
Thông tin tuyển sinh được tổng hợp thành một trang dễ quét: phương thức, chương trình, điểm chuẩn và học phí.
Thông tin nhận diện trường và quy mô dữ liệu tuyển sinh đang có trong UniMap.
UniMap đang cập nhật mô tả chi tiết cho trường này.
Tách phần phương thức khỏi bảng chương trình để dễ hiểu hơn khi đọc đề án tuyển sinh.
Danh sách chương trình được làm thoáng hơn, ưu tiên mã xét tuyển, tên chương trình và chỉ tiêu.
47 chương trình năm 2026
| Mã | Chương trình | Ngành | Chỉ tiêu |
|---|---|---|---|
| 7850202 | An toàn, Vệ sinh lao động Đại học · Chính quy | An toàn, Vệ sinh lao động | - |
| 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử Đại học · Chính quy | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | - |
| 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học Đại học · Chính quy | Công nghệ kỹ thuật hóa học | - |
| 7520606 | Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiên Đại học · Chính quy | Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiên | - |
| 7480201 | Công nghệ thông tin Đại học · Chính quy | Công nghệ thông tin | - |
| 7510402 | Công nghệ vật liệu Đại học · Chính quy | Công nghệ vật liệu | - |
| 7520505 | Đá quý Đá mỹ nghệ Đại học · Chính quy | Đá quý Đá mỹ nghệ | - |
| 7440201 | Địa chất học Đại học · Chính quy | Địa chất học | - |
| 7580211 | Địa kỹ thuật xây dựng Đại học · Chính quy | Địa kỹ thuật xây dựng | - |
| 7480206 | Địa tin học Đại học · Chính quy | Địa tin học | - |
| 7810105 | Du lịch địa chất Đại học · Chính quy | Du lịch địa chất | - |
| 7720203 | Hóa dược Đại học · Chính quy | Hóa dược | - |
| 7340301 | Kế toán Đại học · Chính quy | Kế toán | - |
| 7460108 | Khoa học dữ liệu Đại học · Chính quy | Khoa học dữ liệu | - |
| 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử Đại học · Chính quy | Kỹ thuật cơ điện tử | - |
| 7520103 | Kỹ thuật cơ khí Đại học · Chính quy | Kỹ thuật cơ khí | - |
| 7520116 | Kỹ thuật cơ khí động lực Đại học · Chính quy | Kỹ thuật cơ khí động lực | - |
| 7520604 | Kỹ thuật dầu khí Đại học · Chính quy | Kỹ thuật dầu khí | - |
| 7520501 | Kỹ thuật địa chất Đại học · Chính quy | Kỹ thuật địa chất | - |
| 7520502 | Kỹ thuật địa vật lý Đại học · Chính quy | Kỹ thuật địa vật lý | - |
| 7520201 | Kỹ thuật điện Đại học · Chính quy | Kỹ thuật điện | - |
| 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa Đại học · Chính quy | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | - |
| 7520301 | Kỹ thuật hoá học Đại học · Chính quy | Kỹ thuật hoá học | - |
| 7520605 | Kỹ thuật khí thiên nhiên Đại học · Chính quy | Kỹ thuật khí thiên nhiên | - |
| 7520121 | Kỹ thuật không gian Đại học · Chính quy | Kỹ thuật không gian | - |
| 7520601 | Kỹ thuật mỏ Đại học · Chính quy | Kỹ thuật mỏ | - |
| 7520320 | Kỹ thuật môi trường Đại học · Chính quy | Kỹ thuật môi trường | - |
| 7520130 | Kỹ thuật ô tô Đại học · Chính quy | Kỹ thuật ô tô | - |
| 7520107 | Kỹ thuật Robot Đại học · Chính quy | Kỹ thuật Robot | - |
| 7580212 | Kỹ thuật tài nguyên nước Đại học · Chính quy | Kỹ thuật tài nguyên nước | - |
| 7520503 | Kỹ thuật trắc địa - bản đồ Đại học · Chính quy | Kỹ thuật trắc địa - bản đồ | - |
| 7520607 | Kỹ thuật tuyển khoáng Đại học · Chính quy | Kỹ thuật tuyển khoáng | - |
| 7520309 | Kỹ thuật vật liệu Đại học · Chính quy | Kỹ thuật vật liệu | - |
| 7580201 | Kỹ thuật xây dựng Đại học · Chính quy | Kỹ thuật xây dựng | - |
| 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông Đại học · Chính quy | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | - |
| 7220201 | Ngôn ngữ Anh Đại học · Chính quy | Ngôn ngữ Anh | - |
| 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc Đại học · Chính quy | Ngôn ngữ Trung Quốc | - |
| 7510601 | Quản lý công nghiệp Đại học · Chính quy | Quản lý công nghiệp | - |
| 7850103 | Quản lý đất đai Đại học · Chính quy | Quản lý đất đai | - |
| 7580106 | Quản lý đô thị và công trình Đại học · Chính quy | Quản lý đô thị và công trình | - |
| 7580109 | Quản lý phát triển đô thị và bất động sản Đại học · Chính quy | Quản lý phát triển đô thị và bất động sản | - |
| 7850196 | Quản lý tài nguyên khoáng sản Đại học · Chính quy | Quản lý tài nguyên khoáng sản | - |
| 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường Đại học · Chính quy | Quản lý tài nguyên và môi trường | - |
| 7440229 | Quản lý và phân tích dữ liệu khoa học Đại học · Chính quy | Quản lý và phân tích dữ liệu khoa học | - |
| 7580302 | Quản lý xây dựng Đại học · Chính quy | Quản lý xây dựng | - |
| 7340201 | Tài chính - Ngân hàng Đại học · Chính quy | Tài chính - Ngân hàng | - |
| 7580204 | Xây dựng công trình ngầm thành phố và Hệ thống tàu điện ngầm Đại học · Chính quy | Xây dựng công trình ngầm thành phố và Hệ thống tàu điện ngầm | - |
Phần điểm chuẩn tách riêng top điểm cao và bảng đầy đủ để học sinh nhanh chóng xác định mức cạnh tranh.
Điểm chuẩn 2025 dùng để tham khảo. Điểm chuẩn 2026 thường công bố vào tháng 8.
| Chương trình | Phương thức | Tổ hợp | Điểm |
|---|---|---|---|
| DC25-NGON-NGU-TRUNG-QUOC - Ngôn ngữ Trung Quốc | Đánh giá tư duy | - | 66.06/100 |
| DC25-NGON-NGU-ANH - Ngôn ngữ Anh | Đánh giá tư duy | - | 53.81/100 |
| DC25-NGON-NGU-TRUNG-QUOC - Ngôn ngữ Trung Quốc | ĐGNL ĐHQG HN | - | 90.36/150 |
| DC25-NGON-NGU-ANH - Ngôn ngữ Anh | ĐGNL ĐHQG HN | - | 70.61/150 |
| DC25-NGON-NGU-ANH - Ngôn ngữ Anh | Điểm thi THPT | - | 22/30 |
| DC25-NGON-NGU-TRUNG-QUOC - Ngôn ngữ Trung Quốc | Điểm thi THPT | - | 25.50/30 |
| DC25-QUAN-TRI-KINH-DOANH - Quản trị kinh doanh | Điểm thi THPT | - | 23/30 |
| DC25-TAI-CHINH-NGAN-HANG - Tài chính - Ngân hàng | Điểm thi THPT | - | 23/30 |
| DC25-KE-TOAN - Kế toán | Điểm thi THPT | - | 22.75/30 |
| DC25-IA-CHAT-HOC - Địa chất học | Điểm thi THPT | - | 15.50/30 |
| DC25-KHOA-HOC-DU-LIEU - Khoa học dữ liệu | Điểm thi THPT | - | 20/30 |
| DC25-CONG-NGHE-THONG-TIN - Công nghệ thông tin | Điểm thi THPT | - | 21.50/30 |
| DC25-CONG-NGHE-KY-THUAT-IEN-IEN-TU - Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | Điểm thi THPT | - | 24/30 |
| DC25-KY-THUAT-IEU-KHIEN-VA-TU-ONG-HOA - Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | Điểm thi THPT | - | 25.25/30 |
| DC25-NGON-NGU-ANH - Ngôn ngữ Anh | Xét học bạ | - | 23.60/30 |
| DC25-NGON-NGU-TRUNG-QUOC - Ngôn ngữ Trung Quốc | Xét học bạ | - | 26.40/30 |
Hiển thị khoảng học phí theo chương trình để phụ huynh và học sinh dễ so sánh trước khi chốt nguyện vọng.
| Chương trình | Học phí |
|---|---|
| 7220204 - Ngôn ngữ Trung Quốc | 18,5 triệu - 24,7 triệu/năm |
| 7520103 - Kỹ thuật cơ khí | 18,5 triệu - 24,7 triệu/năm |
| 7220201 - Ngôn ngữ Anh | 18,5 triệu - 24,7 triệu/năm |
| 7440229 - Quản lý và phân tích dữ liệu khoa học | 18,5 triệu - 24,7 triệu/năm |
| 7580212 - Kỹ thuật tài nguyên nước | 18,5 triệu - 24,7 triệu/năm |
| 7520107 - Kỹ thuật Robot | 18,5 triệu - 24,7 triệu/năm |
| 7520216 - Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 18,5 triệu - 24,7 triệu/năm |
| 7580204 - Xây dựng công trình ngầm thành phố và Hệ thống tàu điện ngầm | 18,5 triệu - 24,7 triệu/năm |
| 7510601 - Quản lý công nghiệp | 18,5 triệu - 24,7 triệu/năm |
| 7340201 - Tài chính - Ngân hàng | 18,5 triệu - 24,7 triệu/năm |
| 7340301 - Kế toán | 18,5 triệu - 24,7 triệu/năm |
| 7440201 - Địa chất học | 18,5 triệu - 24,7 triệu/năm |
| 7460108 - Khoa học dữ liệu | 18,5 triệu - 24,7 triệu/năm |
| 7480201 - Công nghệ thông tin | 18,5 triệu - 24,7 triệu/năm |
| 7480206 - Địa tin học | 18,5 triệu - 24,7 triệu/năm |
| 7510301 - Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 18,5 triệu - 24,7 triệu/năm |
| 7510401 - Công nghệ kỹ thuật hóa học | 18,5 triệu - 24,7 triệu/năm |
| 7510402 - Công nghệ vật liệu | 18,5 triệu - 24,7 triệu/năm |
| 7520114 - Kỹ thuật cơ điện tử | 18,5 triệu - 24,7 triệu/năm |
| 7520116 - Kỹ thuật cơ khí động lực | 18,5 triệu - 24,7 triệu/năm |
| 7520121 - Kỹ thuật không gian | 18,5 triệu - 24,7 triệu/năm |
| 7520130 - Kỹ thuật ô tô | 18,5 triệu - 24,7 triệu/năm |
| 7520201 - Kỹ thuật điện | 18,5 triệu - 24,7 triệu/năm |
| 7520301 - Kỹ thuật hoá học | 18,5 triệu - 24,7 triệu/năm |
| 7520309 - Kỹ thuật vật liệu | 18,5 triệu - 24,7 triệu/năm |
| 7520320 - Kỹ thuật môi trường | 18,5 triệu - 24,7 triệu/năm |
| 7520501 - Kỹ thuật địa chất | 18,5 triệu - 24,7 triệu/năm |
| 7520502 - Kỹ thuật địa vật lý | 18,5 triệu - 24,7 triệu/năm |
| 7520503 - Kỹ thuật trắc địa - bản đồ | 18,5 triệu - 24,7 triệu/năm |
| 7520505 - Đá quý Đá mỹ nghệ | 18,5 triệu - 24,7 triệu/năm |
| 7520601 - Kỹ thuật mỏ | 18,5 triệu - 24,7 triệu/năm |
| 7520604 - Kỹ thuật dầu khí | 18,5 triệu - 24,7 triệu/năm |
| 7520605 - Kỹ thuật khí thiên nhiên | 18,5 triệu - 24,7 triệu/năm |
| 7520606 - Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiên | 18,5 triệu - 24,7 triệu/năm |
| 7520607 - Kỹ thuật tuyển khoáng | 18,5 triệu - 24,7 triệu/năm |
| 7580106 - Quản lý đô thị và công trình | 18,5 triệu - 24,7 triệu/năm |
| 7580109 - Quản lý phát triển đô thị và bất động sản | 18,5 triệu - 24,7 triệu/năm |
| 7580201 - Kỹ thuật xây dựng | 18,5 triệu - 24,7 triệu/năm |
| 7580205 - Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 18,5 triệu - 24,7 triệu/năm |
| 7580211 - Địa kỹ thuật xây dựng | 18,5 triệu - 24,7 triệu/năm |
| 7580302 - Quản lý xây dựng | 18,5 triệu - 24,7 triệu/năm |
| 7720203 - Hóa dược | 18,5 triệu - 24,7 triệu/năm |
| 7810105 - Du lịch địa chất | 18,5 triệu - 24,7 triệu/năm |
| 7850101 - Quản lý tài nguyên và môi trường | 18,5 triệu - 24,7 triệu/năm |
| 7850103 - Quản lý đất đai | 18,5 triệu - 24,7 triệu/năm |
| 7850196 - Quản lý tài nguyên khoáng sản | 18,5 triệu - 24,7 triệu/năm |
| 7850202 - An toàn, Vệ sinh lao động | 18,5 triệu - 24,7 triệu/năm |