thống kê kinh tế Đại học · Chính quy | Thống kê kinh tế | - |
| P26-THUONG-MAI-IEN-TU | Thương mại điện tử Đại học · Chính quy | Thương mại điện tử | - |
Phần điểm chuẩn tách riêng top điểm cao và bảng đầy đủ để học sinh nhanh chóng xác định mức cạnh tranh.
Điểm chuẩn 2025 dùng để tham khảo. Điểm chuẩn 2026 thường công bố vào tháng 8.
| Chương trình | Phương thức | Tổ hợp | Điểm |
|---|---|---|---|
| DC25-KINH-TE-NONG-NGHIEP - Kinh tế nông nghiệp | ĐGNL ĐHQG HCM | - | 600/1200 |
| DC25-MARKETING - Marketing | ĐGNL ĐHQG HCM | - | 800/1200 |
| DC25-QUAN-TRI-KINH-DOANH - Quản trị kinh doanh | ĐGNL ĐHQG HCM | - | 640/1200 |
| DC25-KINH-DOANH-THUONG-MAI - Kinh doanh thương mại | ĐGNL ĐHQG HCM | - | 640/1200 |
| DC25-QUAN-TRI-KINH-DOANH-AO-TAO-BANG-TIENG-AN - Quản trị kinh doanh (Đào tạo bằng Tiếng Anh) | ĐGNL ĐHQG HCM | - | 640/1200 |
| DC25-KINH-TE - Kinh tế | ĐGNL ĐHQG HCM | - | 600/1200 |
| DC25-KINH-TE-AO-TAO-BANG-TIENG-ANH - Kinh tế (Đào tạo bằng Tiếng Anh) | ĐGNL ĐHQG HCM | - | 640/1200 |
| DC25-KINH-TE-CHINH-TRI - Kinh tế chính trị | ĐGNL ĐHQG HCM | - | 600/1200 |
| DC25-KINH-TE-QUOC-TE - Kinh tế quốc tế | ĐGNL ĐHQG HCM | - | 600/1200 |
| DC25-THONG-KE-KINH-TE - Thống kê kinh tế | ĐGNL ĐHQG HCM | - | 600/1200 |
| DC25-KINH-TE-SO - Kinh tế số | ĐGNL ĐHQG HCM | - | 600/1200 |
| DC25-THUONG-MAI-IEN-TU - Thương mại điện tử | ĐGNL ĐHQG HCM | - | 680/1200 |
| DC25-TAI-CHINH-NGAN-HANG - Tài chính - Ngân hàng | ĐGNL ĐHQG HCM | - | 640/1200 |
| DC25-KE-TOAN - Kế toán | ĐGNL ĐHQG HCM | - | 640/1200 |
| DC25-KE-TOAN-AO-TAO-BANG-TIENG-ANH - Kế toán (Đào tạo bằng Tiếng Anh) | ĐGNL ĐHQG HCM | - | 640/1200 |
| DC25-KIEM-TOAN - Kiểm toán | ĐGNL ĐHQG HCM | - | 600/1200 |
| DC25-QUAN-TRI-NHAN-LUC - Quản trị nhân lực | ĐGNL ĐHQG HCM | - | 640/1200 |
| DC25-HE-THONG-THONG-TIN-QUAN-LY - Hệ thống thông tin quản lý | ĐGNL ĐHQG HCM | - | 600/1200 |
| DC25-TAI-CHINH-NGAN-HANG-LIEN-KET - Tài chính - Ngân hàng (Liên kết) | ĐGNL ĐHQG HCM | - | 640/1200 |
| DC25-LOGISTICS-VA-QUAN-LY-CHUOI-CUNG-UNG - Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | ĐGNL ĐHQG HCM | - | 720/1200 |
| DC25-SONG-NGANH-KINH-TE-TAI-CHINH - Song ngành Kinh tế - Tài chính | ĐGNL ĐHQG HCM | - | 640/1200 |
| DC25-KINH-TE - Kinh tế | Điểm thi THPT | - | 15/30 |
| DC25-KINH-TE-AO-TAO-BANG-TIENG-ANH - Kinh tế (Đào tạo bằng Tiếng Anh) | Điểm thi THPT | - | 16/30 |
| DC25-KINH-TE-CHINH-TRI - Kinh tế chính trị | Điểm thi THPT | - | 15/30 |
| DC25-KINH-TE-QUOC-TE - Kinh tế quốc tế | Điểm thi THPT | - | 15/30 |
| DC25-THONG-KE-KINH-TE - Thống kê kinh tế | Điểm thi THPT | - | 15/30 |
| DC25-KINH-TE-SO - Kinh tế số | Điểm thi THPT | - | 15/30 |
| DC25-QUAN-TRI-KINH-DOANH - Quản trị kinh doanh | Điểm thi THPT | - | 16/30 |
| DC25-QUAN-TRI-KINH-DOANH-AO-TAO-BANG-TIENG-AN - Quản trị kinh doanh (Đào tạo bằng Tiếng Anh) | Điểm thi THPT | - | 16/30 |
| DC25-MARKETING - Marketing | Điểm thi THPT | - | 20/30 |
| DC25-KINH-DOANH-THUONG-MAI - Kinh doanh thương mại | Điểm thi THPT | - | 16/30 |
| DC25-THUONG-MAI-IEN-TU - Thương mại điện tử | Điểm thi THPT | - | 17/30 |
| DC25-TAI-CHINH-NGAN-HANG - Tài chính - Ngân hàng | Điểm thi THPT | - | 16/30 |
| DC25-KE-TOAN - Kế toán | Điểm thi THPT | - | 16/30 |
| DC25-KE-TOAN-AO-TAO-BANG-TIENG-ANH - Kế toán (Đào tạo bằng Tiếng Anh) | Điểm thi THPT | - | 16/30 |
| DC25-KIEM-TOAN - Kiểm toán | Điểm thi THPT | - | 15/30 |
| DC25-QUAN-TRI-NHAN-LUC - Quản trị nhân lực | Điểm thi THPT | - | 16/30 |
| DC25-HE-THONG-THONG-TIN-QUAN-LY - Hệ thống thông tin quản lý | Điểm thi THPT | - | 15/30 |
| DC25-TAI-CHINH-NGAN-HANG-LIEN-KET - Tài chính - Ngân hàng (Liên kết) | Điểm thi THPT | - | 16/30 |
| DC25-LOGISTICS-VA-QUAN-LY-CHUOI-CUNG-UNG - Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | Điểm thi THPT | - | 18/30 |
| DC25-KINH-TE-NONG-NGHIEP - Kinh tế nông nghiệp | Điểm thi THPT | - | 15/30 |
| DC25-SONG-NGANH-KINH-TE-TAI-CHINH - Song ngành Kinh tế - Tài chính | Điểm thi THPT | - | 16/30 |
Hiển thị khoảng học phí theo chương trình để phụ huynh và học sinh dễ so sánh trước khi chốt nguyện vọng.
| Chương trình | Học phí |
|---|---|
| P26-QUAN-TRI-KINH-DOANH-CU-NHAN-TAI-NANG - Quản trị kinh doanh (Cử nhân tài năng) | 17,5 triệu - 32 triệu/năm |
| P26-THONG-KE-KINH-TE - Thống kê kinh tế | 17,5 triệu - 32 triệu/năm |
| P26-TAI-CHINH-NGAN-HANG - Tài chính ngân hàng | 17,5 triệu - 32 triệu/năm |
| P26-KE-TOAN - Kế toán | 17,5 triệu - 32 triệu/năm |
| P26-KIEM-TOAN - Kiểm toán | 17,5 triệu - 32 triệu/năm |
| P26-KINH-TE-QUOC-TE - Kinh tế quốc tế | 17,5 triệu - 32 triệu/năm |
| P26-KINH-TE-SO - Kinh tế số | 17,5 triệu - 32 triệu/năm |
| P26-QUAN-TRI-KINH-DOANH - Quản trị kinh doanh | 17,5 triệu - 32 triệu/năm |
| P26-MARKETING - Marketing | 17,5 triệu - 32 triệu/năm |
| P26-KINH-TE - Kinh tế | 17,5 triệu - 32 triệu/năm |
| P26-KINH-TE-NONG-NGHIEP - Kinh tế nông nghiệp | 17,5 triệu - 32 triệu/năm |
| P26-KINH-TE-CHINH-TRI - Kinh tế chính trị | 17,5 triệu - 32 triệu/năm |
| P26-HE-THONG-THONG-TIN-QUAN-LY - Hệ thống thông tin quản lý | 17,5 triệu - 32 triệu/năm |
| P26-KINH-TE-KE-HOACH-AU-TU-CU-NHAN-TAI-NANG - Kinh tế - Kế hoạch đầu tư (Cử nhân tài năng) | 17,5 triệu - 32 triệu/năm |
| P26-KE-TOAN-CU-NHAN-TAI-NANG - Kế toán (Cử nhân tài năng) | 17,5 triệu - 32 triệu/năm |
| P26-TAI-CHINH-NGAN-HANG-CHUONG-TRINH-RENNES- - Tài chính ngân hàng (Chương trình Rennes - Pháp) | 17,5 triệu - 32 triệu/năm |
| P26-SONG-NGANH-KINH-TE-TAI-CHINH-CHUONG-TRIN - Song ngành Kinh tế – Tài chính (Chương trình tiên tiến) | 17,5 triệu - 32 triệu/năm |
| P26-LOGISTICS-VA-QUAN-LY-CHUOI-CUNG-UNG - Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 17,5 triệu - 32 triệu/năm |
| P26-THUONG-MAI-IEN-TU - Thương mại điện tử | 17,5 triệu - 32 triệu/năm |
| P26-QUAN-TRI-NHAN-LUC - Quản trị nhân lực | 17,5 triệu - 32 triệu/năm |
| P26-KINH-DOANH-THUONG-MAI - Kinh doanh thương mại | 17,5 triệu - 32 triệu/năm |